tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Karyopharm Therapeutics Inc

KPTI
Thêm vào danh sách theo dõi
1.610USD
-0.010-0.62%
Đóng cửa 09-11 16:00ET
36.40MVốn hóa
LỗP/E TTM
Sau giờ giao dịch 17:18 (ET)1.620USD+0.020+1.25%

Tình hình tài chính của KPTI

Theo dõi tình hình tài chính của Karyopharm Therapeutics Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
36.40M
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
-0.10
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-16.17
Doanh thu
146.07M
Lợi nhuận ròng
-76.42M
ROE
0.00%
ROA
-150.48%

Ngày công bố lợi nhuận của Karyopharm Therapeutics Inc

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
-2.32/-1.28
Doanh thu / Dự báo
33.43M/32.19M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
46.41%-2.32
63.28%-1.02
-55.02%-5.68
0.70%-3.82
-246.56%-4.32
42.94%-2.77
32.93%-3.67
14.94%-3.85
168.80%2.95
-7.61%-4.85
14.79%-5.47
---4.52
---4.29
---4.51
---6.42
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.86%33.43M
16.83%35.07M
11.58%34.08M
13.57%44.04M
-11.35%37.93M
-9.39%30.02M
-9.50%30.54M
7.70%38.78M
13.86%42.79M
-14.40%33.13M
0.50%33.75M
-0.38%36.01M
-5.29%37.58M
-18.82%38.70M
-73.41%33.58M
-4.10%36.15M
75.56%39.68M
104.94%47.67M
259.74%126.27M
76.67%37.69M
Lợi nhuận ròng
-79.92%-67.02M
4.56%-22.39M
-232.03%-102.20M
-3.29%-33.13M
-256.57%-37.25M
37.20%-23.46M
26.43%-30.78M
7.05%-32.07M
172.91%23.79M
-9.48%-37.36M
-8.65%-41.84M
5.00%-34.51M
33.49%-32.63M
17.57%-34.13M
-199.45%-38.51M
29.89%-36.32M
8.44%-49.06M
27.89%-41.40M
189.17%38.72M
3.15%-51.81M
Biên lợi nhuận ròng
-104.12%-200.48%
18.31%-63.86%
-197.57%-299.89%
9.05%-75.21%
-276.62%-98.22%
30.69%-78.17%
18.71%-100.78%
13.70%-82.70%
164.04%55.61%
-27.90%-112.79%
-8.11%-123.97%
---95.83%
---86.83%
---88.19%
---114.67%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.49%96.75%
0.52%96.16%
0.00%95.65%
-1.50%95.20%
0.68%97.23%
1.52%95.67%
0.05%95.64%
-0.84%96.65%
-0.25%96.58%
-2.36%94.23%
1.23%95.60%
--97.47%
--96.82%
--96.51%
--94.44%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
18.39%289.51%
14.07%225.79%
73.95%276.00%
96.08%273.29%
97.74%244.55%
33.30%197.94%
25.74%158.66%
24.11%139.38%
21.48%123.67%
59.65%148.49%
49.25%126.19%
--112.31%
--101.81%
--93.01%
--84.55%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-11.86%33.43M
16.83%35.07M
11.58%34.08M
13.57%44.04M
-11.35%37.93M
-9.39%30.02M
-9.50%30.54M
7.70%38.78M
13.86%42.79M
-14.40%33.13M
0.50%33.75M
-0.38%36.01M
-5.29%37.58M
-18.82%38.70M
-73.41%33.58M
-4.10%36.15M
75.56%39.68M
104.94%47.67M
259.74%126.27M
76.67%37.69M
Lợi nhuận hoạt động
7.63%-22.53M
19.53%-26.76M
42.96%-17.84M
42.09%-15.22M
13.28%-24.39M
1.49%-33.26M
17.26%-31.28M
15.92%-26.28M
4.91%-28.12M
-9.26%-33.76M
-11.63%-37.81M
-1.37%-31.26M
31.08%-29.57M
10.66%-30.90M
-172.12%-33.87M
29.61%-30.84M
12.52%-42.91M
33.96%-34.59M
226.70%46.96M
7.00%-43.81M
Lợi nhuận ròng
-79.92%-67.02M
4.56%-22.39M
-232.03%-102.20M
-3.29%-33.13M
-256.57%-37.25M
37.20%-23.46M
26.43%-30.78M
7.05%-32.07M
172.91%23.79M
-9.48%-37.36M
-8.65%-41.84M
5.00%-34.51M
33.49%-32.63M
17.57%-34.13M
-199.45%-38.51M
29.89%-36.32M
8.44%-49.06M
27.89%-41.40M
189.17%38.72M
3.15%-51.81M
Tài sản ngắn hạn
8.69%106.38M
5.07%126.33M
-34.09%103.15M
-51.42%89.75M
-53.07%97.87M
-39.39%120.24M
-33.10%156.49M
-29.81%184.75M
-28.43%208.54M
-37.73%198.37M
-33.20%233.92M
18.21%263.22M
20.18%291.38M
15.19%318.54M
27.05%350.16M
-7.82%222.68M
-11.35%242.45M
8.23%276.53M
-0.33%275.61M
-15.37%241.58M
Tổng nợ ngắn hạn
35.29%134.23M
29.80%117.30M
-0.22%92.06M
41.73%87.16M
72.19%99.22M
38.31%90.37M
32.79%92.26M
-0.94%61.49M
-2.22%57.62M
6.15%65.34M
5.42%69.48M
0.51%62.08M
-5.78%58.93M
-7.21%61.55M
-10.59%65.91M
-10.32%61.76M
7.60%62.54M
6.98%66.34M
22.45%73.72M
30.85%68.87M
Tổng tài sản
6.14%111.32M
2.90%131.42M
-34.06%108.42M
-49.21%96.23M
-50.99%104.88M
-37.54%127.71M
-31.62%164.42M
-29.81%189.48M
-28.15%213.98M
-37.24%204.46M
-32.87%240.44M
16.75%269.96M
16.12%297.83M
10.80%325.80M
17.32%358.17M
-9.00%231.24M
-10.50%256.48M
6.96%294.03M
-2.47%305.31M
-24.73%254.09M
Tổng các khoản nợ
28.41%441.49M
19.03%397.06M
14.53%401.34M
4.69%365.49M
-0.67%343.81M
-10.66%333.60M
-6.96%350.44M
-5.73%349.12M
-6.22%346.12M
0.66%373.41M
0.48%376.64M
-0.31%370.36M
-1.00%369.08M
-1.63%370.97M
-2.64%374.83M
-2.25%371.52M
0.84%372.82M
19.89%377.11M
46.66%384.98M
49.74%380.07M
Tổng vốn chủ sở hữu
-38.19%-330.17M
-29.03%-265.65M
-57.47%-292.93M
-68.66%-269.26M
-80.81%-238.93M
-21.86%-205.88M
-36.57%-186.02M
-59.02%-159.65M
-85.46%-132.14M
-274.01%-168.96M
-717.76%-136.21M
28.43%-100.40M
38.76%-71.25M
45.63%-45.17M
79.09%-16.66M
-11.35%-140.28M
-39.94%-116.34M
-109.58%-83.08M
-257.62%-79.67M
-250.38%-125.98M
Thu nhập hoạt động ròng
-33.34%-24.93M
41.70%-22.73M
54.17%-11.83M
69.88%-5.86M
51.43%-18.70M
10.84%-38.98M
-38.88%-25.81M
34.12%-19.45M
-49.81%-38.50M
-131.23%-43.73M
30.76%-18.59M
-4.09%-29.53M
26.88%-25.70M
68.06%-18.91M
-205.37%-26.84M
-18.43%-28.37M
36.96%-35.14M
-11.93%-59.20M
183.20%25.48M
45.94%-23.95M
Đầu tư ròng
-154.89%-10.04M
-79.07%3.20M
-66.21%5.00M
-35.71%4.80M
-64.33%18.29M
-30.32%15.29M
-44.88%14.80M
197.25%7.47M
142.14%51.26M
167.74%21.94M
141.11%26.84M
-165.84%-7.69M
157.85%21.17M
-130.77%-32.39M
-312.21%-65.30M
-45.52%11.67M
-178.77%-36.60M
-132.50%-14.04M
-1.95%30.77M
-0.02%21.43M
Tài chính thuần
-352.25%-898.00K
--49.80M
4266.47%29.69M
--0.00
-99.13%356.00K
----
157.58%680.00K
--0.00
4663.49%40.97M
----
-99.83%264.00K
-100.00%0.00
-34.50%860.00K
-100.00%0.00
17293.19%155.84M
36143.75%5.80M
-97.88%1.31M
188.34%30.78M
-77.42%896.00K
-98.71%16.00K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tổng doanh thu đạt 146.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 145.24M.

Tài sản ngắn hạn của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tài sản ngắn hạn là 103.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -34.09.

Tổng tài sản của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Karyopharm Therapeutics Inc là 108.42M, bao gồm 103.15M tài sản ngắn hạn và 5.27M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tổng nghĩa vụ của Karyopharm Therapeutics Inc là 401.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.53.

Tổng vốn chủ sở hữu của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Karyopharm Therapeutics Inc là -292.93M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -57.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Karyopharm Therapeutics Inc là -90.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.06.

Giá trị đầu tư ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, giá trị đầu tư ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là 43.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -54.57.

Giá trị huy động vốn ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, giá trị huy động vốn ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là 30.05M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -17.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.58.

Thu nhập ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, lợi nhuận ròng là -196.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.52.

Biên lợi nhuận ròng của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, biên lợi nhuận ròng là -134.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -155.06.

Biên lợi nhuận gộp của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, biên lợi nhuận gộp là 95.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.07.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 276.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 73.95.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -143.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -280.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Karyopharm Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Karyopharm Therapeutics Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -90.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.06.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.