tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Levi Strauss & Co

LEVI
Thêm vào danh sách theo dõi
24.540USD
+0.440+1.83%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.44BVốn hóa
15.61P/E TTM

Tình hình tài chính của LEVI

Theo dõi tình hình tài chính của Levi Strauss & Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Levi Strauss & Co

Mới phát hành
Th07 8, 2026
EPS / Dự báo
0.23/0.24
Doanh thu / Dự báo
1.56B/1.52B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.28B
4.14%
EPS(YoY)
1.46
176.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
33.82%0.23
32.45%0.45
-12.45%0.40
960.26%0.55
274.44%0.17
1381.18%0.34
44.23%0.46
115.46%0.05
1220.10%0.05
-109.17%-0.03
-16.32%0.32
--0.02
--0.00
--0.29
--0.38
--1.05
----
----
----
----
Doanh thu
8.02%1.56B
14.13%1.74B
-4.02%1.77B
1.75%1.54B
0.33%1.45B
-1.98%1.53B
12.02%1.84B
0.38%1.52B
7.81%1.44B
-7.77%1.56B
3.37%1.64B
-0.41%1.51B
-9.13%1.34B
6.12%1.69B
-5.70%1.59B
1.31%1.52B
15.30%1.47B
21.90%1.59B
21.57%1.68B
40.87%1.50B
Lợi nhuận ròng
30.30%87.30M
30.22%175.80M
-13.47%158.00M
953.62%218.10M
272.22%67.00M
1373.58%135.00M
43.89%182.60M
115.63%20.70M
1225.00%18.00M
-109.24%-10.60M
-15.71%126.90M
-94.45%9.60M
-103.22%-1.60M
-41.43%114.70M
-1.59%150.56M
-10.54%172.96M
-23.14%49.74M
37.43%195.84M
169.96%152.99M
614.75%193.33M
Biên lợi nhuận ròng
10.25%6.07%
10.68%10.16%
-8.60%9.07%
479.21%7.90%
334.88%5.50%
1449.33%9.18%
28.45%9.93%
114.80%1.36%
1157.58%1.27%
-110.02%-0.68%
-18.46%7.73%
--0.64%
---0.12%
--6.79%
--9.48%
--9.14%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.06%62.68%
-0.29%61.88%
-0.83%60.75%
2.69%61.66%
2.26%62.64%
6.64%62.06%
5.94%61.26%
8.07%60.04%
4.43%61.26%
4.31%58.20%
3.54%57.83%
--55.56%
--58.66%
--55.79%
--55.85%
--58.11%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.10%15.74%
-0.42%15.96%
-4.42%15.17%
-4.11%15.75%
-2.39%15.91%
-5.42%16.03%
-5.96%15.87%
-7.58%16.43%
-15.50%16.30%
-13.86%16.95%
2.31%16.88%
--17.77%
--19.29%
--19.67%
--16.50%
--16.47%
----
----
----
----
Doanh thu
8.02%1.56B
14.13%1.74B
-4.02%1.77B
1.75%1.54B
0.33%1.45B
-1.98%1.53B
12.02%1.84B
0.38%1.52B
7.81%1.44B
-7.77%1.56B
3.37%1.64B
-0.41%1.51B
-9.13%1.34B
6.12%1.69B
-5.70%1.59B
1.31%1.52B
15.30%1.47B
21.90%1.59B
21.57%1.68B
40.87%1.50B
Lợi nhuận hoạt động
18.36%141.20M
6.76%217.80M
-13.57%213.40M
3.93%182.30M
37.13%119.30M
44.99%204.00M
52.88%246.90M
37.03%175.40M
177.07%87.00M
-17.53%140.70M
1.21%161.50M
-34.40%128.00M
-77.58%31.40M
-28.12%170.60M
-17.74%159.57M
-11.94%195.13M
16.56%140.07M
32.18%237.33M
64.97%193.99M
152.11%221.59M
Lợi nhuận ròng
30.30%87.30M
30.22%175.80M
-13.47%158.00M
953.62%218.10M
272.22%67.00M
1373.58%135.00M
43.89%182.60M
115.63%20.70M
1225.00%18.00M
-109.24%-10.60M
-15.71%126.90M
-94.45%9.60M
-103.22%-1.60M
-41.43%114.70M
-1.59%150.56M
-10.54%172.96M
-23.14%49.74M
37.43%195.84M
169.96%152.99M
614.75%193.33M
Tài sản ngắn hạn
1.29%2.97B
9.73%2.91B
10.61%3.15B
9.52%3.01B
10.53%2.93B
5.02%2.65B
8.09%2.85B
7.01%2.75B
4.16%2.65B
-4.68%2.52B
-6.73%2.64B
-7.71%2.57B
-3.71%2.54B
1.37%2.65B
4.35%2.83B
-13.96%2.78B
-11.03%2.64B
-29.29%2.61B
-13.32%2.71B
4.84%3.23B
Tổng nợ ngắn hạn
-6.39%1.85B
4.34%1.85B
1.09%2.03B
1.69%1.98B
5.92%1.98B
-0.10%1.77B
12.48%2.01B
7.63%1.95B
3.93%1.87B
-0.21%1.77B
-9.80%1.79B
-3.08%1.81B
3.92%1.80B
5.23%1.77B
5.99%1.98B
5.46%1.87B
6.48%1.73B
-27.44%1.69B
20.71%1.87B
12.38%1.77B
Tổng tài sản
1.44%6.63B
6.08%6.57B
7.42%6.85B
6.44%6.66B
5.61%6.53B
3.97%6.20B
5.32%6.38B
6.46%6.25B
4.99%6.19B
1.49%5.96B
0.26%6.05B
-0.42%5.87B
2.68%5.89B
2.12%5.87B
2.33%6.04B
-1.53%5.90B
3.48%5.74B
-7.77%5.75B
4.59%5.90B
7.99%5.99B
Tổng các khoản nợ
-1.98%4.36B
4.91%4.37B
3.75%4.57B
2.59%4.49B
4.99%4.44B
4.47%4.16B
9.93%4.41B
11.38%4.38B
7.03%4.23B
2.02%3.99B
-3.07%4.01B
-3.38%3.93B
-1.38%3.95B
-3.02%3.91B
-2.37%4.13B
-7.09%4.07B
-2.46%4.01B
-16.59%4.03B
-2.47%4.23B
0.57%4.38B
Tổng vốn chủ sở hữu
8.73%2.27B
8.46%2.21B
15.64%2.28B
15.46%2.16B
6.98%2.09B
2.96%2.03B
-3.71%1.97B
-3.52%1.87B
0.83%1.95B
0.44%1.98B
7.50%2.05B
6.15%1.94B
12.11%1.94B
14.15%1.97B
14.29%1.90B
13.61%1.83B
20.52%1.73B
22.50%1.72B
28.18%1.67B
35.14%1.61B
Thu nhập hoạt động ròng
45.98%270.80M
302.86%211.50M
-10.26%266.80M
-52.58%24.80M
-29.41%185.50M
-81.64%52.50M
14.83%297.30M
2.15%52.30M
-8.18%262.80M
277.86%286.00M
1356.38%258.90M
-20.55%51.20M
379.02%286.20M
-286.68%-160.80M
-92.54%17.78M
-74.31%64.44M
-66.54%59.75M
23.97%86.14M
4.24%238.41M
25.73%250.83M
Đầu tư ròng
-32.76%-77.80M
136.99%26.30M
33.63%-59.00M
719.49%314.70M
15.93%-58.60M
0.84%-71.10M
-11.40%-88.90M
36.02%-50.80M
-11.70%-69.70M
-275.39%-71.70M
-824.04%-79.80M
13.61%-79.40M
-9.56%-62.40M
75.58%-19.10M
98.06%-8.64M
-60.39%-91.91M
-60.20%-56.95M
-124.13%-78.20M
-526.94%-444.07M
-463.42%-57.30M
Tài chính thuần
-3.46%-56.80M
-191.38%-284.10M
30.04%-63.10M
-179.00%-184.70M
19.74%-54.90M
-3.17%-97.50M
-20.27%-90.20M
54.34%-66.20M
4.87%-68.40M
-221.47%-94.50M
3.44%-75.00M
-105.44%-145.00M
7.49%-71.90M
155.80%77.80M
77.89%-77.67M
-93.51%-70.58M
91.29%-77.72M
-131.71%-139.43M
-2025.60%-351.28M
87.29%-36.47M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tổng doanh thu đạt 6.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.03B.

Tài sản ngắn hạn của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tài sản ngắn hạn là 3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.61.

Tổng tài sản của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Levi Strauss & Co là 6.85B, bao gồm 3.15B tài sản ngắn hạn và 3.70B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tổng nghĩa vụ của Levi Strauss & Co là 4.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.75.

Tổng vốn chủ sở hữu của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tổng vốn chủ sở hữu của Levi Strauss & Co là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.64.

Thu nhập hoạt động thuần của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Levi Strauss & Co là 719.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.40.

Giá trị đầu tư ròng của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, giá trị đầu tư ròng của Levi Strauss & Co là -68.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, giá trị huy động vốn ròng của Levi Strauss & Co là -400.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.34.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 176.38.

Thu nhập ròng của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, lợi nhuận ròng là 578.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 174.50.

Biên lợi nhuận ròng của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, biên lợi nhuận ròng là 7.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 141.15.

Biên lợi nhuận gộp của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, biên lợi nhuận gộp là 61.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.81.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 15.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.21.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 23.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 125.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 124.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Levi Strauss & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Levi Strauss & Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 719.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.