tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lifecore Biomedical Inc

LFCR
Thêm vào danh sách theo dõi
4.720USD
-0.010-0.21%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
177.93MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của LFCR

Theo dõi tình hình tài chính của Lifecore Biomedical Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lifecore Biomedical Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
-0.19/-0.22
Doanh thu / Dự báo
34.17M/32.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
75.52M
-41.12%
EPS(YoY)
-0.54
-236.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/15
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
25.11%-0.19
19.17%-0.43
76.16%-0.06
-191.56%-0.47
-154.26%-0.25
-48.71%-0.53
82.10%-0.23
142.56%0.51
208.02%0.47
---0.35
---1.30
---1.20
---0.43
---0.37
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.92%34.17M
-6.12%23.19M
-3.81%36.44M
-1.54%35.15M
8.01%32.56M
0.75%24.70M
21.64%37.89M
34.55%35.70M
37.90%30.15M
3.36%24.52M
47.40%31.15M
-29.05%26.54M
-49.68%21.86M
-43.01%23.72M
-52.96%21.13M
-16.31%37.40M
-66.81%43.45M
-69.31%41.63M
-71.23%44.92M
-70.78%44.69M
Lợi nhuận ròng
18.11%-7.13M
1.82%-15.93M
71.10%-2.05M
-211.18%-17.38M
-161.21%-8.70M
-50.92%-16.23M
81.97%-7.08M
142.82%15.63M
211.03%14.22M
1.93%-10.75M
29.34%-39.28M
-178.98%-36.51M
66.69%-12.81M
-15.71%-10.97M
-1839.95%-55.60M
-138.01%-13.09M
-189.01%-38.44M
13.85%-9.48M
81.08%-2.87M
52.27%-5.50M
Biên lợi nhuận ròng
10.71%-18.02%
1.68%-64.59%
83.17%-3.15%
-201.45%-42.01%
-142.72%-20.18%
-27.75%-65.70%
84.25%-18.70%
196.99%41.41%
212.25%47.24%
---51.42%
---118.79%
---42.70%
---42.08%
---28.27%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.83%35.34%
-11.77%19.24%
-15.85%38.37%
-15.93%28.01%
3.07%34.04%
96.01%21.81%
82.53%45.59%
3.41%33.31%
27.14%33.02%
--11.12%
--24.98%
--32.21%
--25.97%
--25.20%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
44.04%67.57%
27.27%65.96%
11.11%53.06%
10.60%52.56%
5.08%46.91%
17.96%51.83%
15.34%47.76%
-2.38%47.52%
-15.22%44.64%
--43.94%
--41.41%
--48.68%
--52.66%
--52.98%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
4.92%34.17M
-6.12%23.19M
-3.81%36.44M
-1.54%35.15M
8.01%32.56M
0.75%24.70M
21.64%37.89M
34.55%35.70M
37.90%30.15M
3.36%24.52M
47.40%31.15M
-29.05%26.54M
-49.68%21.86M
-43.01%23.72M
-52.96%21.13M
-16.31%37.40M
-66.81%43.45M
-69.31%41.63M
-71.23%44.92M
-70.78%44.69M
Lợi nhuận hoạt động
345.27%3.81M
37.71%-4.67M
-51.56%2.90M
-187.09%-2.29M
-217.54%-1.56M
-32.81%-7.50M
140.77%5.99M
97.97%2.63M
166.28%1.32M
-83.73%-5.65M
-771.67%-14.68M
140.34%1.33M
-141.18%-2.00M
-238.55%-3.07M
-156.34%-1.68M
-173.86%-3.30M
147.42%4.85M
77.66%-908.00K
-33.49%2.99M
401.01%4.46M
Lợi nhuận ròng
18.11%-7.13M
1.82%-15.93M
71.10%-2.05M
-211.18%-17.38M
-161.21%-8.70M
-50.92%-16.23M
81.97%-7.08M
142.82%15.63M
211.03%14.22M
1.93%-10.75M
29.34%-39.28M
-178.98%-36.51M
66.69%-12.81M
-15.71%-10.97M
-1839.95%-55.60M
-138.01%-13.09M
-189.01%-38.44M
13.85%-9.48M
81.08%-2.87M
52.27%-5.50M
Tài sản ngắn hạn
2.24%83.69M
4.66%77.64M
5.73%85.68M
10.58%84.21M
6.71%81.86M
-10.42%74.18M
-13.68%81.03M
-13.89%76.16M
-39.64%76.71M
-28.97%82.81M
-19.54%93.88M
-33.02%88.44M
-17.75%127.09M
-18.12%116.60M
-21.34%116.67M
-18.96%132.04M
0.22%154.52M
-3.36%142.41M
-5.59%148.32M
9.49%162.93M
Tổng nợ ngắn hạn
-38.68%21.64M
-49.42%20.50M
-22.37%30.18M
-15.47%31.12M
-12.33%35.29M
14.43%40.52M
-1.06%38.87M
-2.29%36.81M
-79.43%40.25M
-80.21%35.41M
-77.75%39.29M
-58.17%37.67M
60.06%195.70M
72.66%178.96M
73.31%176.58M
-28.15%90.06M
-29.70%122.26M
-32.57%103.65M
-38.02%101.89M
-20.65%125.35M
Tổng tài sản
-10.14%229.50M
-8.64%225.50M
-5.76%239.34M
-3.47%237.69M
3.89%255.39M
0.49%246.82M
0.16%253.96M
4.27%246.24M
-11.92%245.82M
-8.72%245.62M
-7.70%253.54M
-27.47%236.15M
-33.89%279.07M
-39.61%269.10M
-45.38%274.70M
-36.14%325.58M
-15.43%422.12M
-11.96%445.62M
-7.09%502.92M
-7.32%509.82M
Tổng các khoản nợ
9.09%213.41M
-1.25%204.72M
-4.07%191.91M
1.85%190.27M
-3.86%195.63M
-5.36%207.32M
-8.42%200.06M
14.30%186.81M
-0.70%203.47M
16.07%219.07M
16.90%218.46M
-9.96%163.44M
-22.95%204.91M
-25.03%188.73M
-37.74%186.88M
-40.53%181.51M
-8.37%265.92M
-11.67%251.75M
-3.26%300.14M
0.93%305.20M
Tổng vốn chủ sở hữu
-73.07%16.09M
-47.40%20.78M
-12.00%47.43M
-20.20%47.43M
41.13%59.76M
48.76%39.50M
53.62%53.90M
-18.27%59.43M
-42.91%42.34M
-66.96%26.55M
-60.05%35.09M
-49.53%72.72M
-52.52%74.17M
-58.55%80.36M
-56.69%87.82M
-29.59%144.07M
-25.24%156.20M
-12.34%193.87M
-12.23%202.78M
-17.38%204.62M
Thu nhập hoạt động ròng
64.17%-2.19M
830.95%4.70M
-38.11%5.35M
178.23%1.20M
-574.38%-6.11M
92.28%-643.00K
3276.47%8.64M
86.92%-1.53M
154.74%1.29M
-656.49%-8.33M
50.36%-272.00K
33.90%-11.72M
54.20%-2.35M
-232.49%-1.10M
-109.33%-548.00K
-125.80%-17.74M
-457.98%-5.14M
-95.12%831.00K
146.22%5.87M
-174.23%-7.86M
Đầu tư ròng
79.23%-513.00K
67.04%-1.12M
20.48%-2.10M
124.70%1.54M
42.03%-2.47M
32.88%-3.39M
67.68%-2.64M
-215.10%-6.25M
-10.73%-4.26M
-2136.28%-5.05M
56.62%-8.16M
-91.72%5.43M
24.50%-3.85M
-100.59%-226.00K
-36.15%-18.80M
1749.77%65.59M
-197.16%-5.10M
16395.26%38.27M
-202.50%-13.81M
-7.87%-3.98M
Tài chính thuần
-106.81%-852.00K
-123.42%-256.00K
34.53%-402.00K
-188.80%-6.78M
611.23%12.52M
-62.75%1.09M
-102.50%-614.00K
216.36%7.64M
-127.79%-2.45M
-24.88%2.93M
28.36%24.57M
105.13%2.41M
-10.82%8.81M
110.03%3.91M
173.93%19.14M
-506.36%-47.09M
298.67%9.88M
-128.78%-38.95M
-53.48%6.99M
290.70%11.59M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tổng doanh thu đạt 75.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 128.26M.

Tài sản ngắn hạn của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tài sản ngắn hạn là 82.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.55.

Tổng tài sản của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lifecore Biomedical Inc là 232.18M, bao gồm 82.29M tài sản ngắn hạn và 149.88M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tổng nghĩa vụ của Lifecore Biomedical Inc là 198.12M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.97.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lifecore Biomedical Inc là 34.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.81.

Thu nhập hoạt động thuần của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lifecore Biomedical Inc là -733.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.08.

Giá trị đầu tư ròng của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, giá trị đầu tư ròng của Lifecore Biomedical Inc là 6.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 135.18.

Giá trị huy động vốn ròng của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lifecore Biomedical Inc là -4.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.63.

Thu nhập ròng của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, lợi nhuận ròng là -20.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -267.54.

Biên lợi nhuận ròng của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, biên lợi nhuận ròng là -23.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -426.91.

Biên lợi nhuận gộp của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, biên lợi nhuận gộp là 31.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.87.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 61.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.80.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -701.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -366.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -526.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lifecore Biomedical Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lifecore Biomedical Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -733.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.