tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LCNB Corp

LCNB
Thêm vào danh sách theo dõi
19.810USD
-0.250-1.25%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
282.37MVốn hóa
12.24P/E TTM

Tình hình tài chính của LCNB

Theo dõi tình hình tài chính của LCNB Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của LCNB Corp

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
0.53/0.44
Doanh thu / Dự báo
24.98M/24.00M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
91.50M
13.12%
EPS(YoY)
1.63
67.52%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
26.65%0.53
-4.11%0.31
-9.73%0.40
53.19%0.49
538.17%0.42
124.64%0.33
2006.17%0.44
-12.76%0.32
-84.47%0.07
-60.65%0.15
-104.07%-0.02
--0.37
--0.42
--0.37
--0.57
--1.36
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.28%24.98M
9.40%23.43M
5.10%23.70M
11.69%23.73M
17.92%22.66M
19.79%21.42M
26.16%22.55M
24.86%21.25M
8.61%19.21M
2.51%17.88M
-2.16%17.87M
-10.13%17.02M
-5.35%17.69M
-1.54%17.44M
7.43%18.27M
5.04%18.93M
3.58%18.69M
0.77%17.71M
-2.83%17.00M
2.50%18.02M
----
Lợi nhuận ròng
27.30%7.49M
-3.60%4.42M
-7.56%5.62M
53.13%6.90M
540.59%5.89M
140.73%4.58M
2219.86%6.08M
11.46%4.50M
-80.28%919.00K
-53.89%1.90M
-104.50%-287.00K
-27.20%4.04M
-16.60%4.66M
-8.27%4.13M
13.68%6.38M
15.67%5.55M
6.03%5.59M
-13.85%4.50M
-2.13%5.61M
13.18%4.80M
----
Biên lợi nhuận ròng
14.80%29.99%
-11.87%18.97%
-12.06%23.87%
37.03%29.23%
442.64%26.13%
100.92%21.52%
1755.57%27.14%
-10.82%21.33%
-81.86%4.81%
-55.06%10.71%
-104.67%-1.64%
--23.92%
--26.54%
--23.83%
--35.08%
--28.41%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
2.63%4.67%
2.40%4.65%
-30.69%4.66%
-29.65%4.67%
-33.46%4.55%
-39.91%4.54%
-26.80%6.72%
-7.85%6.63%
2.29%6.84%
53.02%7.56%
94.78%9.19%
--7.20%
--6.69%
--4.94%
--4.72%
--1.50%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.28%24.98M
9.40%23.43M
5.10%23.70M
11.69%23.73M
17.92%22.66M
19.79%21.42M
26.16%22.55M
24.86%21.25M
8.61%19.21M
2.51%17.88M
-2.16%17.87M
-10.13%17.02M
-5.35%17.69M
-1.54%17.44M
7.43%18.27M
5.04%18.93M
3.58%18.69M
0.77%17.71M
-2.83%17.00M
2.50%18.02M
----
Lợi nhuận hoạt động
-188.26%-6.48M
-4.78%5.32M
-5.05%7.15M
51.02%8.47M
125.00%7.34M
86.14%5.59M
122.42%7.53M
5.43%5.61M
-46.76%3.26M
-40.61%3.00M
-56.58%3.39M
-22.16%5.32M
0.34%6.13M
-7.65%5.05M
13.79%7.80M
16.99%6.84M
-5.86%6.11M
-14.43%5.47M
-2.53%6.85M
12.82%5.84M
----
Lợi nhuận ròng
27.30%7.49M
-3.60%4.42M
-7.56%5.62M
53.13%6.90M
540.59%5.89M
140.73%4.58M
2219.86%6.08M
11.46%4.50M
-80.28%919.00K
-53.89%1.90M
-104.50%-287.00K
-27.20%4.04M
-16.60%4.66M
-8.27%4.13M
13.68%6.38M
15.67%5.55M
6.03%5.59M
-13.85%4.50M
-2.13%5.61M
13.18%4.80M
----
Tổng tài sản
-3.64%2.22B
-2.82%2.24B
-2.89%2.24B
-4.37%2.24B
-2.68%2.31B
0.86%2.30B
0.69%2.31B
18.43%2.35B
21.56%2.37B
18.63%2.28B
19.39%2.29B
4.04%1.98B
1.99%1.95B
1.31%1.92B
0.83%1.92B
1.09%1.90B
3.01%1.91B
4.47%1.90B
9.04%1.90B
9.19%1.88B
----
Tổng các khoản nợ
-4.95%1.94B
-4.02%1.96B
-4.26%1.97B
-5.69%1.97B
-3.85%2.04B
-0.26%2.04B
-0.09%2.05B
17.60%2.09B
21.60%2.13B
19.12%2.05B
19.64%2.06B
4.16%1.78B
2.27%1.75B
1.64%1.72B
3.23%1.72B
3.85%1.71B
5.75%1.71B
7.20%1.69B
10.63%1.67B
10.68%1.65B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
6.51%280.62M
6.64%275.82M
8.26%273.93M
6.56%269.87M
7.45%263.47M
10.69%258.65M
7.54%253.04M
25.77%253.25M
21.20%245.21M
14.50%233.66M
17.26%235.30M
3.02%201.35M
-0.32%202.32M
-1.35%204.07M
-15.90%200.68M
-18.03%195.44M
-15.42%202.96M
-13.53%206.88M
-0.92%238.60M
-0.07%238.42M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-96.62%1.54M
185.01%4.01M
-279.49%-56.31M
-51.11%3.19M
110.87%45.57M
-82.57%1.41M
-158.37%-14.84M
345.86%6.53M
1440.27%21.61M
119.21%8.08M
357.48%25.42M
-109.17%-2.65M
-88.68%1.40M
-246.71%-42.03M
-83.21%5.56M
-33.83%28.95M
-85.55%12.39M
-2.55%28.65M
897.33%33.09M
-54.75%43.75M
Đầu tư ròng
----
-4.93%9.33M
-884.48%-14.97M
58.54%45.66M
-47.15%11.55M
-19.95%9.81M
89.79%-1.52M
259.38%28.80M
162.89%21.86M
67.80%12.26M
37.35%-14.89M
-521.64%-18.07M
-260.89%-34.75M
160.52%7.30M
10.53%-23.78M
88.99%-2.91M
82.30%-9.63M
82.21%-12.07M
-204.47%-26.57M
-191.27%-26.41M
27.00%-54.39M
Tài chính thuần
----
93.82%-3.30M
6.45%-3.29M
65.51%-3.26M
90.05%-2.63M
-31.54%-53.46M
-212.72%-3.52M
-194.13%-9.46M
-183.87%-26.46M
-8802.36%-40.64M
-94.72%3.12M
300.82%10.05M
523.86%31.55M
-68.55%467.00K
857.98%59.05M
12.71%-5.00M
2.01%-7.44M
117.53%1.48M
41.98%-7.79M
-13.93%-5.73M
-79.40%-7.60M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tổng doanh thu đạt 91.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.88M.

Tổng nghĩa vụ của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tổng nghĩa vụ của LCNB Corp là 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.26.

Tổng vốn chủ sở hữu của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tổng vốn chủ sở hữu của LCNB Corp là 273.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.26.

Thu nhập hoạt động thuần của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của LCNB Corp là 28.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.14.

Giá trị đầu tư ròng của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, giá trị đầu tư ròng của LCNB Corp là 52.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.22.

Giá trị huy động vốn ròng của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, giá trị huy động vốn ròng của LCNB Corp là -62.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.77.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 67.52.

Thu nhập ròng của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, lợi nhuận ròng là 22.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.43.

Biên lợi nhuận ròng của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, biên lợi nhuận ròng là 25.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.48.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 4.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.69.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.28.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của LCNB Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của LCNB Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 28.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.14.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.