tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LKQ Corp

LKQ
Thêm vào danh sách theo dõi
22.450USD
-0.150-0.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.69BVốn hóa
11.15P/E TTM

Tình hình tài chính của LKQ

Theo dõi tình hình tài chính của LKQ Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LKQ Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.53/0.71
Doanh thu / Dự báo
3.41B/3.48B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
13.65B
-1.24%
EPS(YoY)
2.36
-9.94%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-28.19%0.53
-52.58%0.31
-57.03%0.26
-3.85%0.70
6.68%0.74
10.26%0.65
-9.18%0.60
-6.25%0.73
-33.59%0.70
-41.42%0.59
-8.70%0.66
--0.78
--1.05
--1.01
--0.72
--3.41
----
----
----
----
Doanh thu
-6.43%3.41B
0.17%3.47B
-1.34%3.31B
-2.37%3.50B
-1.86%3.64B
-6.48%3.46B
-4.11%3.36B
0.45%3.58B
7.63%3.71B
10.57%3.70B
16.66%3.50B
14.95%3.57B
3.20%3.45B
0.03%3.35B
-5.81%3.00B
-5.84%3.10B
-2.74%3.34B
5.59%3.35B
7.86%3.19B
8.17%3.30B
Lợi nhuận ròng
-29.17%136.00M
-53.25%79.00M
-57.69%66.00M
-5.76%180.00M
3.78%192.00M
6.96%169.00M
-11.86%156.00M
-8.17%191.00M
-34.16%185.00M
-41.48%158.00M
-8.76%177.00M
-20.61%208.00M
-33.10%281.00M
-1.10%270.00M
-17.89%194.00M
-7.76%262.00M
37.87%420.00M
2.67%273.00M
30.53%236.28M
46.81%284.06M
Biên lợi nhuận ròng
-25.80%3.93%
-54.52%2.22%
-51.58%2.26%
-5.04%5.09%
5.73%5.30%
14.37%4.88%
-11.49%4.68%
-7.66%5.36%
-38.72%5.01%
-47.08%4.27%
-18.26%5.28%
--5.80%
--8.18%
--8.06%
--6.46%
--9.70%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.35%36.06%
-3.51%35.86%
-4.40%35.08%
-1.98%35.61%
-1.25%36.19%
0.38%37.16%
-2.14%36.70%
-1.51%36.33%
-6.61%36.65%
-5.64%37.02%
-3.31%37.50%
--36.88%
--39.24%
--39.24%
--38.79%
--39.03%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-5.79%26.17%
-10.67%25.40%
-13.11%24.20%
-5.07%26.62%
-1.67%27.78%
2.18%28.43%
-1.21%27.85%
-1.95%28.04%
-0.03%28.25%
27.58%27.83%
27.77%28.19%
--28.59%
--28.26%
--21.81%
--22.06%
--20.92%
----
----
----
----
Doanh thu
-6.43%3.41B
0.17%3.47B
-1.34%3.31B
-2.37%3.50B
-1.86%3.64B
-6.48%3.46B
-4.11%3.36B
0.45%3.58B
7.63%3.71B
10.57%3.70B
16.66%3.50B
14.95%3.57B
3.20%3.45B
0.03%3.35B
-5.81%3.00B
-5.84%3.10B
-2.74%3.34B
5.59%3.35B
7.86%3.19B
8.17%3.30B
Lợi nhuận hoạt động
-25.31%239.00M
-16.11%250.00M
-30.29%214.00M
-12.99%288.00M
-16.67%320.00M
-8.87%298.00M
5.50%307.00M
-1.78%331.00M
-7.47%384.00M
-14.62%327.00M
-3.96%291.00M
-5.60%337.00M
1.72%415.00M
2.41%383.00M
6.42%303.00M
-6.42%357.00M
-9.16%408.00M
-1.41%374.00M
0.80%284.72M
20.73%381.50M
Lợi nhuận ròng
-29.17%136.00M
-53.25%79.00M
-57.69%66.00M
-5.76%180.00M
3.78%192.00M
6.96%169.00M
-11.86%156.00M
-8.17%191.00M
-34.16%185.00M
-41.48%158.00M
-8.76%177.00M
-20.61%208.00M
-33.10%281.00M
-1.10%270.00M
-17.89%194.00M
-7.76%262.00M
37.87%420.00M
2.67%273.00M
30.53%236.28M
46.81%284.06M
Tài sản ngắn hạn
-2.09%5.35B
2.55%5.47B
6.97%5.25B
11.08%5.71B
7.47%5.46B
2.63%5.34B
0.78%4.91B
-2.67%5.14B
-17.40%5.08B
12.52%5.20B
14.33%4.87B
25.80%5.29B
42.14%6.16B
-1.26%4.62B
0.09%4.26B
-1.35%4.20B
3.90%4.33B
5.12%4.68B
5.46%4.25B
3.82%4.26B
Tổng nợ ngắn hạn
12.55%3.39B
0.88%3.55B
9.61%3.14B
19.77%3.58B
3.72%3.01B
14.94%3.52B
-13.74%2.86B
-15.99%2.99B
-4.10%2.90B
26.82%3.06B
46.10%3.32B
51.38%3.56B
21.85%3.03B
-3.33%2.41B
4.87%2.27B
1.24%2.35B
9.08%2.48B
2.40%2.50B
8.90%2.17B
20.54%2.32B
Tổng tài sản
-5.74%15.03B
-2.13%15.14B
1.22%15.14B
0.87%15.60B
4.82%15.94B
1.30%15.47B
-0.82%14.96B
1.96%15.47B
7.46%15.21B
22.08%15.27B
25.26%15.08B
30.02%15.17B
16.66%14.15B
-2.11%12.51B
-4.51%12.04B
-6.38%11.67B
-2.44%12.13B
0.89%12.78B
1.99%12.61B
2.46%12.46B
Tổng các khoản nợ
-8.97%8.56B
-6.80%8.65B
-3.89%8.58B
-2.12%9.02B
3.68%9.40B
2.01%9.28B
0.28%8.92B
0.23%9.22B
10.75%9.07B
33.72%9.10B
35.41%8.90B
43.92%9.20B
25.39%8.19B
-2.52%6.80B
-3.64%6.57B
-2.35%6.39B
-0.23%6.53B
2.53%6.98B
1.95%6.82B
-3.00%6.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
-1.10%6.47B
4.86%6.49B
8.77%6.56B
5.26%6.58B
6.49%6.54B
0.26%6.19B
-2.41%6.03B
4.64%6.25B
2.95%6.14B
8.20%6.17B
13.06%6.18B
13.19%5.97B
6.48%5.97B
-1.62%5.71B
-5.52%5.47B
-10.83%5.28B
-4.90%5.61B
-1.02%5.80B
2.03%5.79B
9.27%5.92B
Thu nhập hoạt động ròng
-62.50%111.00M
-1766.67%-56.00M
40.43%330.00M
4.76%440.00M
38.97%296.00M
-101.19%-3.00M
10.85%235.00M
-4.76%420.00M
-55.63%213.00M
13.45%253.00M
-11.67%212.00M
61.54%441.00M
46.34%480.00M
-45.48%223.00M
4681.83%240.00M
-36.35%273.00M
-20.11%328.00M
-21.72%409.00M
-98.38%5.02M
93.57%428.94M
Đầu tư ròng
-59.18%-78.00M
16.00%-42.00M
410.38%329.00M
63.11%-45.00M
45.56%-49.00M
43.18%-50.00M
-100.00%-106.00M
94.46%-122.00M
-2.27%-90.00M
9.28%-88.00M
26.39%-53.00M
-10395.24%-2.20B
-126.83%-88.00M
-53.97%-97.00M
66.96%-72.00M
77.13%-21.00M
534.02%328.00M
-88.38%-63.00M
-266.53%-217.92M
-201.44%-91.83M
Tài chính thuần
71.29%-60.00M
177.50%111.00M
-173.48%-629.00M
-63.75%-393.00M
-28.22%-209.00M
135.40%40.00M
20.42%-230.00M
-182.19%-240.00M
-113.99%-163.00M
-71.21%-113.00M
-63.28%-289.00M
225.86%292.00M
264.78%1.17B
76.26%-66.00M
-319.40%-177.00M
9.76%-232.00M
-17.79%-707.00M
-33.34%-278.00M
122.30%80.68M
1.35%-257.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tổng doanh thu đạt 13.65B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.82B.

Tài sản ngắn hạn của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tài sản ngắn hạn là 5.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.97.

Tổng tài sản của LKQ Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LKQ Corp là 15.14B, bao gồm 5.25B tài sản ngắn hạn và 9.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tổng nghĩa vụ của LKQ Corp là 8.58B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tổng vốn chủ sở hữu của LKQ Corp là 6.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.77.

Thu nhập hoạt động thuần của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LKQ Corp là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.06.

Giá trị đầu tư ròng của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, giá trị đầu tư ròng của LKQ Corp là 185.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.57.

Giá trị huy động vốn ròng của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, giá trị huy động vốn ròng của LKQ Corp là -1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -59.65.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.94.

Thu nhập ròng của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, lợi nhuận ròng là 607.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.03.

Biên lợi nhuận ròng của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.64.

Biên lợi nhuận gộp của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, biên lợi nhuận gộp là 35.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.11.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 9.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.93.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LKQ Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LKQ Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.