tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Landmark Bancorp Inc

LARK
Thêm vào danh sách theo dõi
31.340USD
-0.530-1.66%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
191.19MVốn hóa
9.95P/E TTM

Tình hình tài chính của LARK

Theo dõi tình hình tài chính của Landmark Bancorp Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Landmark Bancorp Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
--/0.83
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
66.91M
19.62%
EPS(YoY)
3.09
43.80%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
2.35%0.83
37.39%0.78
19.06%0.81
45.27%0.76
68.22%0.81
23.86%0.57
36.32%0.68
-10.33%0.52
-17.19%0.48
117.33%0.46
--0.50
--0.58
--0.58
--0.21
--1.50
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.06%17.72M
25.37%17.74M
16.99%17.23M
17.72%16.27M
18.37%15.67M
16.01%14.15M
10.90%14.72M
0.79%13.82M
-1.27%13.24M
-10.52%12.20M
8.16%13.28M
14.38%13.71M
17.64%13.41M
6.18%13.63M
-12.78%12.28M
-17.53%11.99M
-25.69%11.40M
-19.90%12.84M
-15.04%14.07M
-4.06%14.54M
Lợi nhuận ròng
7.76%5.07M
44.42%4.74M
25.41%4.93M
46.22%4.40M
69.22%4.70M
24.37%3.28M
36.59%3.93M
-10.41%3.01M
-17.25%2.78M
117.74%2.64M
15.12%2.88M
10.85%3.36M
7.15%3.36M
-61.49%1.21M
-44.65%2.50M
-39.10%3.03M
-41.62%3.13M
-43.83%3.15M
-16.77%4.52M
-2.35%4.98M
Biên lợi nhuận ròng
-4.68%28.59%
15.19%26.72%
7.20%28.62%
24.21%27.07%
42.96%30.00%
7.21%23.20%
23.16%26.70%
-11.11%21.79%
-16.18%20.98%
143.34%21.64%
--21.68%
--24.52%
--25.04%
--8.89%
--24.30%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
16.64%5.67%
-62.67%2.10%
-10.90%7.02%
8.44%11.24%
-32.80%4.86%
-11.33%5.62%
5.09%7.88%
32.78%10.36%
24.62%7.23%
39.62%6.34%
--7.50%
--7.80%
--5.80%
--4.54%
--8.33%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.06%17.72M
25.37%17.74M
16.99%17.23M
17.72%16.27M
18.37%15.67M
16.01%14.15M
10.90%14.72M
0.79%13.82M
-1.27%13.24M
-10.52%12.20M
8.16%13.28M
14.38%13.71M
17.64%13.41M
6.18%13.63M
-12.78%12.28M
-17.53%11.99M
-25.69%11.40M
-19.90%12.84M
-15.04%14.07M
-4.06%14.54M
Lợi nhuận hoạt động
10.55%6.32M
147.41%5.93M
26.32%6.06M
48.60%5.35M
73.42%5.72M
-5.22%2.40M
35.19%4.80M
-11.42%3.60M
-18.62%3.30M
-33.28%2.53M
12.45%3.55M
4.37%4.06M
4.65%4.05M
-9.44%3.79M
-43.99%3.16M
-37.84%3.89M
-42.61%3.87M
-38.59%4.18M
-19.25%5.63M
-3.47%6.26M
Lợi nhuận ròng
7.76%5.07M
44.42%4.74M
25.41%4.93M
46.22%4.40M
69.22%4.70M
24.37%3.28M
36.59%3.93M
-10.41%3.01M
-17.25%2.78M
117.74%2.64M
15.12%2.88M
10.85%3.36M
7.15%3.36M
-61.49%1.21M
-44.65%2.50M
-39.10%3.03M
-41.62%3.13M
-43.83%3.15M
-16.77%4.52M
-2.35%4.98M
Tổng tài sản
1.72%1.61B
2.06%1.61B
3.42%1.62B
4.11%1.62B
1.63%1.58B
0.80%1.57B
0.39%1.56B
1.39%1.56B
2.13%1.55B
3.91%1.56B
14.93%1.56B
19.11%1.54B
16.41%1.52B
13.09%1.50B
8.03%1.36B
3.35%1.29B
4.61%1.31B
11.86%1.33B
9.19%1.25B
11.75%1.25B
Tổng các khoản nợ
0.57%1.44B
0.56%1.45B
2.63%1.46B
3.07%1.48B
0.66%1.44B
0.22%1.44B
-1.66%1.42B
0.74%1.43B
1.67%1.43B
3.11%1.43B
15.86%1.45B
21.02%1.42B
18.61%1.40B
16.60%1.39B
11.68%1.25B
5.10%1.18B
5.56%1.18B
12.43%1.19B
8.96%1.12B
11.62%1.12B
Tổng vốn chủ sở hữu
13.29%161.61M
17.92%160.63M
11.48%155.73M
15.69%148.38M
12.62%142.65M
7.33%136.22M
27.51%139.69M
9.29%128.25M
7.61%126.67M
13.89%126.91M
3.86%109.56M
0.04%117.35M
-4.69%117.72M
-17.85%111.43M
-22.10%105.48M
-11.37%117.30M
-3.72%123.51M
7.08%135.64M
11.11%135.41M
12.85%132.36M
Thu nhập hoạt động ròng
-493.69%-59.34M
26.93%66.22M
86.92%61.91M
-59.00%-61.48M
175.84%15.07M
452.03%52.17M
-0.23%33.12M
-242.91%-38.67M
-525.62%-19.88M
-78.21%9.45M
719.69%33.20M
-118.57%-11.28M
49.77%-3.18M
-50.13%43.38M
-1387.74%-5.36M
-136.62%-5.16M
-110.18%-6.33M
30.83%86.98M
-98.16%416.00K
-86.77%14.09M
Đầu tư ròng
3460.14%14.25M
168.97%11.87M
84.89%7.25M
-1767.55%-40.06M
84.12%-424.00K
-234.55%-17.21M
115.68%3.92M
90.79%-2.15M
82.34%-2.67M
126.77%12.79M
57.84%-25.00M
65.96%-23.28M
79.87%-15.12M
136.87%5.64M
-299.21%-59.30M
-917.75%-68.38M
-116.72%-75.12M
-159.96%-15.30M
56.77%-14.85M
106.70%8.36M
Tài chính thuần
529.18%55.98M
-125.78%-81.05M
-76.86%-70.25M
117.07%104.70M
-209.49%-13.04M
-89.33%-35.90M
-799.64%-39.72M
56.45%48.23M
-36.99%11.91M
74.75%-18.96M
-105.29%-4.42M
1402.45%30.83M
1405.80%18.91M
-34235.00%-75.10M
11272.75%83.48M
-306.00%-2.37M
53.81%-1.45M
100.96%220.00K
-92.17%734.00K
-107.51%-583.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tổng doanh thu đạt 66.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.93M.

Tổng nghĩa vụ của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tổng nghĩa vụ của Landmark Bancorp Inc là 1.45B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.56.

Tổng vốn chủ sở hữu của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Landmark Bancorp Inc là 160.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.92.

Thu nhập hoạt động thuần của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Landmark Bancorp Inc là 23.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.62.

Giá trị đầu tư ròng của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, giá trị đầu tư ròng của Landmark Bancorp Inc là -21.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -18.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, giá trị huy động vốn ròng của Landmark Bancorp Inc là -59.65M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -285.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.80.

Thu nhập ròng của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, lợi nhuận ròng là 18.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.39.

Biên lợi nhuận ròng của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, biên lợi nhuận ròng là 28.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.71.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.67.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 27.99.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.35.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Landmark Bancorp Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Landmark Bancorp Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 63.62.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.