tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lakeland Financial Corp

LKFN
Thêm vào danh sách theo dõi
61.110USD
+0.510+0.84%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.52BVốn hóa
14.25P/E TTM

Tình hình tài chính của LKFN

Theo dõi tình hình tài chính của Lakeland Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lakeland Financial Corp

Mới phát hành
Th07 27, 2026
EPS / Dự báo
--/1.08
Doanh thu / Dự báo
--/72.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
249.70M
6.85%
EPS(YoY)
4.02
10.53%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.75%1.04
23.93%1.17
13.05%1.03
19.45%1.05
-14.36%0.78
-18.58%0.94
-7.84%0.91
53.91%0.88
-3.89%0.91
13.70%1.16
--0.99
--0.57
--0.95
--1.02
--3.05
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.29%64.72M
10.14%65.05M
13.77%64.16M
-3.76%61.81M
8.66%58.68M
7.63%59.06M
2.07%56.40M
14.98%64.23M
-6.51%54.00M
-13.89%54.88M
-6.37%55.25M
0.25%55.86M
11.95%57.76M
23.45%63.73M
12.06%59.01M
9.03%55.72M
-0.82%51.59M
-1.44%51.62M
6.53%52.66M
10.48%51.11M
Lợi nhuận ròng
31.83%26.48M
23.63%29.91M
13.14%26.40M
19.59%26.97M
-14.17%20.09M
-18.35%24.19M
-7.58%23.34M
54.33%22.55M
-3.61%23.40M
14.05%29.63M
-11.47%25.25M
-43.09%14.61M
2.69%24.28M
6.98%25.98M
18.27%28.52M
5.44%25.67M
2.87%23.64M
-1.26%24.28M
5.90%24.12M
23.78%24.35M
Biên lợi nhuận ròng
19.53%40.91%
12.25%45.97%
-0.56%41.15%
24.26%43.63%
-21.01%34.23%
-24.14%40.96%
-9.45%41.38%
34.22%35.11%
3.10%43.33%
32.44%53.99%
--45.70%
--26.16%
--42.03%
--40.76%
--46.80%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-39.04%0.96%
--2.64%
80.55%0.82%
-89.37%0.09%
-48.15%1.58%
-100.00%0.00%
-67.76%0.45%
-86.37%0.84%
-2.37%3.05%
-83.40%0.77%
--1.40%
--6.14%
--3.12%
--4.62%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.29%64.72M
10.14%65.05M
13.77%64.16M
-3.76%61.81M
8.66%58.68M
7.63%59.06M
2.07%56.40M
14.98%64.23M
-6.51%54.00M
-13.89%54.88M
-6.37%55.25M
0.25%55.86M
11.95%57.76M
23.45%63.73M
12.06%59.01M
9.03%55.72M
-0.82%51.59M
-1.44%51.62M
6.53%52.66M
10.48%51.11M
Lợi nhuận hoạt động
34.30%32.55M
24.38%36.35M
15.59%32.06M
22.32%32.93M
-12.82%24.24M
-18.96%29.23M
-6.70%27.74M
-22.08%26.92M
-0.88%27.80M
16.46%36.06M
-14.47%29.73M
10.53%34.55M
-0.47%28.05M
3.94%30.96M
17.49%34.76M
4.01%31.26M
0.60%28.18M
-5.68%29.79M
-1.05%29.59M
1.47%30.05M
Lợi nhuận ròng
31.83%26.48M
23.63%29.91M
13.14%26.40M
19.59%26.97M
-14.17%20.09M
-18.35%24.19M
-7.58%23.34M
54.33%22.55M
-3.61%23.40M
14.05%29.63M
-11.47%25.25M
-43.09%14.61M
2.69%24.28M
6.98%25.98M
18.27%28.52M
5.44%25.67M
2.87%23.64M
-1.26%24.28M
5.90%24.12M
23.78%24.35M
Tổng tài sản
3.39%7.08B
4.67%6.99B
3.76%6.90B
6.02%6.96B
4.33%6.85B
2.37%6.68B
3.40%6.65B
0.91%6.57B
2.42%6.57B
1.42%6.52B
2.20%6.43B
3.90%6.51B
-2.45%6.41B
-1.91%6.43B
1.05%6.29B
0.52%6.27B
9.23%6.57B
12.47%6.56B
12.10%6.22B
14.55%6.23B
Tổng các khoản nợ
2.89%6.33B
3.89%6.23B
3.39%6.15B
5.75%6.25B
4.00%6.16B
2.05%5.99B
1.30%5.95B
-0.06%5.91B
1.90%5.92B
0.18%5.87B
1.74%5.87B
3.76%5.92B
-2.58%5.81B
0.19%5.86B
4.14%5.77B
2.66%5.70B
11.15%5.96B
13.13%5.85B
12.73%5.54B
15.25%5.56B
Tổng vốn chủ sở hữu
7.84%748.99M
11.49%762.49M
6.91%747.50M
8.46%709.99M
7.34%694.51M
5.25%683.91M
25.48%699.18M
10.57%654.59M
7.48%647.01M
14.22%649.79M
7.31%557.18M
5.33%592.00M
-1.16%602.01M
-19.30%568.89M
-24.00%519.22M
-17.04%562.06M
-6.53%609.10M
7.26%704.91M
7.28%683.20M
9.11%677.47M
Thu nhập hoạt động ròng
185.39%251.58M
-116.85%-17.25M
-226.88%-116.45M
39.86%232.81M
213.53%88.15M
13.77%102.34M
-67.75%91.78M
295.35%166.45M
-191.83%-77.65M
153.22%89.95M
229.99%284.59M
45.23%-85.21M
-36.39%84.55M
-148.49%-169.02M
84.37%86.24M
-177.85%-155.58M
-38.73%132.92M
18.23%348.56M
-67.75%46.77M
-47.81%199.85M
Đầu tư ròng
20.26%-91.82M
-153.92%-131.26M
-148.50%-37.82M
-16.14%-41.19M
-86.15%-115.15M
-58.89%-51.69M
-244.35%-15.22M
57.43%-35.46M
-222.83%-61.86M
83.07%-32.53M
126.06%10.54M
-28.90%-83.30M
115.30%50.36M
10.11%-192.21M
24.25%-40.47M
46.26%-64.63M
-688.31%-329.22M
-28.59%-213.84M
51.20%-53.42M
70.42%-120.25M
Tài chính thuần
-259.27%-149.75M
327.49%96.99M
198.35%36.92M
25.93%-116.67M
-30.54%94.02M
17.82%-42.63M
88.34%-37.54M
-183.72%-157.50M
221.22%135.37M
-118.09%-51.88M
-2970.65%-321.99M
320.55%188.13M
-837.08%-111.67M
3391.38%286.71M
-17.38%-10.49M
-876.17%-85.30M
42.98%-11.92M
-13.56%-8.71M
72.80%-8.93M
-150.48%-8.74M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, tổng doanh thu đạt 249.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 233.69M.

Tổng nghĩa vụ của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Lakeland Financial Corp là 6.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lakeland Financial Corp là 762.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lakeland Financial Corp là 125.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.44.

Giá trị đầu tư ròng của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Lakeland Financial Corp là -325.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -98.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lakeland Financial Corp là 111.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 208.75.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.53.

Thu nhập ròng của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, lợi nhuận ròng là 103.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.57.

Biên lợi nhuận ròng của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 41.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.96.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lakeland Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lakeland Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 125.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.44.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.