tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coca-Cola Femsa SAB de CV

KOF
Thêm vào danh sách theo dõi
110.440USD
+1.110+1.02%
Đóng cửa 08-07 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
23.20BVốn hóa
18.75P/E TTM

Tình hình tài chính của KOF

Theo dõi tình hình tài chính của Coca-Cola Femsa SAB de CV thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Coca-Cola Femsa SAB de CV

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
15.20B
-0.61%
EPS(YoY)
5.91
-4.21%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
31.09%1.70
-1.87%1.18
12.92%1.95
2.35%1.51
-16.29%1.30
-14.73%1.20
19.61%1.73
-1.86%1.47
16.79%1.55
40.75%1.41
-16.41%1.45
--1.50
--1.33
--1.00
--1.73
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.35%4.39B
17.41%4.03B
12.29%4.25B
5.00%3.86B
-7.23%3.74B
-8.67%3.44B
4.16%3.79B
-0.19%3.68B
15.99%4.03B
22.47%3.76B
16.78%3.63B
30.47%3.69B
21.32%3.48B
22.95%3.07B
21.09%3.11B
16.97%2.82B
20.03%2.86B
13.61%2.50B
7.46%2.57B
14.03%2.41B
Lợi nhuận ròng
31.09%357.19M
-1.87%247.01M
12.92%410.08M
2.35%316.90M
-16.29%272.47M
-14.73%251.72M
19.61%363.16M
-1.85%309.62M
16.78%325.50M
40.75%295.22M
-16.41%303.62M
45.77%315.47M
20.51%278.72M
48.51%209.75M
29.61%363.22M
26.63%216.41M
39.63%231.28M
-9.05%141.24M
81.14%280.24M
53.13%170.90M
Biên lợi nhuận ròng
12.94%8.52%
-14.72%6.68%
2.76%10.15%
-2.95%8.54%
-8.18%7.55%
-4.83%7.83%
12.36%9.87%
0.30%8.80%
0.08%8.22%
15.67%8.22%
-27.27%8.79%
--8.77%
--8.21%
--7.11%
--12.08%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.92%47.09%
3.34%46.89%
-1.07%46.71%
-2.28%45.06%
-1.53%45.31%
1.83%45.37%
2.30%47.22%
0.47%46.11%
3.67%46.02%
0.39%44.56%
4.38%46.16%
--45.90%
--44.39%
--44.39%
--44.22%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-1.18%26.61%
9.76%27.29%
5.30%26.29%
4.99%25.54%
8.54%26.92%
3.18%24.87%
0.78%24.96%
-2.32%24.33%
-4.21%24.81%
-14.94%24.10%
-14.79%24.77%
--24.90%
--25.89%
--28.33%
--29.07%
----
----
----
----
----
Doanh thu
17.35%4.39B
17.41%4.03B
12.29%4.25B
5.00%3.86B
-7.23%3.74B
-8.67%3.44B
4.16%3.79B
-0.19%3.68B
15.99%4.03B
22.47%3.76B
16.78%3.63B
30.47%3.69B
21.32%3.48B
22.95%3.07B
21.09%3.11B
16.97%2.82B
20.03%2.86B
13.61%2.50B
7.46%2.57B
14.03%2.41B
Lợi nhuận hoạt động
21.97%597.77M
15.53%517.41M
21.84%735.85M
7.17%538.09M
-12.09%490.10M
-12.33%447.87M
12.11%603.97M
3.91%502.08M
18.85%557.48M
26.51%510.88M
17.63%538.72M
35.67%483.18M
25.21%469.05M
24.54%403.83M
22.85%457.97M
16.30%356.13M
2.71%374.60M
11.42%324.25M
5.23%372.81M
26.68%306.21M
Lợi nhuận ròng
31.09%357.19M
-1.87%247.01M
12.92%410.08M
2.35%316.90M
-16.29%272.47M
-14.73%251.72M
19.61%363.16M
-1.85%309.62M
16.78%325.50M
40.75%295.22M
-16.41%303.62M
45.77%315.47M
20.51%278.72M
48.51%209.75M
29.61%363.22M
26.63%216.41M
39.63%231.28M
-9.05%141.24M
81.14%280.24M
53.13%170.90M
Tài sản ngắn hạn
22.97%5.15B
34.62%4.81B
14.77%4.14B
2.68%4.21B
2.73%4.19B
-16.47%3.57B
-9.75%3.61B
-1.89%4.10B
6.27%4.08B
-2.36%4.27B
-1.69%4.00B
10.54%4.18B
-3.77%3.84B
3.42%4.38B
3.69%4.07B
-1.53%3.78B
5.95%3.99B
16.85%4.23B
7.60%3.92B
-2.89%3.84B
Tổng nợ ngắn hạn
31.53%4.94B
48.63%4.37B
14.92%3.71B
6.68%3.84B
4.62%3.76B
-27.72%2.94B
-0.31%3.23B
6.29%3.60B
11.71%3.59B
6.43%4.07B
8.74%3.24B
11.26%3.39B
2.90%3.21B
25.03%3.82B
31.92%2.98B
29.73%3.05B
29.76%3.12B
27.67%3.06B
4.64%2.26B
-9.56%2.35B
Tổng tài sản
14.83%19.23B
21.83%18.58B
18.10%17.47B
10.05%17.22B
6.59%16.75B
-9.33%15.25B
-8.29%14.79B
-0.87%15.65B
2.13%15.71B
10.09%16.82B
12.99%16.13B
17.07%15.79B
11.88%15.39B
6.83%15.28B
7.69%14.28B
3.37%13.48B
3.40%13.75B
11.59%14.30B
0.13%13.26B
1.46%13.04B
Tổng các khoản nợ
17.21%10.58B
39.53%10.39B
17.89%8.91B
11.37%9.06B
8.02%9.02B
-19.13%7.45B
-8.27%7.56B
-1.58%8.13B
2.39%8.35B
7.47%9.21B
9.87%8.24B
14.96%8.27B
7.52%8.16B
5.97%8.57B
6.75%7.50B
1.35%7.19B
3.95%7.59B
11.51%8.09B
-0.67%7.03B
-1.85%7.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.05%8.65B
4.95%8.19B
18.32%8.56B
8.62%8.16B
4.96%7.72B
2.52%7.81B
-8.31%7.23B
-0.09%7.51B
1.82%7.36B
13.44%7.62B
16.46%7.89B
19.48%7.52B
17.25%7.23B
7.96%6.71B
8.75%6.77B
5.78%6.29B
2.74%6.16B
11.70%6.22B
1.04%6.23B
5.71%5.95B
Thu nhập hoạt động ròng
95.00%704.84M
298.11%637.41M
-21.33%319.35M
-3.59%623.50M
-43.06%361.46M
-70.35%160.11M
-20.31%405.97M
-18.93%646.73M
20.55%634.80M
22.52%540.02M
-1.94%509.44M
192.86%797.74M
13.14%526.58M
12.77%440.76M
93.58%519.51M
-18.35%272.39M
-4.41%465.43M
25.72%390.85M
-32.61%268.37M
8.65%333.63M
Đầu tư ròng
-13.66%-290.62M
14.66%-225.30M
20.19%-409.36M
-1.39%-301.53M
35.77%-255.70M
-22.33%-264.02M
1.52%-512.92M
17.99%-297.39M
-97.39%-398.08M
-6.36%-215.82M
-22.98%-520.83M
-53.51%-362.62M
-20.90%-201.67M
25.32%-202.92M
-300.32%-423.52M
-22.18%-236.23M
-48.15%-166.80M
-253.90%-271.71M
60.93%-105.80M
-129.29%-193.35M
Tài chính thuần
-181.72%-266.14M
1183.00%318.12M
8.92%-279.21M
-46.89%-398.17M
343.50%325.68M
52.63%-29.37M
-3.46%-306.57M
-325.61%-271.06M
83.27%-133.75M
-3.11%-62.01M
-45350.84%-296.32M
81.86%-63.69M
-89.79%-799.65M
-157.72%-60.14M
100.22%654.83K
-853.88%-351.04M
-1.02%-421.34M
-52.32%-23.33M
52.95%-295.22M
-106.61%-36.80M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tổng doanh thu đạt 15.20B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.29B.

Tài sản ngắn hạn của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tài sản ngắn hạn là 4.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.77.

Tổng tài sản của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coca-Cola Femsa SAB de CV là 17.47B, bao gồm 4.14B tài sản ngắn hạn và 13.33B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Femsa SAB de CV là 8.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.89.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Femsa SAB de CV là 8.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.32.

Thu nhập hoạt động thuần của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Femsa SAB de CV là 2.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.08.

Giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là -1.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là -352.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 55.91.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.21.

Thu nhập ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, lợi nhuận ròng là 1.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.21.

Biên lợi nhuận ròng của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, biên lợi nhuận ròng là 8.57, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.27.

Biên lợi nhuận gộp của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, biên lợi nhuận gộp là 45.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.55, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Femsa SAB de CV là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Femsa SAB de CV, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.08.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.