tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Laureate Education Inc

LAUR
Thêm vào danh sách theo dõi
37.000USD
+0.400+1.09%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.29BVốn hóa
19.62P/E TTM

Tình hình tài chính của LAUR

Theo dõi tình hình tài chính của Laureate Education Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Laureate Education Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/0.97
Doanh thu / Dự báo
--/606.01M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.70B
8.64%
EPS(YoY)
1.91
-1.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/24
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-14.87%-0.15
89.30%1.18
-58.49%0.23
-21.87%0.65
-92.96%-0.13
133.67%0.62
145.24%0.56
133.03%0.83
59.55%-0.07
9.15%0.27
--0.23
--0.36
---0.17
--0.24
--0.18
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.43%272.61M
27.87%541.39M
8.57%400.22M
4.99%524.16M
-14.24%236.16M
3.41%423.39M
1.96%368.63M
8.05%499.25M
9.60%275.37M
18.22%409.43M
20.11%361.53M
19.90%462.07M
19.89%251.25M
16.71%346.33M
12.44%301.00M
17.65%385.38M
7.63%209.56M
4.04%296.73M
9.92%267.69M
7.81%327.58M
Lợi nhuận ròng
-10.76%-21.59M
83.22%171.56M
-59.65%34.49M
-25.79%95.08M
-81.34%-19.50M
123.67%93.63M
136.36%85.46M
128.08%128.13M
59.59%-10.75M
6.67%41.86M
16.20%36.16M
29.37%56.18M
39.82%-26.61M
51.12%39.24M
-91.37%31.12M
250.53%43.42M
73.20%-44.21M
-93.15%25.97M
145.98%360.69M
90.62%-28.85M
Biên lợi nhuận ròng
5.36%-7.92%
44.07%31.73%
-62.90%8.59%
-27.48%18.59%
-113.58%-8.37%
89.07%22.02%
134.19%23.15%
96.24%25.63%
63.19%-3.92%
15.70%11.65%
--9.88%
--13.06%
---10.65%
--10.07%
--2.89%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-545.21%-6.01%
11.95%35.81%
-6.77%20.91%
9.28%39.45%
-112.00%-0.93%
0.74%31.99%
15.04%22.43%
-0.74%36.10%
-24.76%7.77%
16.97%31.75%
--19.50%
--36.37%
--10.33%
--27.15%
--26.89%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
55.74%9.46%
7.47%5.79%
-39.83%4.77%
-49.65%5.63%
-41.48%6.08%
-30.65%5.39%
25.86%7.93%
16.17%11.17%
-17.75%10.38%
-34.02%7.77%
--6.30%
--9.62%
--12.62%
--11.77%
--5.94%
----
----
----
----
----
Doanh thu
15.43%272.61M
27.87%541.39M
8.57%400.22M
4.99%524.16M
-14.24%236.16M
3.41%423.39M
1.96%368.63M
8.05%499.25M
9.60%275.37M
18.22%409.43M
20.11%361.53M
19.90%462.07M
19.89%251.25M
16.71%346.33M
12.44%301.00M
17.65%385.38M
7.63%209.56M
4.04%296.73M
9.92%267.69M
7.81%327.58M
Lợi nhuận hoạt động
-108.68%-27.53M
44.49%179.49M
-0.79%71.47M
16.05%193.34M
-218.53%-13.19M
11.46%124.22M
22.71%72.04M
6.72%166.59M
-28.79%11.13M
42.85%111.45M
4.25%58.71M
23.27%156.11M
70.29%15.63M
1464.22%78.02M
46.67%56.32M
95.12%126.64M
130.86%9.18M
-115.09%-5.72M
643.71%38.40M
22.65%64.90M
Lợi nhuận ròng
-10.76%-21.59M
83.22%171.56M
-59.65%34.49M
-25.79%95.08M
-81.34%-19.50M
123.67%93.63M
136.36%85.46M
128.08%128.13M
59.59%-10.75M
6.67%41.86M
16.20%36.16M
29.37%56.18M
39.82%-26.61M
51.12%39.24M
-91.37%31.12M
250.53%43.42M
73.20%-44.21M
-93.15%25.97M
145.98%360.69M
90.62%-28.85M
Tài sản ngắn hạn
18.68%270.65M
40.05%318.35M
41.92%370.46M
11.90%323.47M
-13.11%228.05M
1.29%227.31M
-6.78%261.04M
-1.54%289.06M
-6.06%262.45M
-0.79%224.41M
-38.57%280.03M
-26.70%293.58M
-43.17%279.39M
-58.44%226.20M
-78.99%455.88M
-55.35%400.52M
-62.51%491.61M
-62.30%544.32M
46.57%2.17B
-29.38%897.02M
Tổng nợ ngắn hạn
19.99%474.75M
28.54%472.91M
11.51%459.34M
13.45%433.09M
-16.55%395.66M
-18.83%367.89M
-4.54%411.94M
-7.66%381.74M
16.27%474.14M
18.83%453.21M
-21.31%431.55M
11.76%413.41M
-4.40%407.78M
2.54%381.39M
-71.37%548.43M
-40.03%369.92M
-46.52%426.53M
-53.77%371.93M
85.29%1.92B
-44.24%616.79M
Tổng tài sản
22.76%2.28B
18.49%2.21B
9.83%2.12B
-1.26%2.04B
-14.62%1.86B
-12.40%1.86B
-8.11%1.93B
-5.02%2.06B
3.86%2.18B
7.78%2.13B
-0.07%2.10B
3.28%2.17B
-5.21%2.10B
-10.81%1.97B
-46.38%2.10B
-42.34%2.10B
-50.70%2.21B
-55.51%2.21B
-24.36%3.91B
-38.77%3.65B
Tổng các khoản nợ
29.55%1.23B
12.63%1.02B
-3.24%997.04M
-14.11%983.16M
-23.56%950.77M
-23.20%903.52M
-8.99%1.03B
-4.48%1.14B
-2.31%1.24B
-1.67%1.18B
-7.84%1.13B
10.41%1.20B
9.36%1.27B
11.82%1.20B
-54.24%1.23B
-20.86%1.09B
-55.03%1.16B
-60.45%1.07B
-19.83%2.68B
-62.54%1.37B
Tổng vốn chủ sở hữu
15.65%1.05B
24.02%1.19B
24.84%1.12B
14.78%1.05B
-2.70%907.43M
0.99%958.54M
-7.08%896.72M
-5.70%917.21M
13.41%932.61M
22.35%949.14M
10.89%965.04M
-4.33%972.60M
-21.43%822.33M
-32.03%775.75M
-29.23%870.26M
-55.30%1.02B
-44.78%1.05B
-49.63%1.14B
-32.67%1.23B
-0.78%2.27B
Thu nhập hoạt động ròng
7.19%61.93M
129.49%93.38M
18.81%140.98M
84.08%74.05M
74.27%57.78M
-35.78%40.69M
9.23%118.66M
-23.11%40.23M
25.25%33.15M
169.06%63.36M
-0.38%108.63M
735.03%52.32M
-50.87%26.47M
111.21%23.55M
201.32%109.04M
-225.42%-8.24M
377.51%53.88M
-655.86%-210.12M
-77.44%36.19M
-89.88%6.57M
Đầu tư ròng
-82.20%-8.30M
-147.39%-66.94M
-127.16%-17.96M
-100.02%-13.19M
71.51%-4.56M
-5.36%-27.06M
32.71%-7.91M
25.96%-6.59M
-186.61%-15.99M
28.55%-25.68M
-118.29%-11.75M
-50.95%-8.91M
-170.28%-5.58M
-252.68%-35.94M
-95.43%64.25M
-100.91%-5.90M
829.60%7.94M
-101.64%-10.19M
158052.70%1.40B
5975.07%651.08M
Tài chính thuần
-19.21%-41.30M
-127.54%-125.59M
77.73%-23.04M
-47.03%-39.18M
-288.50%-34.65M
32.42%-55.20M
-38.84%-103.48M
60.13%-26.65M
-13.07%18.38M
63.71%-81.67M
-622.12%-74.53M
45.24%-66.83M
120.30%21.14M
83.91%-225.06M
91.53%-10.32M
87.33%-122.05M
47.71%-104.14M
-163.85%-1.40B
-1924.09%-121.81M
-21369.90%-963.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tổng doanh thu đạt 1.70B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.57B.

Tài sản ngắn hạn của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tài sản ngắn hạn là 318.35M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 40.05.

Tổng tài sản của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Laureate Education Inc là 2.21B, bao gồm 318.35M tài sản ngắn hạn và 1.89B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tổng nghĩa vụ của Laureate Education Inc là 1.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Laureate Education Inc là 1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.02.

Thu nhập hoạt động thuần của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Laureate Education Inc là 431.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.

Giá trị đầu tư ròng của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, giá trị đầu tư ròng của Laureate Education Inc là -102.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.36.

Giá trị huy động vốn ròng của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, giá trị huy động vốn ròng của Laureate Education Inc là -222.47M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -33.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.51.

Thu nhập ròng của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, lợi nhuận ròng là 281.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.01.

Biên lợi nhuận ròng của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, biên lợi nhuận ròng là 16.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.66.

Biên lợi nhuận gộp của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, biên lợi nhuận gộp là 34.07, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.01.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 26.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 13.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.94.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Laureate Education Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Laureate Education Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 431.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.