tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LiqTech International Inc

LIQT
Thêm vào danh sách theo dõi
0.697USD
+0.007+1.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.71MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LIQT

Theo dõi tình hình tài chính của LiqTech International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LiqTech International Inc

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
-0.28/-0.21
Doanh thu / Dự báo
4.14M/4.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.51M
13.03%
EPS(YoY)
-0.89
45.90%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.39%-0.28
30.02%-0.27
69.49%-0.15
38.39%-0.22
40.48%-0.24
31.72%-0.38
-96.90%-0.49
-32.31%-0.36
2.65%-0.41
-43.29%-0.56
---0.25
---0.27
---0.42
---0.39
---2.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.42%4.14M
-8.24%3.13M
53.63%3.81M
10.53%4.96M
9.02%4.62M
-13.33%3.41M
-51.12%2.48M
-10.12%4.49M
5.58%4.24M
-2.28%3.93M
53.39%5.07M
-0.56%4.99M
10.29%4.01M
-34.25%4.02M
-20.21%3.31M
24.94%5.02M
-9.02%3.64M
50.67%6.12M
16.91%4.14M
-13.46%4.02M
Lợi nhuận ròng
-15.26%-2.71M
13.72%-2.59M
49.59%-1.43M
-1.90%-2.15M
1.55%-2.35M
6.46%-3.00M
-100.85%-2.84M
-35.78%-2.11M
0.05%-2.39M
-48.51%-3.21M
19.31%-1.41M
76.10%-1.56M
36.22%-2.39M
18.85%-2.16M
39.65%-1.75M
-110.03%-6.51M
-52.33%-3.75M
27.46%-2.67M
25.03%-2.90M
-20.84%-3.10M
Biên lợi nhuận ròng
-28.99%-65.88%
4.86%-83.93%
66.55%-38.34%
7.43%-43.59%
9.43%-51.07%
-7.93%-88.22%
-310.95%-114.62%
-51.06%-47.08%
5.33%-56.39%
-51.97%-81.74%
---27.89%
---31.17%
---59.57%
---53.79%
---100.38%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
251.48%9.52%
77.91%-3.42%
332.33%19.64%
-38.87%9.77%
-57.69%2.71%
-323.06%-15.50%
-145.20%-8.45%
-31.36%15.99%
-34.39%6.40%
322.18%6.95%
--18.71%
--23.30%
--9.76%
--1.65%
--4.19%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
30.54%34.16%
40.62%31.93%
11.57%28.69%
8.28%27.43%
13.63%26.17%
0.11%22.71%
18.35%25.71%
14.17%25.33%
7.52%23.03%
10.13%22.68%
--21.73%
--22.19%
--21.42%
--20.59%
--18.77%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-10.42%4.14M
-8.24%3.13M
53.63%3.81M
10.53%4.96M
9.02%4.62M
-13.33%3.41M
-51.12%2.48M
-10.12%4.49M
5.58%4.24M
-2.28%3.93M
53.39%5.07M
-0.56%4.99M
10.29%4.01M
-34.25%4.02M
-20.21%3.31M
24.94%5.02M
-9.02%3.64M
50.67%6.12M
16.91%4.14M
-13.46%4.02M
Lợi nhuận hoạt động
-4.20%-2.28M
3.07%-2.68M
48.53%-1.33M
-1.12%-2.11M
-6.81%-2.19M
-19.99%-2.77M
-52.45%-2.59M
-30.17%-2.09M
6.69%-2.05M
-3.80%-2.30M
25.55%-1.70M
42.85%-1.60M
34.23%-2.19M
17.96%-2.22M
12.58%-2.28M
-9.41%-2.80M
-18.76%-3.33M
24.53%-2.71M
7.86%-2.61M
-32.30%-2.56M
Lợi nhuận ròng
-15.26%-2.71M
13.72%-2.59M
49.59%-1.43M
-1.90%-2.15M
1.55%-2.35M
6.46%-3.00M
-100.85%-2.84M
-35.78%-2.11M
0.05%-2.39M
-48.51%-3.21M
19.31%-1.41M
76.10%-1.56M
36.22%-2.39M
18.85%-2.16M
39.65%-1.75M
-110.03%-6.51M
-52.33%-3.75M
27.46%-2.67M
25.03%-2.90M
-20.84%-3.10M
Tài sản ngắn hạn
-32.36%14.15M
-22.68%15.96M
17.63%18.78M
15.19%19.79M
7.74%20.91M
-6.56%20.64M
-35.03%15.96M
-33.65%17.18M
-27.40%19.41M
-20.16%22.09M
-17.67%24.57M
-23.34%25.90M
10.13%26.74M
-1.42%27.67M
-2.71%29.84M
-5.40%33.78M
14.77%24.28M
9.40%28.07M
10.44%30.67M
14.04%35.71M
Tổng nợ ngắn hạn
2.79%5.66M
-3.73%4.72M
-10.50%5.37M
-12.45%5.48M
-16.96%5.51M
-34.61%4.90M
-22.40%6.00M
-8.52%6.26M
0.28%6.63M
23.22%7.50M
18.32%7.73M
-13.36%6.84M
-65.40%6.61M
-63.92%6.09M
-54.43%6.53M
-43.75%7.90M
121.11%19.12M
71.86%16.87M
57.28%14.34M
41.61%14.04M
Tổng tài sản
-23.40%24.95M
-15.88%27.28M
5.47%30.30M
10.99%31.72M
3.84%32.57M
-9.85%32.43M
-22.02%28.73M
-23.42%28.58M
-19.04%31.37M
-10.35%35.97M
-9.38%36.84M
-18.01%37.32M
-4.18%38.74M
-10.94%40.13M
-16.00%40.65M
-11.45%45.52M
10.00%40.43M
6.74%45.05M
19.29%48.39M
17.63%51.40M
Tổng các khoản nợ
-0.60%17.40M
7.18%16.91M
1.24%17.52M
9.11%17.79M
4.02%17.50M
-15.63%15.77M
-1.48%17.30M
-5.74%16.31M
-2.48%16.83M
11.18%18.70M
5.79%17.56M
-6.26%17.30M
-45.36%17.26M
-47.90%16.82M
-49.22%16.60M
-42.92%18.45M
102.34%31.58M
85.60%32.28M
140.36%32.70M
82.21%32.33M
Tổng vốn chủ sở hữu
-49.89%7.55M
-37.72%10.37M
11.87%12.78M
13.49%13.93M
3.64%15.07M
-3.60%16.65M
-40.75%11.42M
-38.70%12.27M
-32.34%14.54M
-25.88%17.28M
-19.85%19.28M
-26.03%20.02M
142.74%21.49M
82.46%23.31M
53.21%24.05M
41.90%27.07M
-58.15%8.85M
-48.53%12.77M
-41.79%15.70M
-26.51%19.08M
Thu nhập hoạt động ròng
-49.67%-1.94M
-6.25%-2.13M
38.85%-1.07M
11.65%-1.61M
33.71%-1.30M
-65.72%-2.01M
-323.33%-1.75M
-23.90%-1.82M
14.38%-1.96M
-117.64%-1.21M
273.74%783.02K
75.47%-1.47M
54.61%-2.29M
80.11%-556.08K
87.12%-450.69K
-1623.58%-6.00M
-286.15%-5.03M
-40.08%-2.80M
-90.82%-3.50M
-87.65%393.63K
Đầu tư ròng
-143.30%-269.72K
88.67%-44.79K
65.39%-125.25K
128.81%62.98K
-120.09%-110.86K
36.75%-395.27K
81.63%-361.94K
-7.69%-218.62K
730.83%551.79K
30.42%-624.90K
-250.23%-1.97M
-339.65%-203.00K
52.21%-87.47K
-354.97%-898.11K
-5.07%-562.68K
84.73%-46.17K
55.88%-183.03K
74.66%-197.40K
48.26%-535.51K
73.17%-302.36K
Tài chính thuần
-131.25%-309.27K
-100.79%-67.74K
-107.02%-69.47K
-26.02%-133.23K
198.05%989.72K
6360.09%8.62M
7.73%989.43K
-4.51%-105.72K
-920.20%-1.01M
-140.84%-137.68K
902.65%918.42K
-100.70%-101.15K
89.38%-98.94K
463.26%337.14K
-20.42%-114.42K
1.51%14.41M
-820.83%-931.81K
-636.40%-92.81K
-30.94%-95.02K
94.13%14.19M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tổng doanh thu đạt 16.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.60M.

Tài sản ngắn hạn của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tài sản ngắn hạn là 15.96M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.68.

Tổng tài sản của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của LiqTech International Inc là 27.28M, bao gồm 15.96M tài sản ngắn hạn và 11.32M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tổng nghĩa vụ của LiqTech International Inc là 16.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của LiqTech International Inc là 10.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.72.

Thu nhập hoạt động thuần của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LiqTech International Inc là -8.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43.

Giá trị đầu tư ròng của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, giá trị đầu tư ròng của LiqTech International Inc là -217.93K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.61.

Giá trị huy động vốn ròng của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, giá trị huy động vốn ròng của LiqTech International Inc là 719.29K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -91.53.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 45.90.

Thu nhập ròng của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, lợi nhuận ròng là -8.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.57.

Biên lợi nhuận ròng của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, biên lợi nhuận ròng là -52.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.44.

Biên lợi nhuận gộp của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, biên lợi nhuận gộp là 7.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 340.95.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -62.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -28.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LiqTech International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LiqTech International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -8.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.