tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Standard BioTools Inc

LAB
Thêm vào danh sách theo dõi
0.868USD
-0.029-3.27%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
339.79MVốn hóa
4.34P/E TTM

Tình hình tài chính của LAB

Theo dõi tình hình tài chính của Standard BioTools Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Standard BioTools Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/-0.01
Doanh thu / Dự báo
--/20.80M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
85.33M
-6.24%
EPS(YoY)
-0.20
62.51%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
575.55%0.33
155.06%0.05
-25.03%-0.09
28.39%-0.09
74.10%-0.07
63.34%-0.09
72.67%-0.07
43.31%-0.12
-24.78%-0.27
5.47%-0.25
---0.27
---0.22
---0.21
---0.26
---2.17
----
----
----
----
----
Doanh thu
-48.17%21.15M
-49.07%23.80M
-56.52%19.55M
-41.51%21.76M
-10.42%40.80M
65.74%46.72M
77.27%44.97M
34.48%37.20M
81.30%45.54M
4.32%28.19M
-1.09%25.37M
47.34%27.67M
-5.23%25.12M
-29.38%27.02M
-10.03%25.65M
-39.46%18.78M
-19.18%26.50M
-14.22%38.27M
-28.49%28.50M
19.03%31.02M
Lợi nhuận ròng
588.10%127.07M
156.59%19.28M
-28.77%-34.69M
26.81%-33.46M
66.70%-26.03M
-72.29%-34.07M
-28.29%-26.94M
-168.30%-45.72M
-364.12%-78.17M
5.13%-19.78M
28.64%-21.00M
73.18%-17.04M
77.92%-16.84M
-121.07%-20.84M
-112.57%-29.43M
-270.64%-63.54M
-305.33%-76.29M
47.69%-9.43M
-130.76%-13.84M
-31.72%-17.14M
Biên lợi nhuận ròng
-8.39%-69.17%
180.10%58.42%
-170.52%-162.05%
33.91%-81.21%
9.63%-63.81%
-3.95%-72.93%
27.63%-59.90%
-99.51%-122.88%
-5.31%-70.61%
9.06%-70.16%
---82.77%
---61.59%
---67.05%
---77.14%
---238.63%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
10.51%53.48%
2.02%47.83%
-6.23%48.51%
21.88%48.84%
-8.89%48.39%
-1.05%46.89%
17.64%51.73%
-18.50%40.07%
10.04%53.11%
14.66%47.39%
--43.97%
--49.17%
--48.27%
--41.33%
--36.49%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.32%0.05%
7.84%0.05%
-99.32%0.06%
-99.31%0.05%
-99.27%0.05%
-99.75%0.05%
-57.45%8.10%
-57.61%7.77%
-59.64%7.07%
18.25%19.66%
--19.04%
--18.34%
--17.51%
--16.63%
--15.60%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-48.17%21.15M
-49.07%23.80M
-56.52%19.55M
-41.51%21.76M
-10.42%40.80M
65.74%46.72M
77.27%44.97M
34.48%37.20M
81.30%45.54M
4.32%28.19M
-1.09%25.37M
47.34%27.67M
-5.23%25.12M
-29.38%27.02M
-10.03%25.65M
-39.46%18.78M
-19.18%26.50M
-14.22%38.27M
-28.49%28.50M
19.03%31.02M
Lợi nhuận hoạt động
68.92%-9.42M
26.27%-21.92M
3.42%-23.47M
43.56%-23.70M
21.79%-30.29M
-99.49%-29.74M
-38.78%-24.30M
-176.56%-41.99M
-138.57%-38.73M
9.56%-14.91M
31.63%-17.51M
56.33%-15.18M
40.97%-16.24M
-46.39%-16.48M
-30.56%-25.61M
-101.31%-34.76M
-42.36%-27.50M
33.39%-11.26M
-258.93%-19.61M
-25.81%-17.27M
Lợi nhuận ròng
588.10%127.07M
156.59%19.28M
-28.77%-34.69M
26.81%-33.46M
66.70%-26.03M
-72.29%-34.07M
-28.29%-26.94M
-168.30%-45.72M
-364.12%-78.17M
5.13%-19.78M
28.64%-21.00M
73.18%-17.04M
77.92%-16.84M
-121.07%-20.84M
-112.57%-29.43M
-270.64%-63.54M
-305.33%-76.29M
47.69%-9.43M
-130.76%-13.84M
-31.72%-17.14M
Tài sản ngắn hạn
51.58%521.45M
20.85%454.26M
4.15%472.44M
5.42%506.04M
-37.17%344.02M
137.58%375.88M
165.67%453.61M
162.21%480.03M
180.91%547.57M
-24.23%158.22M
-25.45%170.74M
-27.03%183.07M
166.31%194.93M
189.76%208.81M
211.74%229.02M
220.79%250.88M
-24.01%73.20M
-38.75%72.07M
-40.11%73.47M
-0.31%78.21M
Tổng nợ ngắn hạn
-24.95%42.20M
64.37%108.31M
-10.49%107.97M
-20.83%98.02M
-53.74%56.24M
-39.73%65.89M
132.85%120.61M
164.32%123.81M
177.60%121.55M
151.66%109.33M
12.20%51.80M
9.52%46.84M
-7.18%43.79M
-12.36%43.44M
-2.37%46.17M
-19.07%42.77M
-11.87%47.17M
-8.63%49.57M
10.51%47.29M
37.81%52.85M
Tổng tài sản
10.27%639.11M
-7.28%567.75M
-20.82%539.64M
-21.41%556.97M
-25.47%579.60M
89.54%612.34M
100.88%681.54M
99.18%708.73M
109.24%777.67M
-17.23%323.07M
-18.23%339.29M
-19.34%355.83M
36.67%371.65M
41.82%390.31M
47.03%414.92M
52.47%441.12M
-10.90%271.94M
-15.26%275.21M
-12.63%282.19M
2.47%289.31M
Tổng các khoản nợ
-37.61%77.99M
2.02%143.46M
-27.17%139.98M
-33.27%132.43M
-37.61%125.00M
-12.04%140.62M
20.32%192.21M
25.65%198.47M
27.16%200.35M
-0.41%159.87M
-4.00%159.75M
-5.60%157.96M
-36.93%157.55M
-11.13%160.52M
-8.99%166.41M
-6.97%167.32M
37.07%249.82M
-2.74%180.62M
6.93%182.85M
20.21%179.87M
Tổng vốn chủ sở hữu
23.43%561.12M
-10.05%424.29M
-18.33%399.66M
-16.80%424.54M
-21.26%454.60M
189.04%471.72M
172.56%489.33M
157.88%510.26M
169.65%577.32M
-28.98%163.20M
-27.76%179.53M
-27.73%197.87M
868.21%214.10M
142.91%229.79M
150.16%248.51M
150.16%273.80M
-82.01%22.11M
-31.97%94.60M
-34.64%99.34M
-17.53%109.45M
Thu nhập hoạt động ròng
-53.87%-46.60M
91.54%-1.19M
20.33%-22.20M
47.07%-20.67M
51.53%-30.28M
0.01%-14.06M
-144.21%-27.87M
-318.59%-39.05M
-636.31%-62.48M
26.69%-14.06M
53.63%-11.41M
68.89%-9.33M
45.57%-8.48M
-173.94%-19.18M
-159.23%-24.61M
-104.50%-29.99M
-20.84%-15.59M
-87.57%-7.00M
-106.44%-9.49M
-425.59%-14.66M
Đầu tư ròng
1206.60%191.09M
-131.25%-8.04M
78.37%-6.68M
-45.27%27.50M
-95.40%14.63M
296.13%25.73M
38.14%-30.88M
25.25%50.26M
637.07%318.07M
-132.59%-13.12M
-565.03%-49.93M
129.03%40.13M
5071.66%43.15M
3614.85%40.24M
729.31%10.74M
-3213.52%-138.24M
82.37%-868.00K
-76.97%-1.15M
-112.78%-1.71M
-141.13%-4.17M
Tài chính thuần
13.04%-40.00K
101.14%620.00K
-5500.00%-112.00K
100.38%108.00K
99.77%-46.00K
-5335.69%-54.52M
99.83%-2.00K
-1260.89%-28.36M
-671.42%-19.73M
-271.48%-1.00M
-23180.00%-1.16M
-100.98%-2.08M
-114.15%-2.56M
-103.70%-270.00K
-100.05%-5.00K
160218.80%212.96M
1861.70%18.07M
2739.30%7.30M
-51.58%9.82M
-126.98%-133.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tổng doanh thu đạt 85.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.01M.

Tài sản ngắn hạn của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tài sản ngắn hạn là 454.26M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.85.

Tổng tài sản của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Standard BioTools Inc là 567.75M, bao gồm 454.26M tài sản ngắn hạn và 113.49M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tổng nghĩa vụ của Standard BioTools Inc là 143.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.02.

Tổng vốn chủ sở hữu của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Standard BioTools Inc là 424.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.05.

Thu nhập hoạt động thuần của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Standard BioTools Inc là -93.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.24.

Giá trị đầu tư ròng của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, giá trị đầu tư ròng của Standard BioTools Inc là 27.41M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -92.45.

Giá trị huy động vốn ròng của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, giá trị huy động vốn ròng của Standard BioTools Inc là 570.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 100.56.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.51.

Thu nhập ròng của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, lợi nhuận ròng là -74.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 59.49.

Biên lợi nhuận ròng của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, biên lợi nhuận ròng là -68.94, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.01.

Biên lợi nhuận gộp của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, biên lợi nhuận gộp là 49.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -13.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.73.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Standard BioTools Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Standard BioTools Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -93.31M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.