tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kohls Corp

KSS
Thêm vào danh sách theo dõi
16.360USD
-0.810-4.72%
Đóng cửa 09-15 16:00ET
1.85BVốn hóa
6.73P/E TTM
Trước giờ giao dịch 07:37 (ET)16.440USD+0.080+0.49%

Tình hình tài chính của KSS

Theo dõi tình hình tài chính của Kohls Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
1.85B
Cổ tức TTM
0.50
P/E TTM
6.73
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
2.43
Doanh thu
15.53B
Lợi nhuận ròng
109.00M
ROE
6.93%
ROA
2.02%

Ngày công bố lợi nhuận của Kohls Corp

Mới phát hành
Th08 26, 2026
EPS / Dự báo
1.34/0.57
Doanh thu / Dự báo
3.52B/3.34B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q2
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
-2.18%1.34
7.50%-0.13
158.09%1.12
-63.96%0.07
129.75%1.37
44.44%-0.14
-74.43%0.43
-63.05%0.20
12.77%0.59
-291.12%-0.24
166.89%1.69
-34.75%0.54
--0.53
--0.13
---2.53
--0.82
----
----
----
----
Doanh thu
-0.87%3.52B
-2.04%3.17B
-4.15%5.17B
-3.64%3.58B
-4.98%3.55B
-4.41%3.23B
-9.39%5.40B
-8.49%3.71B
-4.18%3.73B
-5.29%3.38B
-1.05%5.96B
-5.21%4.05B
-4.70%3.90B
-3.88%3.57B
-7.39%6.02B
-7.02%4.28B
-8.10%4.09B
-4.43%3.71B
5.83%6.50B
15.61%4.60B
Lợi nhuận ròng
-1.31%151.00M
6.67%-14.00M
160.42%125.00M
-63.64%8.00M
131.82%153.00M
44.44%-15.00M
-74.19%48.00M
-62.71%22.00M
13.79%66.00M
-292.86%-27.00M
168.13%186.00M
-39.18%59.00M
-59.44%58.00M
0.00%14.00M
-191.30%-273.00M
-60.08%97.00M
-62.57%143.00M
0.00%14.00M
-12.83%299.00M
2125.00%243.00M
Biên lợi nhuận ròng
-0.44%4.30%
4.72%-0.44%
171.69%2.42%
-62.26%0.22%
143.98%4.31%
41.88%-0.46%
-71.52%0.89%
-59.25%0.59%
18.76%1.77%
-303.63%-0.80%
168.85%3.12%
-35.83%1.46%
--1.49%
--0.39%
---4.54%
--2.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
7.48%41.22%
-0.67%37.61%
0.38%32.38%
0.12%37.48%
1.08%38.35%
0.74%37.86%
0.65%32.26%
0.05%37.44%
0.74%37.94%
0.45%37.58%
40.30%32.05%
4.33%37.42%
--37.66%
--37.41%
--22.84%
--35.87%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-9.33%27.68%
-13.82%28.97%
-9.43%29.08%
-12.05%28.56%
-5.71%30.53%
1.58%33.62%
0.12%32.11%
-2.88%32.48%
-6.49%32.38%
-8.43%33.09%
-5.66%32.07%
-0.67%33.44%
--34.62%
--36.14%
--34.00%
--33.66%
----
----
----
----
Doanh thu
-0.87%3.52B
-2.04%3.17B
-4.15%5.17B
-3.64%3.58B
-4.98%3.55B
-4.41%3.23B
-9.39%5.40B
-8.49%3.71B
-4.18%3.73B
-5.29%3.38B
-1.05%5.96B
-5.21%4.05B
-4.70%3.90B
-3.88%3.57B
-7.39%6.02B
-7.02%4.28B
-8.10%4.09B
-4.43%3.71B
5.83%6.50B
15.61%4.60B
Lợi nhuận hoạt động
62.11%261.00M
-23.33%46.00M
4.95%212.00M
-21.43%77.00M
-3.01%161.00M
39.53%60.00M
-32.44%202.00M
-37.58%98.00M
1.84%166.00M
-56.12%43.00M
199.01%299.00M
-21.50%157.00M
-38.72%163.00M
19.51%98.00M
-167.11%-302.00M
-48.32%200.00M
-53.33%266.00M
-69.96%82.00M
27.84%450.00M
437.50%387.00M
Lợi nhuận ròng
-1.31%151.00M
6.67%-14.00M
160.42%125.00M
-63.64%8.00M
131.82%153.00M
44.44%-15.00M
-74.19%48.00M
-62.71%22.00M
13.79%66.00M
-292.86%-27.00M
168.13%186.00M
-39.18%59.00M
-59.44%58.00M
0.00%14.00M
-191.30%-273.00M
-60.08%97.00M
-62.57%143.00M
0.00%14.00M
-12.83%299.00M
2125.00%243.00M
Tài sản ngắn hạn
15.69%4.02B
2.01%3.65B
8.94%3.69B
-6.69%4.31B
-6.44%3.47B
-2.08%3.58B
-0.65%3.39B
-2.18%4.62B
-6.57%3.71B
-12.09%3.66B
-8.73%3.41B
-13.14%4.72B
-14.17%3.97B
-12.68%4.16B
-25.62%3.74B
-7.71%5.43B
-18.17%4.63B
-8.32%4.76B
-13.92%5.02B
-1.80%5.89B
Tổng nợ ngắn hạn
5.81%2.70B
-24.85%2.46B
-19.16%2.53B
-24.72%3.31B
-25.89%2.55B
8.86%3.28B
19.87%3.13B
5.70%4.39B
-0.92%3.44B
-15.22%3.01B
-16.15%2.61B
-7.36%4.16B
2.97%3.47B
4.71%3.55B
-5.20%3.12B
13.89%4.49B
1.84%3.37B
15.52%3.39B
8.74%3.29B
5.24%3.94B
Tổng tài sản
0.14%13.41B
-3.48%13.16B
-1.45%13.36B
-6.04%14.14B
-5.56%13.39B
-4.48%13.64B
-3.21%13.56B
-2.67%15.05B
-4.15%14.18B
-2.94%14.28B
-2.34%14.01B
-4.72%15.47B
-5.31%14.79B
-3.56%14.71B
-4.71%14.35B
1.77%16.23B
0.75%15.62B
3.84%15.25B
-1.85%15.05B
3.28%15.95B
Tổng các khoản nợ
-2.35%9.24B
-7.29%9.14B
-4.54%9.31B
-9.21%10.21B
-8.56%9.46B
-5.78%9.86B
-3.55%9.76B
-3.98%11.25B
-6.41%10.35B
-4.78%10.46B
-4.40%10.12B
-3.48%11.72B
-0.18%11.06B
1.79%10.99B
1.82%10.58B
10.15%12.14B
7.70%11.08B
12.80%10.80B
2.48%10.39B
3.90%11.02B
Tổng vốn chủ sở hữu
6.14%4.17B
6.48%4.02B
6.47%4.05B
3.31%3.93B
2.53%3.93B
-0.89%3.78B
-2.34%3.80B
1.41%3.80B
2.54%3.83B
2.50%3.81B
3.45%3.89B
-8.42%3.75B
-17.80%3.73B
-16.52%3.72B
-19.27%3.76B
-16.93%4.10B
-12.93%4.54B
-12.92%4.46B
-10.30%4.66B
1.92%4.93B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.69%552.00M
19.57%-74.00M
25.84%750.00M
163.59%124.00M
135.43%598.00M
-1214.29%-92.00M
-24.46%596.00M
-229.14%-195.00M
-40.93%254.00M
96.53%-7.00M
11.60%789.00M
24.79%151.00M
600.00%430.00M
56.09%-202.00M
42.25%707.00M
47.56%121.00M
-106.08%-86.00M
-265.47%-460.00M
16.12%497.00M
-86.47%82.00M
Đầu tư ròng
2.82%-69.00M
22.22%-84.00M
38.46%-64.00M
28.57%-90.00M
36.04%-71.00M
14.29%-108.00M
-46.48%-104.00M
19.23%-126.00M
53.94%-111.00M
-34.04%-126.00M
12.35%-71.00M
1.27%-156.00M
26.30%-241.00M
56.68%-94.00M
54.75%-81.00M
22.55%-158.00M
-151.54%-327.00M
-280.70%-217.00M
-167.16%-179.00M
-204.48%-204.00M
Tài chính thuần
82.02%-91.00M
-139.73%-87.00M
70.68%-156.00M
-124.24%-64.00M
-261.43%-506.00M
23.03%219.00M
26.62%-532.00M
3033.33%264.00M
48.34%-140.00M
-58.51%178.00M
-8.70%-725.00M
-200.00%-9.00M
-2363.64%-271.00M
262.50%429.00M
-10.43%-667.00M
101.57%9.00M
96.60%-11.00M
70.10%-264.00M
-1982.76%-604.00M
44.16%-574.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tổng doanh thu đạt 15.53B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.22B.

Tài sản ngắn hạn của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tài sản ngắn hạn là 3.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.94.

Tổng tài sản của Kohls Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kohls Corp là 13.36B, bao gồm 3.69B tài sản ngắn hạn và 9.67B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tổng nghĩa vụ của Kohls Corp là 9.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.54.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Kohls Corp là 4.05B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kohls Corp là 510.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.20.

Giá trị đầu tư ròng của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, giá trị đầu tư ròng của Kohls Corp là -333.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.69.

Giá trị huy động vốn ròng của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, giá trị huy động vốn ròng của Kohls Corp là -507.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.43.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 147.31.

Thu nhập ròng của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, lợi nhuận ròng là 272.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.54.

Biên lợi nhuận ròng của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, biên lợi nhuận ròng là 1.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 160.69.

Biên lợi nhuận gộp của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, biên lợi nhuận gộp là 36.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.55.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 29.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.43.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 144.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 155.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kohls Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Kohls Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 510.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.