tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KULR Technology Group Inc

KULR
Thêm vào danh sách theo dõi
2.770USD
-0.150-5.14%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
127.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KULR

Theo dõi tình hình tài chính của KULR Technology Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của KULR Technology Group Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.61/--
Doanh thu / Dự báo
4.85M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
16.17M
50.60%
EPS(YoY)
-1.56
-107.40%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.90%-0.61
-495.66%-0.97
-105.74%-0.17
184.12%0.22
-91.36%-0.54
50.55%-0.16
78.31%-0.08
40.89%-0.26
39.86%-0.28
-1.78%-0.33
---0.38
---0.44
---0.47
---0.32
---0.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
97.93%4.85M
-15.03%2.86M
116.11%6.88M
63.36%3.97M
39.99%2.45M
44.42%3.37M
4.76%3.19M
-9.78%2.43M
-0.61%1.75M
28.70%2.33M
118.28%3.04M
358.77%2.70M
777.71%1.76M
136.80%1.81M
131.84%1.39M
-6.48%587.55K
-52.02%200.50K
267.31%765.80K
339.11%600.92K
212.36%628.24K
Lợi nhuận ròng
-49.52%-28.12M
-857.94%-44.26M
-248.04%-6.97M
238.22%8.14M
-275.47%-18.81M
11.03%-4.62M
63.98%-2.00M
7.02%-5.89M
24.14%-5.01M
-16.48%-5.19M
0.44%-5.56M
-20.56%-6.33M
-59.62%-6.60M
-9.46%-4.46M
-80.45%-5.59M
7.02%-5.25M
-141.24%-4.14M
-373.49%-4.07M
-205.84%-3.10M
-1217.40%-5.65M
Biên lợi nhuận ròng
24.46%-580.22%
-1027.40%-1545.46%
-61.05%-101.29%
184.61%204.94%
-168.21%-768.06%
38.40%-137.08%
65.61%-62.90%
-3.06%-242.21%
23.68%-286.37%
9.50%-222.53%
---182.91%
---235.02%
---375.20%
---245.87%
---686.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
247.03%29.24%
-142.74%-27.16%
-87.11%9.13%
-23.71%17.96%
-71.14%8.43%
51.87%63.56%
61.12%70.86%
-36.67%23.55%
-20.12%29.20%
-54.33%41.85%
--43.98%
--37.18%
--36.56%
--91.64%
--32.20%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
77843.09%4.74%
-100.00%0.00%
-76.19%2.44%
-99.95%0.00%
-99.93%0.01%
-98.50%0.85%
-78.16%10.24%
-83.53%7.83%
-76.88%8.79%
47.17%56.53%
--46.88%
--47.52%
--38.03%
--38.42%
--57.47%
----
----
----
----
----
Doanh thu
97.93%4.85M
-15.03%2.86M
116.11%6.88M
63.36%3.97M
39.99%2.45M
44.42%3.37M
4.76%3.19M
-9.78%2.43M
-0.61%1.75M
28.70%2.33M
118.28%3.04M
358.77%2.70M
777.71%1.76M
136.80%1.81M
131.84%1.39M
-6.48%587.55K
-52.02%200.50K
267.31%765.80K
339.11%600.92K
212.36%628.24K
Lợi nhuận hoạt động
21.80%-7.39M
-293.36%-13.93M
-518.09%-10.57M
-62.65%-8.66M
-102.80%-9.44M
24.35%-3.54M
66.45%-1.71M
12.38%-5.33M
25.62%-4.66M
-17.39%-4.68M
-2.80%-5.10M
-17.79%-6.08M
-49.82%-6.26M
0.64%-3.99M
-57.89%-4.96M
-78.79%-5.16M
-183.66%-4.18M
-492.64%-4.01M
-287.47%-3.14M
-793.42%-2.89M
Lợi nhuận ròng
-49.52%-28.12M
-857.94%-44.26M
-248.04%-6.97M
238.22%8.14M
-275.47%-18.81M
11.03%-4.62M
63.98%-2.00M
7.02%-5.89M
24.14%-5.01M
-16.48%-5.19M
0.44%-5.56M
-20.56%-6.33M
-59.62%-6.60M
-9.46%-4.46M
-80.45%-5.59M
7.02%-5.25M
-141.24%-4.14M
-373.49%-4.07M
-205.84%-3.10M
-1217.40%-5.65M
Tài sản ngắn hạn
-45.38%16.81M
-25.19%25.56M
491.13%28.53M
703.10%31.05M
813.33%30.77M
775.03%34.16M
-4.47%4.83M
-45.28%3.87M
-71.72%3.37M
-75.19%3.90M
-74.64%5.05M
-54.79%7.07M
-4.93%11.91M
-0.16%15.74M
63.50%19.92M
16.22%15.63M
75.25%12.53M
72.25%15.76M
291.91%12.18M
1073.67%13.45M
Tổng nợ ngắn hạn
197.40%9.96M
34.54%6.28M
15.80%6.93M
-40.07%3.74M
-54.00%3.35M
-32.37%4.67M
-47.54%5.98M
-46.99%6.25M
-36.72%7.28M
-28.73%6.90M
-36.06%11.41M
64.85%11.78M
349.87%11.50M
293.78%9.68M
1072.09%17.84M
471.48%7.15M
4.28%2.56M
-16.59%2.46M
-56.67%1.52M
-39.78%1.25M
Tổng tài sản
12.48%105.51M
104.95%128.97M
1163.17%156.06M
1141.73%141.46M
729.82%93.80M
479.21%62.93M
-2.00%12.35M
-25.34%11.39M
-43.78%11.30M
-54.02%10.86M
-51.38%12.61M
-21.27%15.26M
25.57%20.11M
22.85%23.63M
80.23%25.93M
34.76%19.38M
122.30%16.01M
108.85%19.23M
353.63%14.39M
1100.98%14.38M
Tổng các khoản nợ
165.05%10.93M
33.76%7.36M
12.87%8.11M
-33.66%5.01M
-52.67%4.12M
-57.85%5.50M
-37.05%7.18M
-35.87%7.56M
-26.67%8.71M
-0.65%13.05M
-36.61%11.41M
57.97%11.78M
320.82%11.88M
358.16%13.13M
800.87%18.00M
316.01%7.46M
13.68%2.82M
-7.23%2.87M
-45.97%2.00M
-17.77%1.79M
Tổng vốn chủ sở hữu
5.46%94.58M
111.76%121.61M
2759.62%147.96M
3457.92%136.45M
3363.06%89.68M
2731.06%57.43M
331.11%5.17M
10.41%3.84M
-68.52%2.59M
-120.80%-2.18M
-84.87%1.20M
-70.86%3.47M
-37.64%8.23M
-35.88%10.49M
-35.97%7.93M
-5.31%11.92M
179.47%13.19M
167.47%16.37M
2457.05%12.39M
1380.18%12.59M
Thu nhập hoạt động ròng
10.92%-8.70M
-185.87%-13.84M
-182.36%-9.32M
-125.83%-11.95M
-150.09%-9.77M
-351.62%-4.84M
-219.07%-3.30M
-3.75%-5.29M
17.90%-3.91M
73.11%-1.07M
76.25%-1.03M
-14.96%-5.10M
-4.03%-4.76M
-182.70%-3.99M
-231.61%-4.36M
-83.45%-4.44M
-175.01%-4.57M
-115.64%-1.41M
-62.42%-1.31M
-324.75%-2.42M
Đầu tư ròng
96.55%-1.54M
83.24%-3.58M
-24622.10%-11.86M
-19228.93%-28.92M
-333605.37%-44.72M
-40700.52%-21.39M
51.40%-47.98K
72.11%-149.62K
96.26%-13.40K
97.21%-52.41K
95.56%-98.72K
-80.09%-536.49K
-44.04%-358.49K
-38.88%-1.88M
-64.83%-2.23M
-716.33%-297.89K
---248.89K
---1.35M
-8294.18%-1.35M
-21.64%-36.49K
Tài chính thuần
-90.58%4.62M
-81.61%10.14M
553.53%21.20M
553.68%36.99M
1293.12%49.11M
4686.28%55.15M
231.09%3.24M
2568.39%5.66M
78.93%3.52M
3982.34%1.15M
-89.96%979.75K
-103.02%-229.25K
2023.90%1.97M
-99.57%28.22K
553.07%9.76M
-10.11%7.59M
108.83%92.75K
-1.34%6.63M
-47.87%1.49M
1052.34%8.45M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tổng doanh thu đạt 16.17M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.74M.

Tài sản ngắn hạn của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tài sản ngắn hạn là 25.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.19.

Tổng tài sản của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của KULR Technology Group Inc là 128.97M, bao gồm 25.56M tài sản ngắn hạn và 103.41M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tổng nghĩa vụ của KULR Technology Group Inc là 7.36M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.76.

Tổng vốn chủ sở hữu của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của KULR Technology Group Inc là 121.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 111.76.

Thu nhập hoạt động thuần của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của KULR Technology Group Inc là -42.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -175.94.

Giá trị đầu tư ròng của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, giá trị đầu tư ròng của KULR Technology Group Inc là -89.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -312.50.

Giá trị huy động vốn ròng của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của KULR Technology Group Inc là 117.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.79.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.40.

Thu nhập ròng của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, lợi nhuận ròng là -61.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -253.24.

Biên lợi nhuận ròng của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, biên lợi nhuận ròng là -382.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.56.

Biên lợi nhuận gộp của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, biên lợi nhuận gộp là 4.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -69.15, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -64.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.83.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của KULR Technology Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KULR Technology Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -42.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -175.94.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.