tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kontoor Brands Inc

KTB
Thêm vào danh sách theo dõi
83.740USD
-0.040-0.05%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.62BVốn hóa
16.76P/E TTM

Tình hình tài chính của KTB

Theo dõi tình hình tài chính của Kontoor Brands Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kontoor Brands Inc

Mới phát hành
Th08 12, 2026
EPS / Dự báo
--/1.03
Doanh thu / Dự báo
--/605.39M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.15B
20.90%
EPS(YoY)
4.10
-7.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
116.09%1.67
14.71%1.33
-47.78%0.66
43.33%1.33
-27.44%0.77
-5.75%1.16
20.07%1.27
42.95%0.93
-10.38%1.07
32.14%1.23
--1.06
--0.65
--1.19
--0.93
--3.47
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.54%613.32M
45.59%1.02B
27.31%853.22M
8.46%658.26M
-1.32%622.90M
4.40%699.28M
2.39%670.19M
-1.48%606.90M
-5.38%631.20M
-8.45%669.80M
7.92%654.54M
0.40%616.01M
-1.86%667.12M
7.42%731.61M
-7.02%606.52M
25.02%613.57M
4.29%679.74M
3.06%681.09M
11.84%652.30M
40.52%490.76M
Lợi nhuận ròng
115.57%92.44M
15.28%73.76M
-47.63%36.94M
42.69%73.87M
-27.94%42.88M
-6.97%63.98M
18.51%70.55M
42.24%51.77M
-10.24%59.51M
33.26%68.77M
16.54%59.53M
-41.29%36.40M
-17.96%66.30M
17.52%51.60M
-19.44%51.08M
162.28%61.99M
25.36%80.81M
1.85%43.91M
4.32%63.41M
171.06%23.64M
Biên lợi nhuận ròng
44.56%9.95%
-20.81%7.24%
-58.87%4.33%
31.56%11.22%
-26.98%6.88%
-10.89%9.15%
15.74%10.53%
44.37%8.53%
-5.13%9.43%
45.56%10.27%
--9.10%
--5.91%
--9.94%
--7.05%
--10.21%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.71%54.16%
4.65%46.79%
1.75%45.78%
2.54%46.39%
4.35%47.63%
5.89%44.71%
8.47%44.99%
10.30%45.24%
6.22%45.65%
3.41%42.22%
--41.47%
--41.02%
--42.98%
--40.83%
--43.99%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.69%43.16%
-1.30%44.27%
4.03%46.88%
8.14%50.28%
-6.40%43.90%
-5.85%44.85%
-6.79%45.07%
-5.15%46.49%
-9.06%46.90%
-5.76%47.64%
--48.35%
--49.02%
--51.58%
--50.55%
--50.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-1.54%613.32M
45.59%1.02B
27.31%853.22M
8.46%658.26M
-1.32%622.90M
4.40%699.28M
2.39%670.19M
-1.48%606.90M
-5.38%631.20M
-8.45%669.80M
7.92%654.54M
0.40%616.01M
-1.86%667.12M
7.42%731.61M
-7.02%606.52M
25.02%613.57M
4.29%679.74M
3.06%681.09M
11.84%652.30M
40.52%490.76M
Lợi nhuận hoạt động
21.42%93.03M
38.19%157.81M
3.89%104.33M
4.22%81.86M
-13.94%76.62M
37.02%114.19M
17.48%100.42M
10.32%78.54M
-6.23%89.03M
-1.53%83.34M
13.88%85.48M
-19.77%71.20M
-12.26%94.95M
23.29%84.63M
-12.69%75.07M
150.15%88.75M
15.28%108.22M
-7.77%68.65M
0.96%85.98M
321.80%35.48M
Lợi nhuận ròng
115.57%92.44M
15.28%73.76M
-47.63%36.94M
42.69%73.87M
-27.94%42.88M
-6.97%63.98M
18.51%70.55M
42.24%51.77M
-10.24%59.51M
33.26%68.77M
16.54%59.53M
-41.29%36.40M
-17.96%66.30M
17.52%51.60M
-19.44%51.08M
162.28%61.99M
25.36%80.81M
1.85%43.91M
4.32%63.41M
171.06%23.64M
Tài sản ngắn hạn
3.27%1.12B
1.58%1.08B
25.49%1.34B
18.96%1.22B
2.60%1.09B
1.95%1.06B
3.21%1.07B
1.22%1.02B
1.99%1.06B
6.27%1.04B
-3.74%1.03B
5.45%1.01B
5.53%1.04B
7.86%982.27M
8.59%1.07B
9.27%957.52M
12.61%985.05M
1.00%910.66M
-3.22%988.35M
-4.74%876.30M
Tổng nợ ngắn hạn
53.66%601.02M
50.70%593.63M
64.36%702.29M
49.67%558.37M
-0.38%391.14M
0.32%393.90M
9.76%427.29M
-4.10%373.08M
-2.35%392.64M
-10.85%392.64M
-23.29%389.28M
-16.35%389.01M
-18.12%402.07M
-3.37%440.43M
0.56%507.45M
10.29%465.02M
13.48%491.05M
10.20%455.81M
9.00%504.60M
27.47%421.64M
Tổng tài sản
58.15%2.65B
56.47%2.58B
73.17%2.86B
68.56%2.72B
0.86%1.68B
0.31%1.65B
1.67%1.65B
0.26%1.61B
1.09%1.66B
3.99%1.65B
-1.64%1.63B
4.22%1.61B
3.43%1.64B
3.21%1.58B
2.47%1.65B
1.67%1.54B
4.57%1.59B
-0.83%1.53B
-3.33%1.61B
-3.49%1.52B
Tổng các khoản nợ
62.63%2.03B
61.36%2.02B
80.00%2.33B
78.24%2.22B
-1.98%1.25B
-1.81%1.25B
1.40%1.30B
-3.10%1.25B
-5.21%1.27B
-4.35%1.27B
-11.53%1.28B
-5.78%1.29B
-4.32%1.34B
-3.85%1.33B
1.15%1.44B
0.00%1.36B
1.41%1.40B
-5.22%1.38B
-13.04%1.43B
-15.68%1.36B
Tổng vốn chủ sở hữu
45.05%618.87M
41.20%564.87M
48.38%529.62M
35.73%498.35M
10.20%426.67M
7.57%400.06M
2.68%356.93M
13.58%367.15M
29.37%387.19M
48.32%371.91M
67.05%347.62M
80.40%323.25M
62.58%299.29M
69.27%250.76M
12.64%208.10M
16.44%179.19M
37.11%184.09M
75.02%148.14M
609.83%184.75M
442.81%153.89M
Thu nhập hoạt động ròng
-79.09%16.23M
251.77%288.36M
-51.98%64.15M
-73.30%25.68M
37.47%77.63M
-60.78%81.97M
272.63%133.59M
-22.60%96.20M
547.38%56.47M
195.00%209.02M
141.37%35.85M
406.20%124.30M
-116.87%-12.62M
-4.90%70.86M
-197.17%-86.66M
1279.49%24.55M
-36.79%74.83M
-33.64%74.51M
-28.80%89.19M
-96.43%1.78M
Đầu tư ròng
190.07%4.29M
-52.61%-8.84M
-585.40%-34.50M
-16913.24%-850.66M
25.96%-4.76M
25.78%-5.79M
55.41%-5.03M
39.36%-5.00M
45.48%-6.43M
7.09%-7.81M
-11.69%-11.29M
-25.32%-8.25M
-134.63%-11.80M
-13.34%-8.40M
5.91%-10.11M
30.40%-6.58M
57.25%-5.03M
38.03%-7.42M
-618.64%-10.74M
43.94%-9.45M
Tài chính thuần
-83.48%-69.49M
-761.60%-255.06M
26.15%-54.44M
820.85%594.17M
30.65%-37.88M
48.67%-29.60M
-154.42%-73.71M
4.23%-82.43M
-420.96%-54.61M
12.28%-57.68M
-286.44%-28.97M
-41.67%-86.06M
128.39%17.02M
32.37%-65.75M
142.79%15.54M
-29.18%-60.75M
51.46%-59.95M
31.91%-97.22M
64.08%-36.32M
81.75%-47.03M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tổng doanh thu đạt 3.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.61B.

Tài sản ngắn hạn của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tài sản ngắn hạn là 1.08B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.58.

Tổng tài sản của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kontoor Brands Inc là 2.58B, bao gồm 1.08B tài sản ngắn hạn và 1.50B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tổng nghĩa vụ của Kontoor Brands Inc là 2.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 61.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kontoor Brands Inc là 564.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.20.

Thu nhập hoạt động thuần của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kontoor Brands Inc là 471.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.31.

Giá trị đầu tư ròng của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, giá trị đầu tư ròng của Kontoor Brands Inc là -898.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3937.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kontoor Brands Inc là 246.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 202.68.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.38.

Thu nhập ròng của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, lợi nhuận ròng là 227.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.47.

Biên lợi nhuận ròng của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, biên lợi nhuận ròng là 7.22, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.46.

Biên lợi nhuận gộp của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, biên lợi nhuận gộp là 46.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.24.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 44.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 47.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 10.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.95.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kontoor Brands Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kontoor Brands Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 471.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.