tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LivaNova PLC

LIVN
Thêm vào danh sách theo dõi
80.140USD
-0.910-1.12%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.40BVốn hóa
40.53P/E TTM

Tình hình tài chính của LIVN

Theo dõi tình hình tài chính của LivaNova PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LivaNova PLC

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.10
Doanh thu / Dự báo
--/380.76M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.39B
10.74%
EPS(YoY)
-4.45
-481.28%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
106.78%0.41
-44.93%0.57
-19.13%0.49
65.26%0.50
-674.47%-6.01
241.23%1.03
547.28%0.61
1302.61%0.30
-664.97%-0.78
869.46%0.30
---0.14
--0.02
--0.14
--0.03
---1.64
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.33%362.26M
12.15%360.92M
12.46%357.75M
10.66%352.52M
7.44%316.86M
3.77%321.83M
11.19%318.12M
8.40%318.57M
11.96%294.91M
12.83%310.13M
13.26%286.11M
15.63%293.88M
9.68%263.42M
1.78%274.87M
-0.24%252.60M
-3.91%254.15M
-3.00%240.18M
0.19%270.06M
5.47%253.22M
45.16%264.48M
Lợi nhuận ròng
106.81%22.29M
-44.70%30.91M
-18.72%26.78M
66.30%27.16M
-680.40%-327.32M
242.07%55.89M
550.30%32.95M
1314.11%16.33M
-669.10%-41.94M
883.68%16.34M
93.18%-7.32M
-92.98%1.16M
146.24%7.37M
119.39%1.66M
-147.09%-107.34M
129.11%16.44M
109.73%2.99M
96.98%-8.56M
-194.09%-43.44M
35.81%-56.49M
Biên lợi nhuận ròng
105.96%6.15%
-50.69%8.56%
-27.72%7.49%
50.28%7.70%
-626.35%-103.30%
229.64%17.37%
504.99%10.36%
1204.52%5.13%
-608.33%-14.22%
771.85%5.27%
---2.56%
--0.39%
--2.80%
--0.60%
---11.77%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.43%67.29%
-2.53%66.43%
-3.34%68.44%
-1.32%67.79%
-0.92%69.68%
11.16%68.16%
0.39%70.81%
-1.61%68.70%
6.41%70.32%
-8.16%61.32%
--70.53%
--69.82%
--66.09%
--66.76%
--70.12%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-53.46%11.44%
-42.28%14.45%
-31.59%16.99%
-32.59%17.18%
-3.21%24.57%
3.71%25.04%
-1.49%24.83%
1.65%25.48%
7.40%25.39%
2.33%24.15%
--25.21%
--25.07%
--23.64%
--23.60%
--24.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.33%362.26M
12.15%360.92M
12.46%357.75M
10.66%352.52M
7.44%316.86M
3.77%321.83M
11.19%318.12M
8.40%318.57M
11.96%294.91M
12.83%310.13M
13.26%286.11M
15.63%293.88M
9.68%263.42M
1.78%274.87M
-0.24%252.60M
-3.91%254.15M
-3.00%240.18M
0.19%270.06M
5.47%253.22M
45.16%264.48M
Lợi nhuận hoạt động
113.34%41.49M
1.49%41.03M
25.03%56.01M
16.48%52.43M
-1076.27%-311.07M
244.85%40.42M
148.23%44.80M
59.54%45.01M
3199.51%31.86M
-69.37%11.72M
1079.54%18.05M
-11.16%28.21M
-110.82%-1.03M
45.34%38.27M
-90.73%1.53M
187.57%31.76M
266.81%9.51M
169.13%26.33M
538.05%16.51M
-217.56%-36.26M
Lợi nhuận ròng
106.81%22.29M
-44.70%30.91M
-18.72%26.78M
66.30%27.16M
-680.40%-327.32M
242.07%55.89M
550.30%32.95M
1314.11%16.33M
-669.10%-41.94M
883.68%16.34M
93.18%-7.32M
-92.98%1.16M
146.24%7.37M
119.39%1.66M
-147.09%-107.34M
129.11%16.44M
109.73%2.99M
96.98%-8.56M
-194.09%-43.44M
35.81%-56.49M
Tài sản ngắn hạn
-13.40%1.01B
-2.27%1.10B
0.37%1.10B
1.86%1.07B
12.61%1.17B
14.07%1.13B
14.60%1.09B
11.13%1.05B
15.17%1.04B
11.51%988.16M
12.06%953.87M
22.01%941.84M
11.54%903.02M
30.47%886.14M
31.70%851.22M
-4.59%771.93M
17.23%809.62M
-4.08%679.18M
-3.98%646.36M
20.32%809.10M
Tổng nợ ngắn hạn
2.82%762.48M
106.08%808.07M
155.11%827.59M
172.98%827.10M
126.25%741.57M
17.06%392.13M
9.82%324.40M
5.14%302.99M
3.68%327.77M
12.64%334.98M
2.56%295.40M
9.20%288.16M
2.67%316.13M
-66.21%297.40M
-64.44%288.02M
-69.91%263.89M
4.25%307.91M
178.13%880.08M
187.43%809.85M
226.84%877.11M
Tổng tài sản
-1.66%2.52B
3.98%2.61B
1.41%2.56B
2.18%2.51B
4.03%2.56B
3.16%2.51B
8.27%2.52B
4.77%2.45B
7.18%2.46B
5.87%2.43B
5.27%2.33B
0.23%2.34B
-5.05%2.29B
4.26%2.29B
0.43%2.21B
-2.52%2.34B
2.01%2.42B
-8.29%2.20B
-12.62%2.20B
-4.24%2.40B
Tổng các khoản nợ
-14.39%1.31B
18.54%1.41B
15.55%1.40B
14.31%1.38B
23.13%1.52B
2.97%1.19B
9.78%1.21B
9.96%1.21B
15.97%1.24B
5.96%1.15B
3.57%1.10B
4.43%1.10B
-5.11%1.07B
-0.21%1.09B
2.27%1.07B
-31.14%1.05B
-13.69%1.13B
-16.07%1.09B
-10.99%1.04B
30.91%1.53B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.12%1.21B
-9.11%1.20B
-11.66%1.16B
-9.63%1.12B
-15.33%1.03B
3.34%1.32B
6.90%1.31B
0.16%1.24B
-0.47%1.22B
5.80%1.28B
6.84%1.23B
-3.23%1.24B
-4.99%1.23B
-6.72%1.21B
-12.61%1.15B
23.21%1.28B
21.21%1.29B
16.71%1.29B
-2.83%1.31B
-21.96%1.04B
Thu nhập hoạt động ròng
-36.51%15.22M
4.69%82.40M
66.80%85.06M
45.12%62.92M
140.12%23.97M
45.87%78.71M
181.18%50.99M
341.71%43.36M
-51.92%9.98M
188.50%53.96M
-49.11%18.14M
-75.11%-17.94M
-19.62%20.76M
-44.14%18.70M
48.78%35.64M
-139.96%-10.24M
32.56%25.82M
-9.48%33.48M
176.69%23.95M
234.77%25.63M
Đầu tư ròng
-37.18%-14.58M
-182.58%-30.26M
-24.50%-23.06M
28.65%-8.97M
-67.03%-10.63M
11.78%-10.71M
-84.21%-18.52M
-88.87%-12.57M
44.59%-6.36M
-10.82%-12.14M
-72.42%-10.05M
58.79%-6.66M
-109.49%-11.48M
-201.65%-10.95M
5.65%-5.83M
-128.54%-16.15M
44.39%-5.48M
57.32%-3.63M
42.09%-6.18M
588.50%56.57M
Tài chính thuần
-2031.76%-94.25M
-1725.90%-62.88M
-185.59%-9.37M
-1660.59%-208.98M
-111.90%-4.42M
31.37%-3.44M
23.26%-3.28M
-132.96%-11.87M
809.59%37.15M
-202.84%-5.02M
-105.84%-4.28M
669.84%36.01M
-102.44%-5.24M
49.79%-1.66M
144.63%73.23M
-9.74%-6.32M
2680.18%214.88M
36.18%-3.30M
-4252.68%-164.10M
-104.22%-5.76M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tổng doanh thu đạt 1.39B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.25B.

Tài sản ngắn hạn của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tài sản ngắn hạn là 1.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.27.

Tổng tài sản của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LivaNova PLC là 2.61B, bao gồm 1.10B tài sản ngắn hạn và 1.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tổng nghĩa vụ của LivaNova PLC là 1.41B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tổng vốn chủ sở hữu của LivaNova PLC là 1.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.11.

Thu nhập hoạt động thuần của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LivaNova PLC là -161.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -199.70.

Giá trị đầu tư ròng của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, giá trị đầu tư ròng của LivaNova PLC là -72.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -51.40.

Giá trị huy động vốn ròng của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, giá trị huy động vốn ròng của LivaNova PLC là -285.66M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1639.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -4.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -481.28.

Thu nhập ròng của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, lợi nhuận ròng là -242.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -483.45.

Biên lợi nhuận ròng của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, biên lợi nhuận ròng là -17.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -446.26.

Biên lợi nhuận gộp của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, biên lợi nhuận gộp là 67.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 14.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.28.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -495.26.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -470.21.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LivaNova PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LivaNova PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -161.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -199.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.