tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lanvin Group Holdings Ltd

LANV
Thêm vào danh sách theo dõi
1.080USD
0.0000.00%
Giờ giao dịch 09/18, 15:58ET
120.45MVốn hóa
LỗP/E TTM

LANV Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lanvin Group Holdings Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2025H2
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
62.54%33.22M
53.74%25.22M
-39.61%15.93M
-41.91%16.40M
--26.38M
--28.24M
--83.79M
--46.74M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
62.54%33.22M
53.74%25.22M
-39.61%15.93M
-41.91%16.40M
--26.38M
--28.24M
--83.79M
--46.74M
Các khoản phải thu
-42.19%26.53M
-51.45%20.31M
-32.93%35.77M
-25.91%41.85M
--53.34M
--56.48M
--53.83M
--52.03M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-43.24%18.07M
-36.02%20.31M
-42.05%24.81M
-31.68%31.75M
--42.81M
--46.47M
--44.56M
--47.18M
-Các khoản phải thu khác
-70.24%1.68M
----
12.95%4.39M
--4.08M
--3.89M
----
----
----
Hàng tồn kho
-33.92%67.15M
-34.38%62.80M
-21.19%79.20M
-9.00%95.70M
--100.50M
--105.16M
--99.47M
--100.35M
Chi phí trả trước
-15.68%9.41M
----
72.63%8.70M
12.64%5.99M
--5.04M
--5.32M
--5.66M
--8.12M
Tài sản ngắn hạn khác
12.89%8.75M
374.57%32.03M
-28.84%6.04M
-62.95%6.75M
--8.49M
--18.22M
--12.85M
--19.45M
Tổng tài sản ngắn hạn
-3.61%180.10M
-15.79%140.37M
-24.83%145.64M
-21.89%166.69M
--193.74M
--213.41M
--255.61M
--226.70M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-30.92%133.82M
-24.07%123.89M
-6.69%151.00M
8.21%163.16M
--161.82M
--150.78M
--153.67M
--142.80M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-25.67%211.85M
-15.76%212.19M
-15.32%222.14M
-0.87%251.90M
--262.32M
--254.11M
--228.69M
--230.09M
Tài sản dài hạn khác
-8.46%24.63M
-12.13%20.14M
-14.97%20.97M
-16.03%22.92M
--24.67M
--27.30M
--27.53M
--28.18M
Tổng tài sản dài hạn
-26.83%372.22M
-19.11%356.22M
-12.14%396.50M
1.33%440.40M
--451.30M
--434.61M
--412.06M
--403.38M
Tổng tài sản
-20.60%552.32M
-18.20%496.59M
-15.95%542.14M
-6.32%607.08M
--645.04M
--648.02M
--667.66M
--630.08M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-43.09%54.65M
-50.88%31.17M
1.38%74.85M
7.83%63.46M
--73.83M
--58.85M
--37.94M
--15.25M
Chi phí trích trước
-9.29%40.10M
-9.68%32.40M
-6.47%34.46M
-2.85%35.88M
--36.84M
--36.93M
--42.65M
--43.06M
Dự phòng ngắn hạn
103.03%3.50M
-76.58%1.11M
-77.11%1.35M
118.78%4.72M
--5.88M
--2.16M
--2.75M
--3.24M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
110.23%463.51M
133.27%280.69M
166.11%171.84M
167.28%120.33M
--64.58M
--45.02M
--45.70M
--125.73M
-Nợ ngắn hạn
--47.89M
8638.62%33.59M
-100.00%0.00
--384.37K
--262.54K
--0.00
--134.95K
--0.00
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-17.30%33.82M
-13.22%27.72M
3.42%31.88M
7.51%31.94M
--30.82M
--29.71M
--31.55M
--33.54M
Nợ ngắn hạn khác
-37.28%64.25M
-52.62%35.16M
-6.75%79.85M
11.04%74.20M
--85.62M
--66.82M
--48.47M
--26.63M
Tổng nợ ngắn hạn
39.51%656.76M
29.30%403.88M
35.71%366.92M
38.77%312.36M
--270.36M
--225.09M
--212.21M
--261.60M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
23.20%29.03M
-8.20%17.48M
-7.39%18.36M
0.56%19.04M
--19.83M
--18.93M
--17.54M
--19.66M
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-60.17%11.38M
-65.37%8.71M
-26.66%22.27M
-22.17%25.15M
--30.36M
--32.31M
--16.52M
--8.80M
-Nợ dài hạn
-60.17%11.38M
-65.37%8.71M
-26.66%22.27M
-22.17%25.15M
--30.36M
--32.31M
--16.52M
--8.80M
Phúc lợi nhân viên
-29.98%13.67M
-4.79%14.78M
-9.68%15.22M
-2.53%15.52M
--16.85M
--15.92M
--13.79M
--16.04M
Nợ dài hạn khác
54.75%64.51M
43.88%46.76M
-3.41%32.49M
36.04%32.50M
--33.64M
--23.89M
--18.17M
--20.54M
Tổng nợ dài hạn
-13.62%226.38M
-12.97%184.20M
-6.88%204.28M
5.92%211.64M
--219.37M
--199.81M
--181.17M
--168.29M
Tổng các khoản nợ
20.51%883.14M
12.23%588.07M
16.63%571.20M
23.32%524.01M
--489.74M
--424.90M
--393.38M
--429.88M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-10.63%146.81
-23.59%99.27
-5.86%128.01
8.36%129.92
--135.98
--119.89
--119.42
--311.39M
Lợi nhuận giữ lại
-710.13%-291.43M
-148.89%-72.16M
-83.09%37.23M
-38.99%147.61M
--220.11M
--241.92M
--292.10M
---123.98M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
----
-100.00%0.00
-32.95%41.12M
119.01%50.17M
--61.33M
--22.91M
--22.82M
--2.75K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-22.00%-39.39M
-34.54%-19.32M
-622.84%-25.17M
-449.99%-14.36M
---3.48M
--4.10M
--5.00M
--12.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
-787.44%-330.82M
-210.11%-91.48M
-118.71%-29.06M
-62.77%83.08M
--155.30M
--223.12M
--274.28M
--200.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LANV?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lanvin Group Holdings Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lanvin Group Holdings Ltd có 33.22M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lanvin Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lanvin Group Holdings Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 882.01M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 655.92M nợ ngắn hạ và 226.09M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lanvin Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lanvin Group Holdings Ltd là 551.61M, bao gồm 179.87M tài sản ngắn hạn và 371.74M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lanvin Group Holdings Ltd là bao nhiêu?

Lanvin Group Holdings Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -330.40M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.