tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KORU Medical Systems Inc

KRMD
Thêm vào danh sách theo dõi
3.230USD
+0.010+0.31%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
149.29MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KRMD

Theo dõi tình hình tài chính của KORU Medical Systems Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
149.29M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-65.81
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-0.05
Doanh thu
41.13M
Lợi nhuận ròng
-6.07M
ROE
-13.70%
ROA
-8.17%

Ngày công bố lợi nhuận của KORU Medical Systems Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.01/-0.02
Doanh thu / Dự báo
12.05M/11.61M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
222.32%0.01
31.35%-0.02
69.14%-0.01
51.22%-0.02
79.24%0.00
40.12%-0.03
79.17%-0.03
-15.01%-0.03
60.57%-0.02
20.09%-0.04
-275.30%-0.16
---0.03
---0.05
---0.05
---0.04
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.15%12.05M
22.10%11.76M
23.27%10.90M
27.17%10.40M
20.93%10.19M
17.53%9.64M
23.00%8.84M
16.80%8.18M
21.54%8.43M
10.89%8.20M
-2.16%7.19M
-9.76%7.00M
5.95%6.94M
18.39%7.39M
13.16%7.34M
28.47%7.76M
18.42%6.55M
14.98%6.24M
59.97%6.49M
-0.65%6.04M
Lợi nhuận ròng
222.03%252.45K
30.80%-807.08K
68.81%-486.86K
50.79%-777.97K
79.08%-206.87K
39.76%-1.17M
79.09%-1.56M
-15.53%-1.58M
60.39%-988.72K
19.70%-1.94M
-277.70%-7.47M
-11.64%-1.37M
14.56%-2.50M
4.99%-2.41M
-85.02%-1.98M
-12.05%-1.23M
-159.78%-2.92M
-98.84%-2.54M
-28.00%-1.07M
-538.96%-1.09M
Biên lợi nhuận ròng
203.29%2.10%
43.32%-6.86%
74.70%-4.47%
61.30%-7.48%
82.70%-2.03%
48.75%-12.10%
83.00%-17.66%
1.09%-19.33%
67.41%-11.73%
27.59%-23.62%
-286.04%-103.90%
---19.54%
---35.98%
---32.61%
---26.91%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.14%63.39%
-1.17%59.79%
-0.64%60.93%
-3.89%58.26%
-1.53%61.47%
1.80%60.50%
7.40%61.32%
2.88%60.61%
17.80%62.42%
11.68%59.43%
7.78%57.09%
--58.92%
--52.99%
--53.21%
--52.97%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-23.99%0.79%
-61.60%0.60%
-66.66%0.72%
-22.66%2.11%
-24.06%1.04%
-22.45%1.57%
-16.78%2.17%
8.85%2.73%
10.48%1.36%
13.07%2.03%
18.95%2.60%
--2.50%
--1.23%
--1.80%
--2.19%
----
----
----
----
----
Doanh thu
18.15%12.05M
22.10%11.76M
23.27%10.90M
27.17%10.40M
20.93%10.19M
17.53%9.64M
23.00%8.84M
16.80%8.18M
21.54%8.43M
10.89%8.20M
-2.16%7.19M
-9.76%7.00M
5.95%6.94M
18.39%7.39M
13.16%7.34M
28.47%7.76M
18.42%6.55M
14.98%6.24M
59.97%6.49M
-0.65%6.04M
Lợi nhuận hoạt động
300.54%626.99K
30.53%-864.92K
65.58%-547.10K
49.06%-867.68K
73.77%-312.65K
36.52%-1.25M
27.67%-1.59M
4.90%-1.70M
63.03%-1.19M
35.84%-1.96M
12.50%-2.20M
-17.10%-1.79M
10.76%-3.22M
2.23%-3.06M
-18.85%-2.51M
-15.69%-1.53M
-161.65%-3.61M
-41.26%-3.13M
-81.55%-2.11M
-467.74%-1.32M
Lợi nhuận ròng
222.03%252.45K
30.80%-807.08K
68.81%-486.86K
50.79%-777.97K
79.08%-206.87K
39.76%-1.17M
79.09%-1.56M
-15.53%-1.58M
60.39%-988.72K
19.70%-1.94M
-277.70%-7.47M
-11.64%-1.37M
14.56%-2.50M
4.99%-2.41M
-85.02%-1.98M
-12.05%-1.23M
-159.78%-2.92M
-98.84%-2.54M
-28.00%-1.07M
-538.96%-1.09M
Tài sản ngắn hạn
11.01%19.51M
8.37%20.59M
4.48%19.99M
2.59%19.42M
-9.22%17.58M
-2.47%19.00M
-5.55%19.13M
-12.72%18.93M
-14.09%19.37M
-22.75%19.48M
-32.03%20.26M
-29.46%21.69M
-27.21%22.54M
-25.69%25.21M
-20.15%29.80M
-18.37%30.74M
-16.62%30.97M
-13.19%33.93M
-0.55%37.32M
-11.69%37.66M
Tổng nợ ngắn hạn
18.66%7.18M
13.50%8.85M
13.78%8.19M
23.87%7.83M
17.79%6.05M
60.71%7.80M
61.68%7.20M
49.78%6.32M
26.01%5.14M
7.27%4.85M
-35.99%4.45M
-31.54%4.22M
-28.86%4.08M
-4.00%4.52M
45.22%6.96M
35.26%6.17M
73.06%5.73M
4.01%4.71M
30.70%4.79M
-14.95%4.56M
Tổng tài sản
9.58%27.96M
5.05%28.59M
3.61%28.20M
-1.05%27.10M
-6.55%25.52M
-1.03%27.22M
-4.37%27.22M
-22.53%27.39M
-24.15%27.30M
-28.11%27.50M
-32.77%28.46M
-17.14%35.35M
-15.23%36.00M
-11.91%38.25M
2.52%42.33M
3.16%42.67M
4.59%42.46M
2.49%43.43M
3.44%41.29M
-8.97%41.36M
Tổng các khoản nợ
10.24%9.91M
7.34%11.67M
7.18%11.15M
10.17%10.64M
4.55%8.99M
29.68%10.87M
28.34%10.40M
21.87%9.66M
8.92%8.60M
-0.88%8.38M
-26.34%8.11M
-22.12%7.92M
-19.77%7.89M
-1.96%8.46M
129.69%11.01M
123.12%10.17M
195.04%9.84M
87.91%8.63M
27.38%4.79M
-16.99%4.56M
Tổng vốn chủ sở hữu
9.23%18.05M
3.53%16.92M
1.39%17.05M
-7.15%16.46M
-11.65%16.53M
-14.50%16.35M
-17.39%16.81M
-35.35%17.73M
-33.44%18.70M
-35.84%19.12M
-35.03%20.35M
-15.58%27.43M
-13.86%28.10M
-14.38%29.80M
-14.18%31.33M
-11.70%32.49M
-12.46%32.62M
-7.89%34.80M
0.95%36.50M
-7.87%36.80M
Thu nhập hoạt động ròng
146.95%216.11K
106.17%14.66K
16.51%1.09M
107.08%65.46K
-4161.23%-460.34K
31.51%-237.47K
-14.33%939.62K
21.36%-923.95K
107.36%11.34K
92.56%-346.72K
-17.93%1.10M
44.47%-1.17M
94.64%-153.94K
-166.00%-4.66M
286.36%1.34M
-156.07%-2.12M
-1585.22%-2.87M
32.76%-1.75M
58.11%-717.13K
52.49%-826.23K
Đầu tư ròng
-1903.77%-577.37K
79.88%-89.89K
-931.04%-421.65K
95.24%-52.48K
80.60%-28.81K
-235.76%-446.84K
124.35%50.74K
-415.85%-1.10M
-36.61%-148.50K
53.11%-133.08K
6.92%-208.39K
67.07%-213.66K
90.76%-108.71K
62.29%-283.84K
-369.57%-223.87K
-328.70%-648.87K
-1711.48%-1.18M
-636.37%-752.60K
-66.62%-47.68K
69.38%-151.36K
Tài chính thuần
38.11%-118.82K
81.83%-29.22K
-22.80%-264.91K
5.84%396.33K
14.74%-191.96K
11.70%-160.81K
-20.95%-215.72K
-15.14%374.45K
7.28%-225.15K
23.79%-182.12K
-22.49%-178.35K
-53.07%441.28K
7.40%-242.82K
5.53%-238.97K
-8.89%-145.60K
39.82%940.28K
-32154.12%-262.23K
-111.67%-252.97K
96.04%-133.71K
119.42%672.52K

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tổng doanh thu đạt 41.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.65M.

Tài sản ngắn hạn của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tài sản ngắn hạn là 19.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.48.

Tổng tài sản của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của KORU Medical Systems Inc là 28.20M, bao gồm 19.99M tài sản ngắn hạn và 8.21M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tổng nghĩa vụ của KORU Medical Systems Inc là 11.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tổng vốn chủ sở hữu của KORU Medical Systems Inc là 17.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.39.

Thu nhập hoạt động thuần của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của KORU Medical Systems Inc là -2.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.89.

Giá trị đầu tư ròng của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, giá trị đầu tư ròng của KORU Medical Systems Inc là -949.79K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.75.

Giá trị huy động vốn ròng của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, giá trị huy động vốn ròng của KORU Medical Systems Inc là -221.35K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.94.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.88.

Thu nhập ròng của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, lợi nhuận ròng là -2.64M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.52.

Biên lợi nhuận ròng của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, biên lợi nhuận ròng là -6.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 64.43.

Biên lợi nhuận gộp của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 0.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -66.66.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -15.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.27.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -9.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 56.31.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của KORU Medical Systems Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KORU Medical Systems Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -2.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 53.89.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.