tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Ligand Pharmaceuticals Inc

LGND
Thêm vào danh sách theo dõi
298.087USD
-2.443-0.81%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.89BVốn hóa
38.85P/E TTM

Tình hình tài chính của LGND

Theo dõi tình hình tài chính của Ligand Pharmaceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Ligand Pharmaceuticals Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/1.87
Doanh thu / Dự báo
--/61.28M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
215.01M
28.65%
EPS(YoY)
6.13
2881.81%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
69.66%-0.67
234.71%2.21
1638.35%5.99
108.71%0.25
-145.54%-2.21
-273.88%-1.64
34.12%-0.39
-2272.37%-2.88
97.59%4.86
191.02%0.94
---0.59
--0.13
--2.46
---1.04
---1.23
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.09%51.72M
39.37%59.67M
122.85%115.46M
14.68%47.63M
46.34%45.33M
52.35%42.81M
57.64%51.81M
57.52%41.53M
-29.56%30.98M
3.90%28.10M
-44.50%32.87M
-54.08%26.37M
20.44%43.98M
-62.68%27.05M
-8.66%59.22M
-32.19%57.42M
-33.79%36.52M
3.55%72.47M
54.93%64.83M
104.43%84.67M
Lợi nhuận ròng
68.56%-13.35M
244.06%44.78M
1735.15%117.27M
109.34%4.85M
-149.28%-42.45M
-270.93%-31.09M
30.19%-7.17M
-2366.86%-51.91M
105.34%86.14M
204.02%18.19M
-2642.82%-10.27M
355.87%2.29M
372.66%41.95M
-222.84%-17.48M
-97.06%404.00K
-102.91%-895.00K
-184.97%-15.38M
-194.01%-5.42M
304.79%13.72M
39.12%30.73M
Biên lợi nhuận ròng
72.45%-25.80%
203.36%75.06%
833.76%101.57%
108.14%10.18%
-133.68%-93.64%
-212.19%-72.62%
55.71%-13.84%
-1539.12%-124.99%
180.39%278.07%
64.25%64.72%
---31.26%
--8.69%
--99.17%
--39.40%
--3.06%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.74%78.02%
9.90%81.42%
13.06%89.70%
4.70%76.56%
10.61%71.09%
14.88%74.08%
23.32%79.33%
19.32%73.12%
-10.90%64.27%
221.14%64.49%
--64.33%
--61.28%
--72.13%
--20.08%
--60.98%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1100607.92%29.17%
368849.42%28.59%
1201759.36%30.17%
82.01%0.00%
703.03%0.00%
134.85%0.01%
--0.00%
--0.00%
-100.00%0.00%
-99.97%0.00%
--0.00%
--0.00%
--9.47%
--10.06%
--7.30%
----
----
----
----
----
Doanh thu
14.09%51.72M
39.37%59.67M
122.85%115.46M
14.68%47.63M
46.34%45.33M
52.35%42.81M
57.64%51.81M
57.52%41.53M
-29.56%30.98M
3.90%28.10M
-44.50%32.87M
-54.08%26.37M
20.44%43.98M
-62.68%27.05M
-8.66%59.22M
-32.19%57.42M
-33.79%36.52M
3.55%72.47M
54.93%64.83M
104.43%84.67M
Lợi nhuận hoạt động
147.38%17.37M
1087.91%20.04M
-90.63%1.03M
31.51%9.72M
-1326.87%-36.66M
150.24%1.69M
1044.72%10.96M
472.72%7.39M
-78.97%2.99M
-127.58%-3.36M
-92.25%957.00K
-322.81%-1.98M
565.96%14.21M
-4.38%12.18M
-21.42%12.34M
-101.03%-469.00K
-54.76%2.13M
315.68%12.73M
319.16%15.71M
544.21%45.74M
Lợi nhuận ròng
68.56%-13.35M
244.06%44.78M
1735.15%117.27M
109.34%4.85M
-149.28%-42.45M
-270.93%-31.09M
30.19%-7.17M
-2366.86%-51.91M
105.34%86.14M
204.02%18.19M
-2642.82%-10.27M
355.87%2.29M
372.66%41.95M
-222.84%-17.48M
-97.06%404.00K
-102.91%-895.00K
-184.97%-15.38M
-194.01%-5.42M
304.79%13.72M
39.12%30.73M
Tài sản ngắn hạn
179.78%865.41M
151.02%832.27M
143.68%753.92M
13.03%352.94M
-16.15%309.32M
39.65%331.56M
21.81%309.39M
12.85%312.26M
12.41%368.91M
-9.93%237.43M
15.23%253.99M
13.51%276.71M
18.88%328.19M
-43.28%263.60M
-48.98%220.43M
-40.67%243.78M
-36.89%276.07M
-7.15%464.75M
-49.63%432.08M
-52.42%410.90M
Tổng nợ ngắn hạn
-30.70%40.67M
0.90%37.45M
23.28%30.54M
248.69%64.73M
229.35%58.68M
121.14%37.11M
57.51%24.77M
-36.83%18.57M
-81.99%17.82M
-83.02%16.78M
-88.37%15.73M
-82.49%29.39M
132.35%98.93M
137.15%98.81M
272.60%135.24M
219.74%167.85M
-55.56%42.58M
-58.38%41.66M
-14.19%36.30M
79.39%52.50M
Tổng tài sản
69.21%1.53B
65.71%1.56B
54.66%1.48B
9.49%948.60M
-0.92%905.43M
19.63%941.77M
24.13%954.87M
14.29%866.40M
12.67%913.87M
3.22%787.22M
-26.78%769.23M
-29.56%758.11M
-26.61%811.08M
-41.22%762.67M
-17.51%1.05B
-14.33%1.08B
-14.67%1.11B
-4.75%1.30B
2.10%1.27B
1.07%1.26B
Tổng các khoản nợ
386.60%534.78M
388.10%543.42M
363.20%526.60M
31.65%120.08M
2.38%109.90M
29.00%111.33M
12.20%113.69M
-2.15%91.21M
-34.85%107.35M
-47.75%86.30M
-56.75%101.33M
-65.97%93.21M
-47.19%164.76M
-65.33%165.18M
-49.24%234.31M
-41.69%273.92M
-43.20%311.99M
-27.01%476.43M
-16.02%461.59M
-14.27%469.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
25.37%997.32M
22.49%1.02B
12.96%950.17M
6.88%828.53M
-1.36%795.53M
18.48%830.44M
25.94%841.18M
16.59%775.20M
24.79%806.52M
17.31%700.91M
-18.18%667.90M
-17.13%664.89M
-18.52%646.32M
-27.24%597.49M
0.52%816.30M
2.01%802.37M
6.35%793.19M
15.73%821.16M
16.37%812.07M
13.17%786.52M
Thu nhập hoạt động ròng
291.36%48.69M
61.27%45.91M
-64.17%13.09M
18.66%15.80M
-235.84%-25.45M
253.02%28.47M
377.77%36.53M
16336.59%13.31M
-44.82%18.73M
-84.92%8.06M
-62.68%7.65M
-100.69%-82.00K
-34.73%33.95M
93.44%53.47M
2.32%20.49M
-41.71%11.88M
383.64%52.01M
5047.49%27.64M
57.12%20.02M
-16.43%20.38M
Đầu tư ròng
-2027.81%-94.35M
53.13%-18.10M
-659.98%-353.44M
80.52%-10.67M
229.64%4.89M
-275.56%-38.62M
-138.46%-46.51M
-824.71%-54.76M
-135.79%-3.77M
-41.19%-10.28M
-201.71%-19.50M
-80.04%7.56M
-90.74%10.55M
79.60%-7.28M
205.26%19.18M
95.73%37.85M
74.89%113.88M
90.66%-35.71M
-105.49%-18.22M
172.27%19.34M
Tài chính thuần
-197.72%-14.13M
-59.14%8.33M
643.73%409.64M
57.99%14.99M
-138.97%-4.75M
283.59%20.39M
1584.40%55.08M
114.01%9.49M
1671.87%12.18M
200.32%5.32M
108.01%3.27M
-13.99%-67.76M
99.55%-775.00K
-227.23%-5.30M
-10504.94%-40.83M
-19.11%-59.44M
-85.98%-170.42M
115.13%4.16M
89.61%-385.00K
-998000.00%-49.91M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 215.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 167.13M.

Tài sản ngắn hạn của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 832.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 151.02.

Tổng tài sản của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Ligand Pharmaceuticals Inc là 1.56B, bao gồm 832.27M tài sản ngắn hạn và 728.37M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Ligand Pharmaceuticals Inc là 543.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 388.10.

Tổng vốn chủ sở hữu của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Ligand Pharmaceuticals Inc là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Ligand Pharmaceuticals Inc là -1.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.53.

Giá trị đầu tư ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, giá trị đầu tư ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là -377.32M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -162.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là 428.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 340.83.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2881.81.

Thu nhập ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận ròng là 124.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3186.63.

Biên lợi nhuận ròng của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là 57.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2499.27.

Biên lợi nhuận gộp của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là 78.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.93.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 28.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 368849.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 13.47, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2658.23.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 9.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2232.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Ligand Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Ligand Pharmaceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -105.53.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.