tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Sealsq Corp

LAES
Thêm vào danh sách theo dõi
2.485USD
+0.055+2.26%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
479.67MVốn hóa
LỗP/E TTM

LAES Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Sealsq Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
405.40%427.69M
541.31%120.94M
1127.32%84.62M
913.87%18.86M
69.95%6.89M
-7.09%1.86M
--4.06M
--2.00M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
393.54%417.66M
541.31%120.94M
1127.32%84.62M
913.87%18.86M
69.95%6.89M
-7.09%1.86M
--4.06M
--2.00M
-Đầu tư ngắn hạn
--10.03M
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
216.16%13.68M
251.20%6.87M
-20.89%4.33M
-48.36%1.96M
123.82%5.47M
3.56%3.79M
--2.44M
--3.66M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
238.41%12.94M
325.75%6.66M
-24.30%3.83M
-54.91%1.56M
127.72%5.05M
2.94%3.47M
--2.22M
--3.37M
-Các khoản phải thu khác
46.31%733.00K
-47.95%203.00K
20.72%501.00K
23.81%390.00K
85.27%415.00K
10.92%315.00K
--224.00K
--284.00K
Hàng tồn kho
41.89%2.01M
-20.49%2.20M
-72.89%1.42M
-70.30%2.77M
-30.35%5.23M
122.82%9.33M
--7.51M
--4.19M
Chi phí trả trước
184.38%1.18M
2.21%695.00K
-56.26%416.00K
-50.69%680.00K
-32.98%951.00K
22.69%1.38M
--1.42M
--1.12M
Tài sản ngắn hạn khác
122.87%5.08M
16.36%2.15M
32.29%2.28M
46200.00%1.85M
57300.00%1.72M
--4.00K
--3.00K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
383.16%449.64M
408.71%132.86M
359.18%93.06M
59.61%26.12M
31.33%20.27M
49.15%16.36M
--15.43M
--10.97M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
136.51%10.01M
5.05%4.41M
-6.12%4.23M
20.69%4.19M
108.61%4.51M
35.00%3.48M
--2.16M
--2.57M
-Tài sản cố định
34.55%24.14M
4.87%18.43M
2.01%17.94M
8.09%17.57M
19.89%17.58M
9.28%16.26M
--14.67M
--14.88M
-Khấu hao lũy kế
3.07%14.13M
4.81%14.02M
4.82%13.71M
4.66%13.38M
4.56%13.08M
3.90%12.78M
--12.51M
--12.30M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--26.61M
--300.00K
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--1.00K
--3.00K
Nợ dài hạn
--31.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
836.03%2.55M
-56.27%841.00K
-91.39%272.00K
-54.64%1.92M
-22.26%3.16M
269.57%4.24M
--4.07M
--1.15M
Tổng tài sản dài hạn
1110.95%54.54M
49.76%9.16M
-41.26%4.50M
-20.70%6.12M
23.14%7.67M
107.14%7.71M
--6.23M
--3.72M
Tổng tài sản
416.76%504.18M
340.59%142.02M
249.26%97.57M
33.88%32.23M
28.98%27.93M
63.84%24.08M
--21.66M
--14.70M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--7.20M
--1.64M
----
----
----
-11.63%38.00K
--36.00K
--43.00K
Chi phí trích trước
495.50%1.19M
1250.00%81.00K
1438.46%200.00K
-80.00%6.00K
-53.57%13.00K
114.29%30.00K
--28.00K
--14.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-84.55%746.00K
--1.91M
277.78%4.83M
--0.00
-62.12%1.28M
--0.00
--3.37M
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
--57.00K
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
1746.59%1.63M
43.33%43.00K
-29.60%88.00K
-80.89%30.00K
48.81%125.00K
460.71%157.00K
--84.00K
--28.00K
Nợ ngắn hạn khác
9925.00%8.82M
5506.67%1.68M
-29.60%88.00K
-84.62%30.00K
4.17%125.00K
174.65%195.00K
--120.00K
--71.00K
Tổng nợ ngắn hạn
82.05%28.25M
146.69%18.00M
78.01%15.52M
-24.33%7.29M
-17.98%8.72M
17.90%9.64M
--10.63M
--8.18M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
365.95%2.16M
314.22%1.81M
8.92%464.00K
1.63%436.00K
7.58%426.00K
-27.04%429.00K
--396.00K
--588.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
75.01%6.51M
-78.79%4.09M
-72.96%3.72M
31.58%19.28M
32.03%13.76M
-25.00%14.65M
--10.42M
--19.54M
-Nợ dài hạn
-68.15%989.00K
-80.94%3.53M
-75.87%3.10M
34.60%18.52M
36.39%12.87M
-24.32%13.76M
--9.44M
--18.19M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
796.59%5.52M
-25.99%558.00K
-31.02%616.00K
-15.19%754.00K
-9.62%893.00K
-34.15%889.00K
--988.00K
--1.35M
Phúc lợi nhân viên
365.95%2.16M
314.22%1.81M
8.92%464.00K
1.63%436.00K
7.58%426.00K
-27.04%429.00K
--396.00K
--588.00K
Nợ dài hạn khác
648.28%3.47M
314.22%1.81M
8.92%464.00K
1.63%436.00K
7.58%426.00K
-27.04%429.00K
--396.00K
--588.00K
Tổng nợ dài hạn
244.64%14.42M
-70.10%5.89M
-70.50%4.18M
30.73%19.71M
31.13%14.19M
-25.06%15.08M
--10.82M
--20.12M
Tổng các khoản nợ
116.58%42.67M
-11.55%23.89M
-13.98%19.70M
9.25%27.01M
6.79%22.90M
-12.65%24.72M
--21.45M
--28.30M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
350.99%536.76M
398.84%179.18M
376.86%119.02M
112.51%35.92M
47.85%24.96M
84.14%16.90M
--16.88M
--9.18M
Lợi nhuận giữ lại
-81.58%-76.11M
-96.74%-61.91M
-102.36%-41.91M
-71.80%-31.47M
-18.73%-20.71M
21.71%-18.32M
---17.44M
---23.40M
Vốn dự trữ
353.41%534.77M
399.39%177.86M
376.93%117.94M
112.61%35.62M
65.68%24.73M
126.16%16.75M
--14.93M
--7.41M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
12.40%852.00K
11.60%866.00K
-3.32%758.00K
0.65%776.00K
1.16%784.00K
25.98%771.00K
--775.00K
--612.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
492.71%461.51M
2161.27%118.13M
1447.68%77.86M
909.92%5.22M
2273.11%5.03M
95.26%-645.00K
--212.00K
---13.61M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LAES?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Sealsq Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Sealsq Corp có 417.66M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Sealsq Corp là bao nhiêu?

Sealsq Corp báo cáo tổng nợ phải trả là 42.67M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 28.25M nợ ngắn hạ và 14.42M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Sealsq Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Sealsq Corp là 504.18M, bao gồm 449.64M tài sản ngắn hạn và 54.54M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Sealsq Corp là bao nhiêu?

Sealsq Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 461.51M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.