tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Koss Corp

KOSS
Thêm vào danh sách theo dõi
3.750USD
+0.080+2.18%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
35.50MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KOSS

Theo dõi tình hình tài chính của Koss Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Koss Corp

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.06/--
Doanh thu / Dự báo
2.82M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.62M
2.93%
EPS(YoY)
-0.09
9.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
-70.93%-0.06
-693.94%-0.06
157.19%0.03
-107.73%-0.02
0.35%-0.03
134.53%0.01
-61.51%-0.05
58.22%-0.01
-39.05%-0.03
76.55%-0.03
-102.57%-0.03
---0.03
---0.02
---0.12
--1.09
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%2.82M
-19.56%2.86M
27.14%4.07M
6.59%3.08M
5.44%2.78M
5.86%3.56M
-5.10%3.20M
-6.79%2.89M
-21.98%2.64M
2.40%3.36M
0.29%3.37M
-25.95%3.10M
-27.05%3.38M
-25.69%3.28M
-22.93%3.36M
-22.67%4.19M
16.23%4.63M
-10.42%4.42M
-16.19%4.37M
37.26%5.42M
Lợi nhuận ròng
-72.57%-546.59K
-700.59%-565.41K
158.10%243.73K
-110.83%-232.70K
-0.94%-316.74K
134.98%94.14K
-62.86%-419.54K
57.98%-110.37K
-39.78%-313.78K
76.42%-269.15K
-102.59%-257.61K
-168.11%-262.63K
-155.67%-224.48K
-297.11%-1.14M
10108.90%9.94M
16.16%385.60K
185.03%403.20K
13.77%578.97K
-178.28%-99.36K
109.77%331.94K
Biên lợi nhuận ròng
-69.89%-19.35%
-846.62%-19.76%
145.69%5.99%
-97.79%-7.54%
4.26%-11.39%
133.04%2.65%
-71.61%-13.10%
54.92%-3.81%
-79.17%-11.90%
76.97%-8.01%
-102.58%-7.64%
---8.46%
---6.64%
---34.78%
--295.61%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-8.98%35.50%
-26.49%29.04%
9.22%40.01%
-10.75%36.02%
22.25%39.00%
19.73%39.50%
15.76%36.63%
46.98%40.36%
-17.30%31.90%
-4.68%32.99%
-10.97%31.65%
--27.46%
--38.58%
--34.61%
--35.55%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--0.07%
--0.07%
--0.08%
----
----
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
----
--0.00%
--0.00%
--0.00%
----
----
----
----
----
Doanh thu
1.57%2.82M
-19.56%2.86M
27.14%4.07M
6.59%3.08M
5.44%2.78M
5.86%3.56M
-5.10%3.20M
-6.79%2.89M
-21.98%2.64M
2.40%3.36M
0.29%3.37M
-25.95%3.10M
-27.05%3.38M
-25.69%3.28M
-22.93%3.36M
-22.67%4.19M
16.23%4.63M
-10.42%4.42M
-16.19%4.37M
37.26%5.42M
Lợi nhuận hoạt động
-38.56%-719.13K
-439.26%-764.58K
92.77%-46.04K
-38.22%-439.20K
14.88%-519.01K
70.22%-141.78K
-35.97%-637.13K
48.37%-317.76K
-37.02%-609.72K
64.53%-476.08K
97.92%-468.59K
-260.37%-615.51K
-212.15%-444.98K
-518.90%-1.34M
-11200.89%-22.48M
15.94%383.80K
146.46%396.79K
15355.81%320.40K
-252.51%-198.96K
115.49%331.04K
Lợi nhuận ròng
-72.57%-546.59K
-700.59%-565.41K
158.10%243.73K
-110.83%-232.70K
-0.94%-316.74K
134.98%94.14K
-62.86%-419.54K
57.98%-110.37K
-39.78%-313.78K
76.42%-269.15K
-102.59%-257.61K
-168.11%-262.63K
-155.67%-224.48K
-297.11%-1.14M
10108.90%9.94M
16.16%385.60K
185.03%403.20K
13.77%578.97K
-178.28%-99.36K
109.77%331.94K
Tài sản ngắn hạn
28.80%25.29M
30.82%21.88M
17.23%22.67M
3.13%22.60M
13.93%19.64M
-26.00%16.72M
-28.18%19.34M
-24.68%21.92M
-27.37%17.24M
16.48%22.60M
-12.98%26.92M
46.39%29.10M
18.57%23.73M
-0.36%19.40M
78.90%30.94M
27.84%19.88M
30.50%20.02M
48.02%19.47M
38.84%17.30M
28.10%15.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-13.45%1.65M
1.61%1.70M
-13.67%2.04M
49.47%1.94M
15.19%1.90M
-4.58%1.68M
80.28%2.36M
-45.55%1.30M
-20.84%1.65M
-35.37%1.76M
-59.73%1.31M
11.89%2.38M
-15.85%2.09M
7.65%2.72M
25.72%3.26M
3.80%2.13M
-5.19%2.48M
-18.21%2.53M
-16.93%2.59M
-21.53%2.05M
Tổng tài sản
-3.32%36.06M
-1.78%36.77M
-1.15%37.66M
-0.04%37.18M
-0.82%37.30M
-1.49%37.44M
2.04%38.10M
-4.83%37.20M
-2.84%37.60M
-3.56%38.00M
-9.23%37.34M
30.48%39.09M
33.66%38.70M
38.11%39.41M
45.67%41.14M
13.80%29.96M
10.64%28.96M
19.16%28.53M
21.29%28.24M
16.58%26.32M
Tổng các khoản nợ
-4.29%6.33M
0.26%6.46M
-6.16%6.81M
8.63%6.57M
2.04%6.61M
-2.42%6.44M
19.15%7.25M
-16.88%6.05M
-8.19%6.48M
-13.75%6.60M
-26.96%6.09M
0.29%7.28M
4.96%7.06M
12.17%7.65M
14.82%8.34M
7.58%7.26M
-7.54%6.73M
-11.99%6.82M
-7.48%7.26M
-9.10%6.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-3.11%29.73M
-2.20%30.31M
0.03%30.86M
-1.72%30.61M
-1.41%30.68M
-1.29%30.99M
-1.29%30.85M
-2.08%31.15M
-1.65%31.12M
-1.10%31.40M
-4.73%31.25M
40.14%31.81M
42.34%31.64M
46.27%31.75M
56.35%32.80M
15.95%22.70M
17.64%22.23M
34.08%21.71M
35.91%20.98M
29.16%19.58M
Thu nhập hoạt động ròng
-257.30%-582.64K
-201.93%-760.79K
278.37%762.62K
-207.46%-534.90K
12.71%370.41K
-168.46%-251.97K
128.26%201.55K
-246.29%-173.97K
320.55%328.63K
131.91%368.06K
-106.10%-713.25K
144.11%118.92K
126.74%78.14K
-310.74%-1.15M
1359.80%11.69M
-134.39%-269.63K
76.05%-292.18K
-43.31%547.38K
-413.04%-928.09K
-46.36%784.10K
Đầu tư ròng
-24.41%21.74K
6614.92%691.04K
-167.87%-1.05M
31892.38%254.34K
-51.91%28.76K
-107.79%-10.61K
0.19%-392.77K
-104.85%-800.00
102.96%59.80K
100.91%136.11K
-294.46%-393.54K
262.75%16.49K
-201.30%-2.02M
-82246.46%-14.92M
34.76%-99.77K
81.12%-10.13K
1255.95%1.99M
83.48%-18.12K
58.51%-152.92K
-61.76%-53.65K
Tài chính thuần
---2.46K
-60.73%18.68K
-102.26%-2.37K
54.74%153.46K
--0.00
32.89%47.58K
--104.87K
191.52%99.17K
-100.00%0.00
93.51%35.80K
-100.00%0.00
--34.02K
--48.39K
-29.66%18.50K
-94.84%70.44K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-70.42%26.30K
--1.36M
-62.34%190.81K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tổng doanh thu đạt 12.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.27M.

Tài sản ngắn hạn của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tài sản ngắn hạn là 22.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.13.

Tổng tài sản của Koss Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Koss Corp là 37.18M, bao gồm 22.60M tài sản ngắn hạn và 14.58M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tổng nghĩa vụ của Koss Corp là 6.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.63.

Tổng vốn chủ sở hữu của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Koss Corp là 30.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.72.

Thu nhập hoạt động thuần của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Koss Corp là -1.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.

Giá trị đầu tư ròng của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, giá trị đầu tư ròng của Koss Corp là -120.28K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 39.38.

Giá trị huy động vốn ròng của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, giá trị huy động vốn ròng của Koss Corp là 305.91K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.64.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.11.

Thu nhập ròng của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, lợi nhuận ròng là -874.83K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.00.

Biên lợi nhuận ròng của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, biên lợi nhuận ròng là -6.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.62.

Biên lợi nhuận gộp của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, biên lợi nhuận gộp là 37.81, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -2.83, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -2.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.65.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Koss Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Koss Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -1.74M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.21.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.