tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Coca-Cola Co

KO
Thêm vào danh sách theo dõi
87.930USD
-0.430-0.49%
Giờ giao dịch 09/09, 09:32ET
378.36BVốn hóa
27.62P/E TTM

Tình hình tài chính của KO

Theo dõi tình hình tài chính của Coca-Cola Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Coca-Cola Co

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.93
Doanh thu / Dự báo
--/13.16B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
47.94B
1.87%
EPS(YoY)
3.05
23.46%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/08
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
0.00%0.91
3.54%0.53
30.02%0.86
58.21%0.89
5.01%0.77
11.54%0.51
-7.46%0.66
-4.99%0.56
2.63%0.74
-2.68%0.46
--0.71
--0.59
--0.72
--0.47
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%12.47B
2.41%11.82B
5.07%12.46B
1.39%12.54B
-1.51%11.13B
6.41%11.54B
-0.83%11.85B
3.27%12.36B
2.91%11.30B
7.15%10.85B
8.04%11.95B
5.71%11.97B
4.66%10.98B
6.98%10.13B
10.17%11.06B
11.81%11.32B
16.31%10.49B
9.91%9.46B
16.07%10.04B
42.42%10.13B
Lợi nhuận ròng
0.00%3.92B
3.46%2.27B
29.78%3.70B
58.03%3.81B
4.82%3.33B
11.25%2.19B
-7.74%2.85B
-5.34%2.41B
2.25%3.18B
-2.86%1.97B
9.27%3.09B
33.70%2.55B
11.72%3.11B
-15.87%2.03B
14.33%2.83B
-27.87%1.91B
23.88%2.78B
65.80%2.41B
42.26%2.47B
48.45%2.64B
Biên lợi nhuận ròng
0.00%31.80%
2.19%19.59%
22.99%29.57%
56.22%30.34%
6.32%29.97%
4.72%19.17%
-6.79%24.04%
-7.77%19.42%
-0.58%28.19%
-9.85%18.31%
--25.79%
--21.06%
--28.35%
--20.31%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.00%62.96%
0.02%60.05%
1.37%61.49%
2.15%62.39%
0.11%62.59%
4.87%60.04%
-0.58%60.65%
3.62%61.08%
3.09%62.52%
3.29%57.25%
--61.01%
--58.95%
--60.65%
--55.43%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
0.00%42.11%
-1.98%43.40%
2.70%44.71%
9.46%47.39%
12.78%48.28%
2.85%44.28%
5.75%43.54%
2.41%43.30%
-1.65%42.81%
2.01%43.05%
--41.17%
--42.28%
--43.53%
--42.20%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.00%12.47B
2.41%11.82B
5.07%12.46B
1.39%12.54B
-1.51%11.13B
6.41%11.54B
-0.83%11.85B
3.27%12.36B
2.91%11.30B
7.15%10.85B
8.04%11.95B
5.71%11.97B
4.66%10.98B
6.98%10.13B
10.17%11.06B
11.81%11.32B
16.31%10.49B
9.91%9.46B
16.07%10.04B
42.42%10.13B
Lợi nhuận hoạt động
0.21%4.39B
1.65%2.90B
13.67%4.04B
8.75%4.35B
0.48%3.73B
18.28%2.85B
-1.96%3.55B
7.12%4.00B
6.91%3.71B
10.34%2.41B
12.61%3.63B
13.49%3.74B
1.19%3.47B
7.16%2.19B
9.38%3.22B
-0.99%3.29B
20.63%3.43B
-16.43%2.04B
10.22%2.94B
63.15%3.33B
Lợi nhuận ròng
0.00%3.92B
3.46%2.27B
29.78%3.70B
58.03%3.81B
4.82%3.33B
11.25%2.19B
-7.74%2.85B
-5.34%2.41B
2.25%3.18B
-2.86%1.97B
9.27%3.09B
33.70%2.55B
11.72%3.11B
-15.87%2.03B
14.33%2.83B
-27.87%1.91B
23.88%2.78B
65.80%2.41B
42.26%2.47B
48.45%2.64B
Tài sản ngắn hạn
0.00%30.39B
19.41%31.04B
-10.04%27.25B
-15.79%26.61B
-11.15%26.18B
-2.75%26.00B
8.69%30.29B
14.53%31.60B
9.61%29.46B
18.33%26.73B
15.44%27.87B
19.23%27.59B
21.32%26.88B
0.20%22.59B
-0.42%24.14B
2.94%23.14B
1.02%22.16B
17.18%22.55B
-20.29%24.24B
-23.46%22.48B
Tổng nợ ngắn hạn
0.00%22.38B
-15.72%21.28B
-21.25%22.50B
-25.01%21.94B
-16.04%23.81B
7.12%25.25B
17.04%28.57B
21.35%29.26B
21.40%28.36B
19.50%23.57B
13.85%24.41B
17.46%24.11B
24.33%23.36B
-1.13%19.72B
34.08%21.44B
34.20%20.53B
13.96%18.79B
36.63%19.95B
-40.54%15.99B
-43.02%15.30B
Tổng tài sản
0.00%104.22B
4.24%104.82B
-0.21%106.05B
3.09%104.33B
2.34%101.72B
2.91%100.55B
8.90%106.27B
2.79%101.20B
2.04%99.39B
5.33%97.70B
5.52%97.58B
5.67%98.46B
3.55%97.40B
-1.69%92.76B
2.06%92.47B
3.30%93.17B
4.52%94.06B
8.09%94.35B
-6.77%90.61B
-4.75%90.19B
Tổng các khoản nợ
0.00%68.48B
-4.90%70.54B
-6.83%72.78B
0.49%74.15B
3.52%73.96B
5.63%74.18B
12.00%78.11B
4.07%73.79B
1.29%71.45B
4.91%70.22B
2.51%69.75B
3.71%70.90B
4.93%70.54B
-3.68%66.94B
2.35%68.03B
3.68%68.37B
-0.65%67.22B
5.27%69.49B
-13.52%66.47B
-12.66%65.94B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.00%35.73B
29.97%34.27B
18.16%33.27B
10.11%30.18B
-0.69%27.75B
-4.03%26.37B
1.15%28.15B
-0.51%27.41B
4.01%27.95B
6.40%27.48B
13.90%27.83B
11.08%27.55B
0.10%26.87B
3.89%25.83B
1.26%24.44B
2.26%24.80B
20.19%26.84B
16.80%24.86B
18.79%24.13B
26.40%24.25B
Thu nhập hoạt động ròng
0.00%2.02B
-4.94%3.76B
500.56%5.04B
6.30%3.81B
-1085.23%-5.20B
47.98%3.95B
-129.28%-1.26B
-19.78%3.58B
230.00%528.00M
-9.49%2.67B
22.09%4.30B
13.92%4.47B
-74.32%160.00M
-13.08%2.95B
-4.96%3.52B
0.87%3.92B
-61.92%623.00M
-6.35%3.39B
7.92%3.71B
74.39%3.89B
Đầu tư ròng
0.00%1.75B
-33.33%-1.04B
-45.67%1.25B
18.29%789.00M
-423.33%-1.07B
15.44%-783.00M
239.41%2.31B
175.54%667.00M
182.05%330.00M
-164.94%-926.00M
-58.72%-1.66B
31.60%-883.00M
-19.86%117.00M
130.44%1.43B
-728.92%-1.04B
-163.47%-1.29B
151.96%146.00M
-183.72%-4.68B
258.10%166.00M
134.57%2.03B
Tài chính thuần
0.00%-3.87B
7.88%-5.05B
-251.23%-3.14B
-260.34%-3.38B
745.32%3.43B
-29.80%-5.48B
71.04%-894.00M
69.38%-938.00M
-80.34%406.00M
18.31%-4.22B
-173.67%-3.09B
-214.15%-3.06B
169.41%2.06B
-2552.31%-5.17B
30.76%-1.13B
81.69%-975.00M
-917.31%-2.98B
98.61%-195.00M
21.38%-1.63B
-2366.38%-5.33B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tổng doanh thu đạt 47.94B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.06B.

Tài sản ngắn hạn của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tài sản ngắn hạn là 31.04B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.41.

Tổng tài sản của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Coca-Cola Co là 104.82B, bao gồm 31.04B tài sản ngắn hạn và 73.77B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tổng nghĩa vụ của Coca-Cola Co là 70.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.90.

Tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tổng vốn chủ sở hữu của Coca-Cola Co là 34.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.97.

Thu nhập hoạt động thuần của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Co là 15.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.

Giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, giá trị đầu tư ròng của Coca-Cola Co là -67.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -102.65.

Giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, giá trị huy động vốn ròng của Coca-Cola Co là -8.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.80.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.46.

Thu nhập ròng của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, lợi nhuận ròng là 13.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.29.

Biên lợi nhuận ròng của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, biên lợi nhuận ròng là 27.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.10.

Biên lợi nhuận gộp của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, biên lợi nhuận gộp là 61.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.92.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 43.40, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 45.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 12.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.09.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Coca-Cola Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Coca-Cola Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 15.02B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.13.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.