tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lincoln Educational Services Corp

LINC
Thêm vào danh sách theo dõi
24.360USD
+0.170+0.70%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
772.75MVốn hóa
33.69P/E TTM
Sau giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của LINC

Theo dõi tình hình tài chính của Lincoln Educational Services Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
772.75M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
33.69
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.72
Doanh thu
518.24M
Lợi nhuận ròng
9.89M
ROE
11.90%
ROA
4.90%

Ngày công bố lợi nhuận của Lincoln Educational Services Corp

Mới phát hành
Th08 10, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.00
Doanh thu / Dự báo
142.56M/140.49M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.15%0.06
121.76%0.14
84.11%0.41
-4.88%0.12
325.49%0.05
993.77%0.06
-1.36%0.22
88.28%0.13
-103.89%-0.02
-94.49%-0.01
-11.17%0.23
--0.07
--0.57
--0.00
--0.25
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.40%142.56M
22.51%143.96M
19.69%142.87M
23.58%141.39M
13.18%116.47M
13.68%117.51M
16.44%119.37M
14.85%114.41M
16.10%102.91M
18.42%103.37M
11.71%102.52M
8.50%99.62M
7.92%88.65M
5.73%87.28M
4.51%91.78M
3.09%91.81M
2.09%82.14M
5.84%82.55M
7.37%87.82M
13.03%89.06M
Lợi nhuận ròng
25.23%1.95M
124.07%4.36M
85.84%12.70M
-3.90%3.80M
327.86%1.55M
1008.41%1.94M
0.62%6.83M
91.52%3.95M
-103.95%-682.00K
-96.33%-214.00K
1.04%6.79M
-36.30%2.06M
38433.33%17.25M
-179.49%-109.00K
-63.71%6.72M
19.07%3.24M
-102.76%-45.00K
-101.21%-39.00K
-48.07%18.52M
44.35%2.72M
Biên lợi nhuận ròng
2.31%1.37%
82.90%3.03%
55.27%8.89%
-22.23%2.69%
301.33%1.33%
899.10%1.65%
-13.59%5.72%
66.76%3.46%
-103.41%-0.66%
-65.78%-0.21%
-28.95%6.62%
--2.07%
--19.46%
---0.12%
--9.32%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.77%58.17%
-0.36%59.44%
0.11%62.27%
2.57%59.49%
7.35%59.83%
2.19%59.65%
3.70%62.20%
2.28%58.00%
1.62%55.73%
3.59%58.38%
-0.38%59.99%
--56.71%
--54.84%
--56.36%
--60.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
9.44%10.74%
4.15%7.40%
-5.86%6.31%
15.55%8.40%
25.27%9.81%
-12.41%7.10%
42.88%6.70%
--7.27%
--7.83%
--8.11%
--4.69%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
22.40%142.56M
22.51%143.96M
19.69%142.87M
23.58%141.39M
13.18%116.47M
13.68%117.51M
16.44%119.37M
14.85%114.41M
16.10%102.91M
18.42%103.37M
11.71%102.52M
8.50%99.62M
7.92%88.65M
5.73%87.28M
4.51%91.78M
3.09%91.81M
2.09%82.14M
5.84%82.55M
7.37%87.82M
13.03%89.06M
Lợi nhuận hoạt động
25.06%3.28M
100.85%6.41M
46.50%17.80M
108.72%6.29M
612.11%2.62M
2242.95%3.19M
35.48%12.15M
50.50%3.02M
83.99%-512.00K
86.65%-149.00K
-27.56%8.97M
-59.07%2.00M
-1691.04%-3.20M
-242.33%-1.12M
0.92%12.38M
-14.78%4.90M
-94.18%201.00K
-105.42%-326.00K
-10.09%12.26M
-1.64%5.75M
Lợi nhuận ròng
25.23%1.95M
124.07%4.36M
85.84%12.70M
-3.90%3.80M
327.86%1.55M
1008.41%1.94M
0.62%6.83M
91.52%3.95M
-103.95%-682.00K
-96.33%-214.00K
1.04%6.79M
-36.30%2.06M
38433.33%17.25M
-179.49%-109.00K
-63.71%6.72M
19.07%3.24M
-102.76%-45.00K
-101.21%-39.00K
-48.07%18.52M
44.35%2.72M
Tài sản ngắn hạn
33.43%106.25M
-11.55%76.40M
-21.77%87.03M
-33.01%77.33M
-33.30%79.63M
-27.26%86.38M
-17.38%111.25M
-11.66%115.44M
-13.16%119.39M
10.37%118.75M
17.99%134.66M
17.67%130.68M
23.35%137.49M
-4.81%107.59M
-6.16%114.14M
0.09%111.05M
53.74%111.46M
59.68%113.03M
64.00%121.63M
65.99%110.95M
Tổng nợ ngắn hạn
25.72%110.95M
11.07%92.30M
11.64%100.71M
30.53%95.88M
31.93%88.25M
38.78%83.10M
22.89%90.21M
11.13%73.45M
-2.58%66.89M
9.73%59.88M
33.42%73.41M
10.38%66.10M
18.00%68.66M
-0.86%54.57M
-16.49%55.02M
-13.06%59.88M
-6.86%58.19M
-9.09%55.05M
-1.44%65.88M
-3.37%68.88M
Tổng tài sản
18.43%529.78M
13.87%486.73M
12.97%493.16M
15.57%466.94M
22.09%447.32M
20.35%427.43M
26.45%436.56M
27.94%404.02M
17.65%366.38M
26.35%355.16M
18.41%345.25M
8.41%315.78M
9.11%311.42M
-2.29%281.09M
-1.26%291.57M
14.92%291.28M
16.66%285.42M
19.94%287.69M
20.44%295.30M
23.15%253.46M
Tổng các khoản nợ
22.78%327.39M
15.32%287.91M
13.62%293.48M
20.09%281.08M
32.31%266.64M
30.93%249.65M
44.75%258.29M
47.57%234.06M
28.40%201.52M
30.74%190.67M
21.65%178.44M
3.58%158.61M
6.82%156.95M
-0.86%145.84M
-4.68%146.69M
9.76%153.13M
8.90%146.93M
10.59%147.10M
8.27%153.90M
-6.08%139.51M
Tổng vốn chủ sở hữu
12.02%202.39M
11.84%198.83M
12.02%199.69M
9.35%185.85M
9.60%180.68M
8.08%177.78M
6.87%178.26M
8.14%169.96M
6.73%164.86M
21.62%164.49M
15.13%166.80M
13.77%157.16M
11.54%154.47M
-3.79%135.25M
2.46%144.88M
21.24%138.14M
26.21%138.48M
31.58%140.59M
37.22%141.40M
98.94%113.94M
Thu nhập hoạt động ròng
7280.27%22.07M
154.50%4.57M
43.60%43.51M
326.01%23.88M
-96.41%299.00K
43.90%-8.38M
38.06%30.30M
182.55%5.61M
-21.49%8.34M
-6878.50%-14.93M
8028.15%21.95M
-164.04%-6.79M
142.67%10.62M
98.51%-214.00K
-97.22%270.00K
-36.44%10.60M
-53.29%4.38M
-73.12%-14.37M
-26.89%9.70M
344.41%16.68M
Đầu tư ròng
44.62%-14.47M
25.49%-14.63M
25.05%-18.57M
-13.91%-21.86M
-136.68%-26.13M
-344.46%-19.64M
-300.91%-24.77M
-7.92%-19.19M
-168.70%-11.04M
347.28%8.03M
173.87%12.33M
-412.36%-17.78M
11033.33%16.07M
-210.91%-3.25M
-138.73%-16.69M
-99.94%-3.47M
93.60%-147.00K
14.27%-1.04M
2227.34%43.10M
-260.17%-1.74M
Tài chính thuần
43.32%19.89M
32.27%-1.76M
-4484.72%-9.90M
-1034.40%-5.24M
17025.61%13.88M
27.66%-2.60M
---216.00K
--561.00K
86.56%-82.00K
-53.92%-3.59M
100.00%0.00
100.00%0.00
78.54%-610.00K
-1.70%-2.33M
82.51%-2.91M
-459.58%-4.50M
-253.48%-2.84M
-30.01%-2.30M
-1969.65%-16.64M
51.18%-804.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tổng doanh thu đạt 518.24M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 440.06M.

Tài sản ngắn hạn của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tài sản ngắn hạn là 87.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.77.

Tổng tài sản của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lincoln Educational Services Corp là 493.16M, bao gồm 87.03M tài sản ngắn hạn và 406.13M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tổng nghĩa vụ của Lincoln Educational Services Corp là 293.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.62.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln Educational Services Corp là 199.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lincoln Educational Services Corp là 29.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.22.

Giá trị đầu tư ròng của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, giá trị đầu tư ròng của Lincoln Educational Services Corp là -86.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -83.52.

Giá trị huy động vốn ròng của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, giá trị huy động vốn ròng của Lincoln Educational Services Corp là -3.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.06.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.82.

Thu nhập ròng của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, lợi nhuận ròng là 20.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.18.

Biên lợi nhuận ròng của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, biên lợi nhuận ròng là 3.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.68.

Biên lợi nhuận gộp của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, biên lợi nhuận gộp là 60.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.85.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.86.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.59.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lincoln Educational Services Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Educational Services Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 29.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 106.22.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.