tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Chicago Atlantic BDC Inc

LIEN
Thêm vào danh sách theo dõi
10.310USD
-0.040-0.39%
Đóng cửa 09-24 16:00(ET)
236.00MVốn hóa
6.89P/E TTM

LIEN Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Chicago Atlantic BDC Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-93.31%925.53K
-77.57%3.35M
-87.74%2.93M
-65.25%10.46M
-59.33%13.83M
-55.00%14.92M
-26.61%23.93M
0.97%30.11M
3.37%34.00M
1.89%33.16M
-7.16%32.61M
-51.16%29.82M
-45.73%32.90M
--32.54M
--35.13M
--61.06M
--60.62M
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
3.68%343.96M
18.95%373.13M
10.48%342.00M
266.55%327.25M
268.30%331.75M
247.20%313.70M
249.49%309.56M
0.10%89.28M
-1.38%90.08M
0.40%90.35M
1.85%88.58M
3.83%89.19M
7.06%91.34M
--89.99M
--86.97M
--85.90M
--85.31M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
0.00%7.76M
0.00%7.76M
--7.76M
--7.76M
--7.76M
--7.76M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--2.00
--321.00
----
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
440.00%27.00M
--54.50M
--25.00M
--11.00M
--5.00M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
440.00%27.00M
--54.50M
--25.00M
--11.00M
--5.00M
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Tổng các khoản nợ
38.67%41.47M
443.71%68.95M
359.47%38.59M
261.08%24.33M
413.98%29.91M
117.42%12.68M
177.76%8.40M
278.05%6.74M
350.53%5.82M
404.00%5.83M
510.17%3.02M
211.70%1.78M
136.78%1.29M
--1.16M
--495.55K
--571.90K
--545.46K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-0.02%303.31M
-0.02%303.31M
-0.04%303.38M
256.53%303.38M
256.53%303.38M
256.53%303.38M
256.63%303.50M
-0.01%85.09M
-0.01%85.09M
-0.01%85.09M
0.15%85.10M
0.14%85.10M
0.14%85.10M
--85.10M
--84.98M
--84.98M
--84.98M
Lợi nhuận giữ lại
46.79%-817.75K
137.13%877.17K
101.10%25.65K
81.91%-461.85K
-84.09%-1.54M
-311.55%-2.36M
-620.33%-2.34M
-210.95%-2.55M
-116.89%-834.86K
-115.38%-573.98K
-69.96%449.27K
569.40%2.30M
2387.37%4.94M
--3.73M
--1.50M
--343.81K
---216.11K
Vốn dự trữ
-0.02%303.08M
-0.02%303.08M
-0.04%303.15M
256.52%303.15M
256.52%303.15M
256.52%303.15M
256.62%303.27M
-0.01%85.03M
-0.01%85.03M
-0.01%85.03M
0.15%85.04M
0.14%85.04M
0.14%85.04M
--85.04M
--84.92M
--84.92M
--84.92M
Tổng vốn chủ sở hữu
0.21%302.49M
1.05%304.18M
0.75%303.41M
267.00%302.92M
258.24%301.84M
256.16%301.02M
252.02%301.16M
-5.56%82.54M
-6.43%84.26M
-4.86%84.52M
-1.07%85.55M
2.44%87.40M
6.23%90.04M
--88.83M
--86.48M
--85.32M
--84.76M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LIEN?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Chicago Atlantic BDC Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Chicago Atlantic BDC Inc có 925.53K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Chicago Atlantic BDC Inc là bao nhiêu?

Chicago Atlantic BDC Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 303.41M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.