tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kiniksa Pharmaceuticals International PLC

KNSA
Thêm vào danh sách theo dõi
79.150USD
+15.615+24.58%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.04BVốn hóa
81.35P/E TTM

Tình hình tài chính của KNSA

Theo dõi tình hình tài chính của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
0.33/0.30
Doanh thu / Dự báo
243.60M/225.46M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
677.56M
60.09%
EPS(YoY)
0.80
231.50%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.01%0.33
151.20%0.30
252.05%0.19
239.43%0.25
541.17%0.24
146.89%0.12
-134.27%-0.12
10.35%-0.18
-125.70%-0.06
-42.49%-0.25
459.63%0.36
---0.20
--0.21
---0.18
--0.06
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.36%243.60M
55.51%214.27M
64.95%202.13M
61.17%180.85M
44.34%156.80M
72.54%137.78M
46.93%122.54M
67.37%112.21M
51.99%108.63M
65.18%79.86M
34.76%83.39M
-32.37%67.05M
164.99%71.47M
50.19%48.34M
230.14%61.88M
719.64%99.14M
250.10%26.97M
--32.19M
--18.75M
--12.10M
Lợi nhuận ròng
42.62%25.43M
164.57%22.59M
259.75%14.20M
245.24%18.43M
556.29%17.83M
148.23%8.54M
-135.22%-8.89M
8.39%-12.69M
-126.10%-3.91M
-44.29%-17.70M
465.73%25.24M
-106.18%-13.86M
174.93%14.97M
51.33%-12.27M
112.28%4.46M
833.67%224.09M
51.93%-19.98M
49.05%-25.21M
32.29%-36.33M
30.32%-30.54M
Biên lợi nhuận ròng
-8.20%10.44%
70.14%10.54%
196.85%7.02%
190.11%10.19%
416.13%11.37%
127.95%6.20%
-123.97%-7.25%
45.26%-11.31%
-117.17%-3.60%
12.65%-22.17%
319.80%30.26%
---20.66%
--20.95%
---25.38%
--7.21%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
2.48%90.32%
3.75%90.29%
4.97%89.64%
8.19%88.80%
-0.59%88.14%
0.33%87.03%
-3.52%85.40%
-5.05%82.08%
-0.64%88.66%
1.52%86.75%
-0.73%88.51%
--86.45%
--89.23%
--85.45%
--89.16%
----
----
----
----
----
Doanh thu
55.36%243.60M
55.51%214.27M
64.95%202.13M
61.17%180.85M
44.34%156.80M
72.54%137.78M
46.93%122.54M
67.37%112.21M
51.99%108.63M
65.18%79.86M
34.76%83.39M
-32.37%67.05M
164.99%71.47M
50.19%48.34M
230.14%61.88M
719.64%99.14M
250.10%26.97M
--32.19M
--18.75M
--12.10M
Lợi nhuận hoạt động
34.89%27.19M
120.52%29.27M
202.43%19.77M
348.72%24.02M
17330.77%20.16M
180.23%13.27M
-23925.93%-19.30M
11.61%-9.66M
96.29%-117.00K
-47.75%-16.54M
-98.66%81.00K
-123.54%-10.93M
83.72%-3.15M
51.99%-11.20M
116.74%6.05M
251.35%46.41M
52.24%-19.37M
52.68%-23.32M
31.70%-36.13M
29.04%-30.67M
Lợi nhuận ròng
42.62%25.43M
164.57%22.59M
259.75%14.20M
245.24%18.43M
556.29%17.83M
148.23%8.54M
-135.22%-8.89M
8.39%-12.69M
-126.10%-3.91M
-44.29%-17.70M
465.73%25.24M
-106.18%-13.86M
174.93%14.97M
51.33%-12.27M
112.28%4.46M
833.67%224.09M
51.93%-19.98M
49.05%-25.21M
32.29%-36.33M
30.32%-30.54M
Tài sản ngắn hạn
59.08%668.63M
66.95%594.17M
58.88%527.18M
52.76%475.53M
39.63%420.31M
31.53%355.91M
20.09%331.80M
21.55%311.30M
22.35%301.02M
16.89%270.59M
13.67%276.30M
5.91%256.11M
36.74%246.04M
16.47%231.50M
23.73%243.06M
11.17%241.81M
-26.50%179.94M
-27.87%198.76M
-41.05%196.45M
-42.52%217.51M
Tổng nợ ngắn hạn
45.34%171.25M
61.01%156.61M
38.33%139.18M
28.80%123.59M
39.79%117.83M
51.48%97.27M
58.05%100.62M
79.46%95.95M
77.56%84.29M
75.50%64.21M
35.27%63.67M
-5.35%53.47M
9.02%47.47M
-27.34%36.59M
5.00%47.07M
64.09%56.49M
12.28%43.54M
42.03%50.35M
40.75%44.82M
38.31%34.43M
Tổng tài sản
35.54%896.11M
37.70%825.28M
31.54%763.63M
28.28%712.33M
21.89%661.15M
15.33%599.33M
10.30%580.55M
14.95%555.30M
12.00%542.43M
17.34%519.67M
14.50%526.32M
5.02%483.06M
130.00%484.33M
91.74%442.86M
97.45%459.67M
81.90%459.95M
-24.58%210.58M
-25.77%230.97M
-33.38%232.80M
-34.22%252.86M
Tổng các khoản nợ
45.63%241.96M
54.82%219.59M
37.93%196.03M
49.59%176.95M
54.79%166.14M
61.59%141.84M
62.45%142.12M
51.78%118.29M
47.69%107.33M
66.35%87.78M
37.72%87.48M
2.62%77.94M
27.32%72.68M
-18.47%52.77M
33.00%63.52M
95.68%75.94M
31.46%57.08M
59.96%64.72M
27.27%47.76M
49.83%38.81M
Tổng vốn chủ sở hữu
32.15%654.15M
32.39%605.69M
29.46%567.61M
22.51%535.38M
13.77%495.01M
5.93%457.49M
-0.09%438.44M
7.87%437.01M
5.69%435.10M
10.72%431.89M
10.78%438.84M
5.50%405.13M
168.19%411.66M
134.65%390.10M
114.09%396.15M
79.40%384.01M
-34.90%153.49M
-38.59%166.24M
-40.68%185.04M
-40.29%214.05M
Thu nhập hoạt động ròng
68.01%47.20M
124.87%50.20M
187.13%53.89M
1606.13%33.68M
443.54%28.09M
459.92%22.32M
333.99%18.77M
-113.16%-2.24M
238.07%5.17M
193.44%3.99M
137.36%4.33M
-72.63%16.99M
52.16%-3.74M
88.42%-4.27M
38.70%-11.58M
317.66%62.05M
79.83%-7.82M
8.17%-36.85M
54.16%-18.88M
16.93%-28.51M
Đầu tư ròng
-1794.93%-73.58M
38.08%-31.92M
-208.46%-70.81M
-888.58%-62.76M
91.70%-3.88M
-301.93%-51.54M
538.38%65.29M
48.29%-6.35M
-231.70%-46.80M
167.31%25.52M
65.09%-14.89M
-164.48%-12.28M
-7.14%35.53M
-66.88%-37.92M
14.75%-42.66M
-60.21%19.04M
-55.50%38.27M
-150.68%-22.72M
-172.90%-50.04M
131.97%47.85M
Tài chính thuần
13.20%12.11M
119.40%6.07M
257.52%7.66M
77.89%11.90M
6110.11%10.70M
-23.39%2.77M
208.20%2.14M
1111.78%6.69M
-212.66%-178.00K
3914.44%3.61M
-41.60%695.00K
52.91%552.00K
-70.85%158.00K
-78.72%90.00K
-1.82%1.19M
-86.53%361.00K
-38.90%542.00K
-61.75%423.00K
70.22%1.21M
-98.17%2.68M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tổng doanh thu đạt 677.56M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 423.24M.

Tài sản ngắn hạn của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tài sản ngắn hạn là 527.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.88.

Tổng tài sản của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là 763.63M, bao gồm 527.18M tài sản ngắn hạn và 236.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tổng nghĩa vụ của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là 196.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.93.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là 567.61M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 29.46.

Thu nhập hoạt động thuần của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là 77.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 269.28.

Giá trị đầu tư ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, giá trị đầu tư ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là -188.99M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -601.68.

Giá trị huy động vốn ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, giá trị huy động vốn ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là 33.02M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 231.50.

Thu nhập ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, lợi nhuận ròng là 59.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 236.61.

Biên lợi nhuận ròng của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, biên lợi nhuận ròng là 8.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 185.33.

Biên lợi nhuận gộp của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, biên lợi nhuận gộp là 88.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.42.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 219.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 8.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 212.49.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kiniksa Pharmaceuticals International PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 77.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 269.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.