tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lincoln Electric Holdings Inc

LECO
Thêm vào danh sách theo dõi
252.605USD
+1.135+0.45%
Giờ giao dịch ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.84BVốn hóa
25.86P/E TTM

Tình hình tài chính của LECO

Theo dõi tình hình tài chính của Lincoln Electric Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Lincoln Electric Holdings Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/2.81
Doanh thu / Dự báo
--/1.17B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.23B
5.60%
EPS(YoY)
9.39
14.15%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.70%2.49
-0.58%2.48
24.95%2.23
44.21%2.58
-2.61%2.11
-9.28%2.49
-21.06%1.78
-25.08%1.79
2.52%2.17
45.06%2.75
--2.26
--2.39
--2.12
--1.89
--6.24
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.65%1.12B
5.55%1.08B
7.87%1.06B
6.56%1.09B
2.36%1.00B
-3.45%1.02B
-4.79%983.76M
-3.67%1.02B
-5.59%981.20M
13.70%1.06B
10.48%1.03B
9.38%1.06B
12.31%1.04B
10.27%930.93M
15.97%935.24M
17.32%969.59M
22.25%925.45M
21.69%844.25M
20.57%806.45M
39.90%826.45M
Lợi nhuận ròng
15.10%136.38M
-3.00%136.02M
21.71%122.63M
40.99%143.40M
-3.99%118.49M
-10.48%140.23M
-22.10%100.76M
-25.94%101.71M
1.22%123.42M
43.52%156.64M
18.42%129.34M
7.44%137.33M
-3.25%121.93M
46.42%109.15M
243.94%109.22M
33.00%127.82M
69.90%126.03M
14.54%74.54M
-45.70%31.76M
256.00%96.11M
Biên lợi nhuận ròng
3.09%12.16%
-8.10%12.61%
12.82%11.56%
32.31%13.17%
-6.21%11.80%
-7.28%13.72%
-18.19%10.24%
-23.12%9.95%
7.22%12.58%
26.22%14.80%
--12.52%
--12.95%
--11.73%
--11.72%
--12.83%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-2.14%35.59%
-3.65%34.90%
1.96%36.84%
-0.87%37.25%
-3.13%36.37%
3.33%36.22%
0.76%36.13%
5.72%37.58%
8.63%37.55%
5.95%35.05%
--35.86%
--35.54%
--34.56%
--33.08%
--34.41%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-3.11%33.68%
-4.38%34.25%
-5.78%32.46%
4.15%33.69%
6.09%34.76%
9.47%35.82%
3.18%34.45%
-3.88%32.35%
-8.11%32.77%
-13.54%32.72%
--33.39%
--33.65%
--35.66%
--37.85%
--29.40%
----
----
----
----
----
Doanh thu
11.65%1.12B
5.55%1.08B
7.87%1.06B
6.56%1.09B
2.36%1.00B
-3.45%1.02B
-4.79%983.76M
-3.67%1.02B
-5.59%981.20M
13.70%1.06B
10.48%1.03B
9.38%1.06B
12.31%1.04B
10.27%930.93M
15.97%935.24M
17.32%969.59M
22.25%925.45M
21.69%844.25M
20.57%806.45M
39.90%826.45M
Lợi nhuận hoạt động
19.19%192.03M
10.74%197.19M
6.83%184.68M
21.03%208.74M
-5.12%161.11M
-7.75%178.06M
-2.15%172.86M
-8.89%172.47M
-3.41%169.80M
24.98%193.02M
17.92%176.66M
13.50%189.31M
6.55%175.79M
26.70%154.45M
23.49%149.81M
26.10%166.79M
49.32%164.99M
31.23%121.90M
44.34%121.32M
109.94%132.27M
Lợi nhuận ròng
15.10%136.38M
-3.00%136.02M
21.71%122.63M
40.99%143.40M
-3.99%118.49M
-10.48%140.23M
-22.10%100.76M
-25.94%101.71M
1.22%123.42M
43.52%156.64M
18.42%129.34M
7.44%137.33M
-3.25%121.93M
46.42%109.15M
243.94%109.22M
33.00%127.82M
69.90%126.03M
14.54%74.54M
-45.70%31.76M
256.00%96.11M
Tài sản ngắn hạn
7.74%1.86B
5.73%1.74B
1.30%1.78B
6.95%1.73B
2.97%1.73B
-2.82%1.65B
5.07%1.76B
-2.01%1.61B
4.30%1.68B
8.69%1.69B
19.84%1.67B
12.35%1.65B
12.79%1.61B
20.80%1.56B
12.90%1.40B
18.36%1.47B
19.36%1.43B
15.93%1.29B
20.44%1.24B
22.84%1.24B
Tổng nợ ngắn hạn
5.21%1.02B
8.86%956.69M
9.26%1.04B
30.84%1.03B
29.51%969.85M
16.46%878.80M
17.72%951.34M
-3.35%783.57M
-10.42%748.87M
-11.52%754.61M
-1.49%808.14M
-10.28%810.76M
-9.89%835.94M
12.83%852.90M
10.05%820.33M
29.84%903.68M
50.97%927.65M
37.58%755.90M
39.81%745.42M
22.42%696.02M
Tổng tài sản
7.59%3.90B
7.31%3.78B
4.11%3.82B
9.14%3.73B
7.26%3.63B
4.23%3.52B
10.18%3.66B
3.14%3.42B
3.89%3.38B
6.19%3.38B
25.41%3.33B
20.77%3.31B
18.89%3.25B
22.69%3.18B
3.24%2.65B
9.12%2.74B
15.86%2.74B
12.01%2.59B
15.84%2.57B
14.26%2.51B
Tổng các khoản nợ
4.56%2.39B
5.25%2.31B
3.23%2.40B
11.67%2.35B
10.28%2.28B
6.01%2.19B
10.71%2.33B
-0.35%2.10B
-2.64%2.07B
-3.64%2.07B
21.56%2.10B
15.36%2.11B
13.60%2.13B
24.19%2.15B
0.98%1.73B
10.63%1.83B
20.21%1.87B
13.40%1.73B
13.55%1.71B
7.42%1.65B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.77%1.51B
10.72%1.47B
5.63%1.41B
5.08%1.38B
2.47%1.34B
1.42%1.33B
9.27%1.34B
9.28%1.31B
16.23%1.31B
26.58%1.31B
32.61%1.23B
31.59%1.20B
30.38%1.13B
19.69%1.03B
7.73%924.23M
6.21%912.98M
7.42%863.06M
9.32%863.91M
20.70%857.89M
30.22%859.62M
Thu nhập hoạt động ròng
-44.98%102.17M
-0.87%94.97M
18.82%236.69M
-15.74%143.83M
39.31%185.69M
-21.26%95.80M
-10.71%199.20M
-14.16%170.69M
7.56%133.29M
8.82%121.66M
71.25%223.10M
102.47%198.84M
187.61%123.93M
1.70%111.80M
18.56%130.28M
-1.76%98.21M
-4.80%43.09M
-19.04%109.94M
22.72%109.89M
-3.91%99.97M
Đầu tư ròng
-73.59%-38.72M
-66.39%-43.05M
-0.14%-134.81M
67.30%-57.17M
14.02%-22.30M
-198.08%-25.87M
-443.60%-134.61M
-189.91%-174.81M
-61.63%-25.94M
106.10%26.38M
-43.54%-24.76M
-304.98%-60.30M
59.99%-16.05M
-3957.37%-432.43M
81.30%-17.25M
85.05%-14.89M
-1306.59%-40.12M
44.06%-10.66M
-711.75%-92.26M
-662.20%-99.58M
Tài chính thuần
49.78%-72.57M
60.48%-36.49M
-262.78%-107.69M
-86.16%-173.22M
-15.22%-144.49M
8.58%-92.34M
178.30%66.15M
19.49%-93.05M
-12.65%-125.40M
-127.22%-101.01M
26.57%-84.48M
-41.35%-115.58M
-174.20%-111.32M
663.82%371.15M
-144.20%-115.06M
-52.49%-81.77M
26.68%-40.60M
-249.70%-65.83M
34.22%-47.12M
52.99%-53.62M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 4.23B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.01B.

Tài sản ngắn hạn của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 1.74B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.73.

Tổng tài sản của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lincoln Electric Holdings Inc là 3.78B, bao gồm 1.74B tài sản ngắn hạn và 2.04B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Lincoln Electric Holdings Inc là 2.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Lincoln Electric Holdings Inc là 1.47B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Lincoln Electric Holdings Inc là 763.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.

Giá trị đầu tư ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là -257.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.76.

Giá trị huy động vốn ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là -461.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -88.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.15.

Thu nhập ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 520.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.68.

Biên lợi nhuận ròng của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 12.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.76.

Biên lợi nhuận gộp của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 36.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.44.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.38.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 37.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.55.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Lincoln Electric Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Lincoln Electric Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 763.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.40.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.