tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Interlink Electronics Inc

LINK
Thêm vào danh sách theo dõi
4.860USD
+0.030+0.62%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
76.55MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LINK

Theo dõi tình hình tài chính của Interlink Electronics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Interlink Electronics Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/--
Doanh thu / Dự báo
3.07M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.89M
1.81%
EPS(YoY)
-0.13
19.01%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
76.61%-0.02
23.65%-0.04
68.94%-0.02
100.00%0.00
-7.57%-0.09
6.42%-0.05
-177.18%-0.06
-245.40%-0.04
-190.60%-0.09
-141.95%-0.06
---0.02
--0.03
---0.03
--0.13
--0.00
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.39%3.07M
-4.45%2.85M
10.78%2.96M
17.81%3.41M
-14.72%2.66M
-15.60%2.99M
-13.14%2.67M
-28.43%2.90M
-4.70%3.12M
119.62%3.54M
66.13%3.08M
98.48%4.05M
64.64%3.28M
-0.74%1.61M
-16.73%1.85M
-1.16%2.04M
26.98%1.99M
-16.64%1.62M
43.60%2.22M
21.27%2.06M
Lợi nhuận ròng
62.65%-338.00K
-18.32%-607.00K
30.02%-436.00K
100.00%0.00
-7.61%-905.00K
6.39%-513.00K
-176.89%-623.00K
-244.84%-407.00K
-189.00%-841.00K
-141.77%-548.00K
-139.36%-225.00K
2241.67%281.00K
-792.86%-291.00K
228.00%1.31M
-142.15%-94.00K
-80.95%12.00K
197.67%42.00K
-2033.96%-1.02M
243.08%223.00K
384.62%63.00K
Biên lợi nhuận ròng
63.61%-11.00%
-45.46%-20.12%
42.01%-11.36%
127.65%2.93%
-27.40%-30.22%
-9.23%-13.83%
-381.68%-19.58%
-212.58%-10.59%
-307.08%-23.72%
-114.45%-12.66%
---4.07%
--9.41%
---5.83%
--87.65%
--4.42%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.00%43.46%
-19.93%31.72%
1.13%41.84%
0.04%45.05%
-11.18%35.62%
-3.46%39.62%
-12.81%41.37%
-11.53%45.03%
-17.15%40.11%
-16.94%41.04%
--47.45%
--50.90%
--48.41%
--49.41%
--52.11%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.39%3.07M
-4.45%2.85M
10.78%2.96M
17.81%3.41M
-14.72%2.66M
-15.60%2.99M
-13.14%2.67M
-28.43%2.90M
-4.70%3.12M
119.62%3.54M
66.13%3.08M
98.48%4.05M
64.64%3.28M
-0.74%1.61M
-16.73%1.85M
-1.16%2.04M
26.98%1.99M
-16.64%1.62M
43.60%2.22M
21.27%2.06M
Lợi nhuận hoạt động
47.00%-450.00K
-43.73%-733.00K
34.24%-313.00K
121.09%66.00K
-13.05%-849.00K
12.07%-510.00K
-417.39%-476.00K
-177.09%-313.00K
-334.10%-751.00K
-68.12%-580.00K
51.58%-92.00K
368.87%406.00K
-1061.11%-173.00K
16.06%-345.00K
-173.36%-190.00K
-213.53%-151.00K
-85.71%18.00K
-286.82%-411.00K
427.85%259.00K
224.39%133.00K
Lợi nhuận ròng
62.65%-338.00K
-18.32%-607.00K
30.02%-436.00K
100.00%0.00
-7.61%-905.00K
6.39%-513.00K
-176.89%-623.00K
-244.84%-407.00K
-189.00%-841.00K
-141.77%-548.00K
-139.36%-225.00K
2241.67%281.00K
-792.86%-291.00K
228.00%1.31M
-142.15%-94.00K
-80.95%12.00K
197.67%42.00K
-2033.96%-1.02M
243.08%223.00K
384.62%63.00K
Tài sản ngắn hạn
-4.88%6.08M
-8.64%6.30M
-17.03%6.41M
-22.56%6.42M
-29.56%6.39M
-26.04%6.90M
-22.25%7.72M
-20.58%8.29M
-27.00%9.08M
-31.92%9.33M
-23.21%9.93M
-19.76%10.45M
-4.04%12.43M
4.86%13.70M
45.54%12.93M
53.70%13.02M
56.28%12.96M
53.80%13.07M
5.28%8.88M
3.85%8.47M
Tổng nợ ngắn hạn
5.34%1.68M
19.64%1.66M
21.69%1.53M
-1.25%1.42M
-13.24%1.59M
1.09%1.39M
-36.05%1.25M
-32.90%1.44M
-57.06%1.83M
26.26%1.38M
106.64%1.96M
121.69%2.15M
459.29%4.27M
5.01%1.09M
-6.78%949.00K
4.31%968.00K
-7.84%764.00K
-0.48%1.04M
-9.35%1.02M
-1.59%928.00K
Tổng tài sản
-10.66%11.14M
-10.51%11.74M
-14.45%12.08M
-12.16%12.51M
-13.97%12.47M
-12.92%13.12M
-7.67%14.12M
-11.43%14.24M
-19.88%14.50M
0.53%15.06M
13.63%15.29M
17.67%16.08M
33.72%18.09M
8.74%14.98M
31.79%13.46M
37.99%13.66M
39.25%13.53M
37.49%13.78M
2.11%10.21M
1.72%9.90M
Tổng các khoản nợ
-11.30%2.40M
-4.04%2.52M
-7.76%2.45M
-3.93%2.47M
11.95%2.71M
28.96%2.62M
31.76%2.66M
15.70%2.57M
-44.49%2.42M
79.21%2.03M
99.70%2.02M
110.71%2.22M
459.90%4.36M
5.68%1.14M
-7.35%1.01M
3.94%1.05M
-16.16%778.00K
-9.14%1.07M
-15.97%1.09M
-12.42%1.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
-10.49%8.74M
-12.12%9.22M
-16.00%9.63M
-13.97%10.04M
-19.16%9.77M
-19.46%10.49M
-13.65%11.47M
-15.78%11.67M
-12.08%12.08M
-5.92%13.03M
6.65%13.28M
9.88%13.86M
7.72%13.74M
9.00%13.85M
36.46%12.45M
41.88%12.61M
45.10%12.75M
43.72%12.71M
4.80%9.12M
3.63%8.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-100.37%-543.00K
-59.64%-356.00K
1060.29%653.00K
53.69%-138.00K
-222.07%-271.00K
17.71%-223.00K
-117.00%-68.00K
-179.47%-298.00K
135.81%222.00K
48.87%-271.00K
196.85%400.00K
-5.06%375.00K
-68.94%-620.00K
-29.90%-530.00K
-201.98%-413.00K
68.09%395.00K
-36600.00%-367.00K
-13500.00%-408.00K
560.23%405.00K
276.69%235.00K
Đầu tư ròng
100.00%0.00
95.05%-19.00K
96.55%-3.00K
-150.00%-5.00K
-61.11%-29.00K
31.79%-384.00K
-625.00%-87.00K
99.87%-2.00K
99.35%-18.00K
-108.33%-563.00K
-180.00%-12.00K
59.49%-1.56M
-25.86%-2.75M
39841.18%6.76M
--15.00K
-2862.31%-3.85M
-18108.33%-2.19M
29.17%-17.00K
100.00%0.00
-828.57%-130.00K
Tài chính thuần
100.00%0.00
202.00%102.00K
107.00%7.00K
0.00%-100.00K
0.00%-100.00K
0.00%-100.00K
63.37%-100.00K
63.90%-100.00K
0.00%-100.00K
-100.00%-100.00K
-173.00%-273.00K
-177.00%-277.00K
0.00%-100.00K
-101.11%-50.00K
---100.00K
---100.00K
---100.00K
--4.52M
--0.00
-100.00%0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tổng doanh thu đạt 11.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.68M.

Tài sản ngắn hạn của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tài sản ngắn hạn là 6.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.64.

Tổng tài sản của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Interlink Electronics Inc là 11.74M, bao gồm 6.30M tài sản ngắn hạn và 5.43M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tổng nghĩa vụ của Interlink Electronics Inc là 2.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.04.

Tổng vốn chủ sở hữu của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Interlink Electronics Inc là 9.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.12.

Thu nhập hoạt động thuần của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Interlink Electronics Inc là -1.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.78.

Giá trị đầu tư ròng của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, giá trị đầu tư ròng của Interlink Electronics Inc là -56.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.59.

Giá trị huy động vốn ròng của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Interlink Electronics Inc là -91.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 77.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.01.

Thu nhập ròng của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, lợi nhuận ròng là -1.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.29.

Biên lợi nhuận ròng của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, biên lợi nhuận ròng là -13.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.04.

Biên lợi nhuận gộp của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, biên lợi nhuận gộp là 38.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.15.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -19.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.52.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -13.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.71.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Interlink Electronics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Interlink Electronics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.78.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.