tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lindblad Expeditions Holdings Inc

LIND
Thêm vào danh sách theo dõi
28.964USD
+0.874+3.11%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.60BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LIND

Theo dõi tình hình tài chính của Lindblad Expeditions Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lindblad Expeditions Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.10
Doanh thu / Dự báo
--/185.85M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
771.02M
19.59%
EPS(YoY)
-0.63
5.30%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
12712.66%0.10
7.16%-0.45
-100.22%0.00
63.02%-0.18
99.18%0.00
9.61%-0.48
363.36%0.39
-0.55%-0.48
-1036.89%-0.10
14.59%-0.53
--0.09
---0.48
---0.01
---0.63
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.74%208.01M
23.26%183.18M
16.59%240.17M
23.04%167.94M
17.00%179.72M
18.55%148.61M
17.06%206.00M
9.38%136.50M
7.13%153.61M
6.27%125.36M
21.55%175.99M
37.28%124.80M
111.35%143.40M
79.95%117.96M
124.45%144.78M
495.51%90.91M
3711.57%67.85M
17859.45%65.55M
6230.42%64.51M
5796.27%15.27M
Lợi nhuận ròng
14060.47%6.00M
5.42%-24.81M
-100.23%-49.00K
62.27%-9.74M
99.16%-43.00K
8.02%-26.23M
370.20%21.35M
-1.03%-25.82M
-1041.74%-5.12M
14.17%-28.52M
146.51%4.54M
14.93%-25.55M
98.96%-448.00K
-19.42%-33.23M
61.98%-9.76M
17.96%-30.04M
-24.53%-43.02M
11.58%-27.83M
7.65%-25.68M
7.67%-36.62M
Biên lợi nhuận ròng
417.11%2.91%
26.44%-12.47%
-84.43%1.90%
76.40%-4.15%
120.53%0.56%
19.55%-16.95%
154.48%12.23%
7.46%-17.58%
-605.13%-2.74%
22.23%-21.07%
--4.81%
---18.99%
--0.54%
---27.09%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.91%40.19%
-13.68%30.49%
-2.55%42.00%
13.73%36.85%
-2.88%39.83%
25.70%35.32%
8.54%43.10%
12.89%32.40%
-1.23%41.01%
3.85%28.10%
--39.71%
--28.70%
--41.52%
--27.06%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.52%67.18%
-5.19%67.62%
-3.20%67.94%
-7.81%66.98%
-3.93%68.92%
-4.65%71.33%
-3.75%70.18%
-0.01%72.66%
1.43%71.74%
6.63%74.80%
--72.91%
--72.66%
--70.73%
--70.15%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.74%208.01M
23.26%183.18M
16.59%240.17M
23.04%167.94M
17.00%179.72M
18.55%148.61M
17.06%206.00M
9.38%136.50M
7.13%153.61M
6.27%125.36M
21.55%175.99M
37.28%124.80M
111.35%143.40M
79.95%117.96M
124.45%144.78M
495.51%90.91M
3711.57%67.85M
17859.45%65.55M
6230.42%64.51M
5796.27%15.27M
Lợi nhuận hoạt động
40.61%15.41M
35.01%-2.54M
17.31%35.84M
179.97%4.78M
34.10%10.96M
71.72%-3.92M
49.20%30.55M
29.75%-5.97M
-34.44%8.17M
9.48%-13.85M
252.55%20.48M
55.99%-8.50M
136.40%12.47M
48.20%-15.29M
132.90%5.81M
40.73%-19.31M
-11.67%-34.24M
-1.51%-29.53M
34.17%-17.65M
6.21%-32.59M
Lợi nhuận ròng
14060.47%6.00M
5.42%-24.81M
-100.23%-49.00K
62.27%-9.74M
99.16%-43.00K
8.02%-26.23M
370.20%21.35M
-1.03%-25.82M
-1041.74%-5.12M
14.17%-28.52M
146.51%4.54M
14.93%-25.55M
98.96%-448.00K
-19.42%-33.23M
61.98%-9.76M
17.96%-30.04M
-24.53%-43.02M
11.58%-27.83M
7.65%-25.68M
7.67%-36.62M
Tài sản ngắn hạn
30.06%384.75M
32.13%367.88M
26.38%363.79M
13.74%322.52M
3.23%295.83M
13.88%278.43M
11.07%287.85M
9.53%283.56M
62.89%286.56M
33.38%244.50M
27.68%259.15M
10.68%258.88M
-22.52%175.93M
-12.85%183.32M
-7.80%202.97M
-2.47%233.90M
5.34%227.05M
-8.22%210.34M
24.56%220.13M
78.22%239.82M
Tổng nợ ngắn hạn
12.50%473.12M
17.62%461.59M
13.59%438.61M
17.66%450.08M
17.61%420.54M
22.94%392.45M
21.03%386.11M
14.94%382.51M
9.01%357.56M
-6.42%319.22M
-3.14%319.03M
-7.00%332.80M
3.76%328.01M
17.85%341.12M
26.87%329.39M
47.67%357.85M
70.58%316.14M
85.78%289.46M
60.11%259.64M
41.49%242.32M
Tổng tài sản
8.62%987.18M
11.75%979.96M
9.74%976.53M
9.11%936.52M
4.70%908.83M
5.49%876.90M
4.49%889.82M
0.53%858.34M
12.11%868.04M
5.50%831.30M
4.94%851.61M
0.53%853.84M
-7.89%774.27M
-4.78%787.98M
-2.30%811.53M
6.26%849.31M
10.62%840.63M
9.25%827.49M
17.19%830.63M
18.89%799.30M
Tổng các khoản nợ
8.96%1.14B
10.86%1.13B
9.20%1.11B
6.59%1.08B
6.65%1.05B
8.19%1.02B
7.31%1.01B
5.94%1.01B
14.94%984.49M
8.18%945.06M
8.84%943.27M
6.26%956.91M
-0.91%856.50M
7.65%873.62M
9.74%866.64M
22.40%900.54M
30.94%864.38M
28.58%811.55M
41.48%789.71M
27.21%735.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
-11.14%-156.83M
-5.47%-153.50M
-5.26%-128.80M
7.34%-144.04M
-21.17%-141.11M
-27.92%-145.53M
-33.49%-122.37M
-50.81%-155.45M
-41.61%-116.45M
-32.83%-113.77M
-66.34%-91.67M
-101.20%-103.08M
-246.30%-82.23M
-637.17%-85.65M
-234.68%-55.11M
-180.57%-51.23M
-123.81%-23.75M
-87.37%15.94M
-72.84%40.92M
-32.32%63.59M
Thu nhập hoạt động ròng
2.22%49.47M
759.64%14.44M
-30.53%19.53M
56.65%29.21M
10.21%48.40M
117.02%1.68M
77.80%28.11M
6.90%18.65M
2033.92%43.92M
-232.17%-9.87M
188.46%15.81M
29.44%17.45M
-60.13%2.06M
-127.08%-2.97M
-5519.81%-17.87M
-53.13%13.48M
174.60%5.16M
153.49%10.97M
99.09%-318.00K
155.10%28.76M
Đầu tư ròng
76.25%-6.89M
-35.49%-13.13M
54.15%-9.40M
-112.04%-15.74M
-348.31%-29.00M
-33.85%-9.69M
-156.03%-20.50M
10.47%-7.42M
-174.02%-6.47M
63.85%-7.24M
-33.06%-8.01M
48.26%-8.29M
216.17%8.74M
-8.66%-20.03M
90.58%-6.02M
26.29%-16.03M
29.52%-7.52M
-585.75%-18.43M
-8304.61%-63.88M
38.40%-21.74M
Tài chính thuần
-3338.53%-11.24M
-139.92%-1.70M
4773.25%32.67M
93.94%-1.07M
47.43%-327.00K
-96.40%-709.00K
-63.32%-699.00K
-126.25%-17.73M
89.80%-622.00K
94.80%-361.00K
92.72%-428.00K
1127.28%67.56M
-141.96%-6.10M
-42.17%-6.95M
-112.87%-5.88M
-164.82%-6.58M
2800.56%14.53M
-105.99%-4.88M
-42.66%45.68M
-66.05%10.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 771.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 644.73M.

Tài sản ngắn hạn của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 367.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.13.

Tổng tài sản của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lindblad Expeditions Holdings Inc là 979.96M, bao gồm 367.88M tài sản ngắn hạn và 612.08M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Lindblad Expeditions Holdings Inc là 1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.86.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lindblad Expeditions Holdings Inc là -153.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lindblad Expeditions Holdings Inc là 49.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.02.

Giá trị đầu tư ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là -67.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.61.

Giá trị huy động vốn ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là 29.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 249.58.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.30.

Thu nhập ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -34.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.27.

Biên lợi nhuận ròng của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -3.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.15.

Biên lợi nhuận gộp của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 37.64, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.35.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 67.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.96.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lindblad Expeditions Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lindblad Expeditions Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 49.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.02.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.