tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Leidos Holdings Inc

LDOS
Thêm vào danh sách theo dõi
115.030USD
+2.890+2.58%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
14.71BVốn hóa
10.34P/E TTM

Tình hình tài chính của LDOS

Theo dõi tình hình tài chính của Leidos Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Leidos Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/2.89
Doanh thu / Dự báo
--/4.43B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
17.17B
3.07%
EPS(YoY)
11.31
20.88%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/27
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-6.77%2.60
20.67%2.62
5.55%2.87
27.08%3.03
33.72%2.79
29.70%2.17
193.27%2.72
57.86%2.39
76.60%2.09
29.38%1.67
---2.91
--1.51
--1.18
--1.29
--3.71
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.65%4.40B
-3.62%4.21B
6.66%4.47B
2.93%4.25B
6.79%4.25B
9.67%4.37B
6.86%4.19B
7.66%4.13B
7.46%3.98B
7.65%3.98B
8.68%3.92B
6.70%3.84B
5.87%3.70B
5.90%3.70B
3.59%3.61B
4.32%3.60B
5.40%3.49B
7.35%3.49B
7.43%3.48B
18.33%3.45B
Lợi nhuận ròng
-9.64%328.00M
15.14%327.00M
0.82%367.00M
21.43%391.00M
27.82%363.00M
24.02%284.00M
191.23%364.00M
55.56%322.00M
75.31%284.00M
29.38%229.00M
-346.30%-399.00M
21.05%207.00M
-7.43%162.00M
1.72%177.00M
-20.98%162.00M
1.18%171.00M
-14.63%175.00M
-11.68%174.00M
25.77%205.00M
10.46%169.00M
Biên lợi nhuận ròng
-11.45%7.61%
23.26%7.96%
-4.43%8.26%
17.85%9.24%
20.77%8.60%
11.79%6.46%
185.55%8.64%
43.31%7.84%
60.58%7.12%
18.69%5.78%
---10.10%
--5.47%
--4.43%
--4.87%
--4.79%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.01%17.30%
10.64%17.57%
1.02%18.37%
7.77%18.39%
11.11%17.83%
6.20%15.88%
21.48%18.19%
15.49%17.06%
19.94%16.05%
6.08%14.95%
--14.97%
--14.77%
--13.38%
--14.09%
--14.61%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
6.65%41.48%
-3.34%34.45%
-1.97%34.34%
4.00%37.67%
6.54%38.90%
-3.37%35.64%
-4.60%35.04%
-3.49%36.22%
-4.39%36.51%
-2.02%36.88%
--36.72%
--37.53%
--38.18%
--37.64%
--38.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
3.65%4.40B
-3.62%4.21B
6.66%4.47B
2.93%4.25B
6.79%4.25B
9.67%4.37B
6.86%4.19B
7.66%4.13B
7.46%3.98B
7.65%3.98B
8.68%3.92B
6.70%3.84B
5.87%3.70B
5.90%3.70B
3.59%3.61B
4.32%3.60B
5.40%3.49B
7.35%3.49B
7.43%3.48B
18.33%3.45B
Lợi nhuận hoạt động
2.09%538.00M
14.25%473.00M
3.88%535.00M
19.20%565.00M
27.91%527.00M
14.36%414.00M
47.99%515.00M
43.64%474.00M
57.25%412.00M
20.67%362.00M
23.84%348.00M
19.57%330.00M
-5.07%262.00M
10.70%300.00M
-9.06%281.00M
0.36%276.00M
-10.39%276.00M
-10.26%271.00M
16.17%309.00M
2.23%275.00M
Lợi nhuận ròng
-9.64%328.00M
15.14%327.00M
0.82%367.00M
21.43%391.00M
27.82%363.00M
24.02%284.00M
191.23%364.00M
55.56%322.00M
75.31%284.00M
29.38%229.00M
-346.30%-399.00M
21.05%207.00M
-7.43%162.00M
1.72%177.00M
-20.98%162.00M
1.18%171.00M
-14.63%175.00M
-11.68%174.00M
25.77%205.00M
10.46%169.00M
Tài sản ngắn hạn
-3.21%4.40B
8.72%4.81B
3.94%4.85B
13.05%4.78B
9.61%4.55B
10.56%4.43B
16.89%4.67B
18.26%4.23B
13.23%4.15B
9.94%4.00B
3.91%3.99B
1.42%3.58B
5.10%3.67B
0.66%3.64B
7.62%3.84B
8.06%3.53B
7.06%3.49B
8.39%3.62B
11.57%3.57B
6.91%3.26B
Tổng nợ ngắn hạn
6.45%3.15B
-22.63%2.83B
-21.05%2.99B
-15.89%2.95B
-3.99%2.96B
22.21%3.65B
24.41%3.78B
22.77%3.50B
-2.44%3.08B
-24.25%2.99B
-26.59%3.04B
-26.91%2.85B
-9.53%3.16B
22.24%3.95B
23.72%4.14B
25.68%3.91B
19.66%3.49B
11.08%3.23B
-1.50%3.35B
-9.36%3.11B
Tổng tài sản
16.59%15.39B
2.97%13.49B
1.53%13.54B
4.96%13.55B
2.96%13.20B
3.22%13.10B
4.55%13.34B
-0.90%12.91B
-2.40%12.82B
-2.88%12.70B
-2.61%12.76B
1.08%13.03B
0.78%13.13B
-1.43%13.07B
-1.37%13.10B
-1.14%12.89B
3.10%13.03B
5.99%13.26B
8.11%13.28B
7.35%13.04B
Tổng các khoản nợ
16.05%10.32B
-1.31%8.53B
-0.96%8.59B
5.27%8.84B
4.60%8.89B
2.45%8.64B
1.37%8.67B
0.31%8.40B
-1.89%8.50B
-3.22%8.44B
-4.53%8.55B
-5.18%8.37B
-3.92%8.67B
-2.23%8.72B
-1.70%8.96B
-0.64%8.83B
4.20%9.02B
3.21%8.92B
6.36%9.12B
3.39%8.89B
Tổng vốn chủ sở hữu
17.71%5.06B
11.26%4.96B
6.15%4.95B
4.37%4.71B
-0.26%4.30B
4.74%4.46B
11.04%4.67B
-3.07%4.51B
-3.38%4.31B
-2.18%4.26B
1.55%4.20B
14.69%4.65B
11.38%4.46B
0.21%4.35B
-0.65%4.14B
-2.19%4.06B
0.70%4.01B
12.22%4.34B
12.14%4.17B
16.94%4.15B
Thu nhập hoạt động ròng
418.97%301.00M
65.55%495.00M
8.38%711.00M
29.95%486.00M
-48.67%58.00M
-1.64%299.00M
-17.48%656.00M
128.05%374.00M
215.31%113.00M
143.20%304.00M
8.31%795.00M
310.00%164.00M
-205.38%-98.00M
-40.48%125.00M
29.91%734.00M
135.29%40.00M
-61.09%93.00M
503.85%210.00M
-4.56%565.00M
-95.97%17.00M
Đầu tư ròng
-10622.73%-2.36B
61.63%-33.00M
-56.52%-36.00M
-1395.24%-314.00M
-83.33%-22.00M
-13.16%-86.00M
55.77%-23.00M
52.27%-21.00M
69.23%-12.00M
70.54%-76.00M
-100.00%-52.00M
-450.00%-44.00M
-85.71%-39.00M
-597.30%-258.00M
50.94%-26.00M
97.98%-8.00M
91.39%-21.00M
63.37%-37.00M
-253.33%-53.00M
60.95%-396.00M
Tài chính thuần
1366.36%1.39B
18.86%-357.00M
-131.52%-595.00M
47.80%-83.00M
51.75%-110.00M
-79.59%-440.00M
-3.21%-257.00M
3.05%-159.00M
-300.00%-228.00M
-81.48%-245.00M
-14.75%-249.00M
-2833.33%-164.00M
89.02%-57.00M
-95.65%-135.00M
-3.83%-217.00M
-98.08%6.00M
-250.68%-519.00M
-170.41%-69.00M
59.57%-209.00M
-55.85%313.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 17.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.66B.

Tài sản ngắn hạn của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 4.81B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.72.

Tổng tài sản của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Leidos Holdings Inc là 13.49B, bao gồm 4.81B tài sản ngắn hạn và 8.68B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Leidos Holdings Inc là 8.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Leidos Holdings Inc là 4.96B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Leidos Holdings Inc là 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.70.

Giá trị đầu tư ròng của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Leidos Holdings Inc là -405.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -185.21.

Giá trị huy động vốn ròng của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Leidos Holdings Inc là -1.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.63.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.88.

Thu nhập ròng của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, lợi nhuận ròng là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.47.

Biên lợi nhuận ròng của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là 8.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.38.

Biên lợi nhuận gộp của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 18.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.34.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Leidos Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Leidos Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.10B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.70.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.