tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Eastman Kodak Co

KODK
Thêm vào danh sách theo dõi
8.230USD
+0.195+2.42%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
803.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của KODK

Theo dõi tình hình tài chính của Eastman Kodak Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Eastman Kodak Co

Mới phát hành
Th05 7, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/--
Doanh thu / Dự báo
265.00M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.07B
2.49%
EPS(YoY)
-1.78
-282.96%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-65.33%-0.21
-553.59%-1.13
-148.15%-0.08
-243.57%-0.36
-139.55%-0.12
891.47%0.25
--0.16
-29.19%0.25
-4.57%0.31
-50.51%0.03
--0.00
--0.35
--0.33
--0.05
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.29%265.00M
9.02%290.00M
3.07%269.00M
-1.50%263.00M
-0.80%247.00M
-3.27%266.00M
-2.97%261.00M
-9.49%267.00M
-10.43%249.00M
-9.84%275.00M
-6.92%269.00M
-8.10%295.00M
-4.14%278.00M
-0.65%305.00M
0.70%289.00M
10.31%321.00M
9.43%290.00M
3.37%307.00M
13.89%287.00M
36.62%291.00M
Lợi nhuận ròng
-100.00%-20.00M
-645.00%-109.00M
-153.85%-7.00M
-245.00%-29.00M
-140.00%-10.00M
900.00%20.00M
--13.00M
-28.57%20.00M
-3.85%25.00M
-50.00%2.00M
100.00%0.00
75.00%28.00M
533.33%26.00M
144.44%4.00M
-120.00%-1.00M
23.08%16.00M
-146.15%-6.00M
-160.00%-9.00M
101.11%5.00M
230.00%13.00M
Biên lợi nhuận ròng
-113.05%-6.04%
-481.01%-37.24%
-29.93%4.83%
-201.52%-9.89%
-122.05%-2.83%
437.59%9.77%
827.59%6.90%
-17.92%9.74%
8.26%12.85%
-20.78%1.82%
--0.74%
--11.86%
--11.87%
--2.30%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
15.50%21.51%
20.50%23.10%
46.62%25.28%
-10.73%19.39%
-5.36%18.62%
12.18%19.17%
-7.24%17.24%
1.72%21.72%
9.41%19.68%
21.23%17.09%
--18.59%
--21.36%
--17.99%
--14.10%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-58.09%10.28%
-44.62%12.93%
26.57%24.43%
31.72%25.35%
28.47%24.52%
20.00%23.34%
0.67%19.30%
31.52%19.25%
38.08%19.09%
40.18%19.45%
--19.18%
--14.63%
--13.82%
--13.87%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.29%265.00M
9.02%290.00M
3.07%269.00M
-1.50%263.00M
-0.80%247.00M
-3.27%266.00M
-2.97%261.00M
-9.49%267.00M
-10.43%249.00M
-9.84%275.00M
-6.92%269.00M
-8.10%295.00M
-4.14%278.00M
-0.65%305.00M
0.70%289.00M
10.31%321.00M
9.43%290.00M
3.37%307.00M
13.89%287.00M
36.62%291.00M
Lợi nhuận hoạt động
87.50%-1.00M
1300.00%12.00M
400.00%21.00M
-33.33%2.00M
-60.00%-8.00M
93.75%-1.00M
-275.00%-7.00M
-78.57%3.00M
-25.00%-5.00M
-366.67%-16.00M
200.00%4.00M
1300.00%14.00M
78.95%-4.00M
127.27%6.00M
50.00%-4.00M
150.00%1.00M
-46.15%-19.00M
-540.00%-22.00M
75.76%-8.00M
90.48%-2.00M
Lợi nhuận ròng
-100.00%-20.00M
-645.00%-109.00M
-153.85%-7.00M
-245.00%-29.00M
-140.00%-10.00M
900.00%20.00M
--13.00M
-28.57%20.00M
-3.85%25.00M
-50.00%2.00M
100.00%0.00
75.00%28.00M
533.33%26.00M
144.44%4.00M
-120.00%-1.00M
23.08%16.00M
-146.15%-6.00M
-160.00%-9.00M
101.11%5.00M
230.00%13.00M
Tài sản ngắn hạn
37.44%793.00M
41.34%841.00M
-7.79%592.00M
-13.03%574.00M
-14.77%577.00M
-16.43%595.00M
-9.83%642.00M
-1.79%660.00M
-1.46%677.00M
4.55%712.00M
1.86%712.00M
-14.72%672.00M
-13.04%687.00M
-15.61%681.00M
-16.39%699.00M
-7.08%788.00M
-5.28%790.00M
28.71%807.00M
34.41%836.00M
43.97%848.00M
Tổng nợ ngắn hạn
20.31%314.00M
2.68%268.00M
181.58%749.00M
162.23%729.00M
-4.74%261.00M
-7.77%261.00M
-1.85%266.00M
-4.79%278.00M
-7.12%274.00M
-3.41%283.00M
-8.75%271.00M
-8.18%292.00M
-11.68%295.00M
-5.18%293.00M
-4.81%297.00M
2.91%318.00M
13.22%334.00M
4.39%309.00M
5.76%312.00M
12.36%309.00M
Tổng tài sản
-19.62%1.56B
-19.19%1.62B
-13.11%2.08B
-18.06%1.93B
-17.47%1.94B
-15.03%2.00B
1.32%2.39B
6.21%2.36B
1.08%2.35B
3.06%2.35B
4.34%2.36B
-3.81%2.22B
6.17%2.32B
5.25%2.29B
47.17%2.26B
50.52%2.31B
46.88%2.19B
73.96%2.17B
25.82%1.53B
32.24%1.53B
Tổng các khoản nợ
-23.26%885.00M
-20.78%904.00M
2.09%1.21B
-0.02%1.18B
-2.54%1.15B
-5.93%1.14B
0.00%1.19B
13.09%1.18B
12.79%1.18B
16.63%1.21B
2.78%1.19B
-13.47%1.05B
-13.09%1.05B
-12.88%1.04B
-3.26%1.16B
-0.17%1.21B
1.17%1.21B
1.96%1.19B
5.65%1.20B
1.76%1.21B
Tổng vốn chủ sở hữu
-14.27%672.00M
-17.07%713.00M
-28.18%861.00M
-36.21%750.08M
-32.65%783.82M
-24.70%859.80M
2.65%1.20B
0.09%1.18B
-8.58%1.16B
-8.27%1.14B
5.97%1.17B
6.80%1.17B
29.90%1.27B
27.41%1.24B
225.07%1.10B
240.56%1.10B
231.08%980.00M
1168.83%977.00M
285.23%339.00M
1176.67%323.00M
Thu nhập hoạt động ròng
21.05%-30.00M
12125.00%489.00M
200.00%21.00M
214.29%8.00M
-323.53%-38.00M
-76.47%4.00M
---21.00M
-200.00%-7.00M
21.43%17.00M
21.43%17.00M
100.00%0.00
111.67%7.00M
132.56%14.00M
200.00%14.00M
-125.00%-27.00M
-1100.00%-60.00M
-168.75%-43.00M
-207.69%-14.00M
-175.00%-12.00M
78.26%-5.00M
Đầu tư ròng
700.00%42.00M
64.71%-6.00M
80.00%-4.00M
-33.33%-12.00M
-200.00%-7.00M
0.00%-17.00M
-400.00%-20.00M
-50.00%-9.00M
240.00%7.00M
-41.67%-17.00M
88.57%-4.00M
-50.00%-6.00M
0.00%-5.00M
-9.09%-12.00M
-775.00%-35.00M
0.00%-4.00M
-400.00%-5.00M
-175.00%-11.00M
0.00%-4.00M
0.00%-4.00M
Tài chính thuần
-2600.00%-54.00M
-15450.00%-311.00M
200.00%1.00M
0.00%-2.00M
88.89%-2.00M
0.00%-2.00M
-101.12%-1.00M
-100.00%-2.00M
-1700.00%-18.00M
0.00%-2.00M
4550.00%89.00M
-102.08%-1.00M
0.00%-1.00M
0.00%-2.00M
-100.00%-2.00M
4900.00%48.00M
-100.41%-1.00M
---2.00M
-106.25%-1.00M
66.67%-1.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tổng doanh thu đạt 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.04B.

Tài sản ngắn hạn của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tài sản ngắn hạn là 841.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 41.34.

Tổng tài sản của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Eastman Kodak Co là 1.62B, bao gồm 841.00M tài sản ngắn hạn và 776.00M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tổng nghĩa vụ của Eastman Kodak Co là 904.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.78.

Tổng vốn chủ sở hữu của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tổng vốn chủ sở hữu của Eastman Kodak Co là 713.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Eastman Kodak Co là 25.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.00.

Giá trị đầu tư ròng của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, giá trị đầu tư ròng của Eastman Kodak Co là -29.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, giá trị huy động vốn ròng của Eastman Kodak Co là -314.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1265.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -282.96.

Thu nhập ròng của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, lợi nhuận ròng là -155.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -298.72.

Biên lợi nhuận ròng của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, biên lợi nhuận ròng là -11.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -222.44.

Biên lợi nhuận gộp của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, biên lợi nhuận gộp là 21.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.51.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 12.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -44.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -24.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -349.01.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -7.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -251.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Eastman Kodak Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Eastman Kodak Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 25.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 350.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.