tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knot Offshore Partners LP

KNOP
Thêm vào danh sách theo dõi
10.770USD
+0.440+4.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
362.52MVốn hóa
23.95P/E TTM

Tình hình tài chính của KNOP

Theo dõi tình hình tài chính của Knot Offshore Partners LP thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Knot Offshore Partners LP

Mới phát hành
--
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
364.44M
14.39%
EPS(YoY)
0.45
127.37%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-84.07%0.03
-137.24%-0.22
346.08%0.37
135.11%0.14
2.50%0.16
408.60%0.59
-150.02%-0.15
65.43%-0.40
291.44%0.16
-300.32%-0.19
-31.16%0.30
---1.15
---0.08
---0.05
--0.43
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.49%92.01M
5.73%96.49M
26.97%96.87M
16.98%87.06M
9.65%84.03M
24.96%91.25M
4.97%76.29M
0.81%74.42M
7.66%76.63M
1.98%73.03M
7.18%72.68M
15.42%73.82M
9.18%71.18M
-0.72%71.61M
1.86%67.82M
-9.84%63.96M
-8.79%65.20M
3.25%72.13M
-6.60%66.58M
0.97%70.94M
Lợi nhuận ròng
-84.24%910.00K
-136.87%-7.80M
345.09%13.17M
135.11%5.01M
2.50%5.77M
408.61%21.15M
-150.02%-5.37M
65.43%-14.28M
291.43%5.63M
-297.56%-6.85M
-32.76%10.74M
-517.81%-41.31M
-110.99%-2.94M
-111.22%-1.72M
18.07%15.97M
190.51%9.89M
-4.84%26.78M
-5.89%15.37M
-46.06%13.53M
-150.39%-10.93M
Biên lợi nhuận ròng
-68.35%2.86%
-125.41%-6.47%
415.50%15.60%
145.30%7.82%
-7.05%9.02%
452.26%25.48%
-128.44%-4.95%
68.44%-17.27%
632.68%9.71%
-185.94%-7.23%
-26.15%17.39%
---54.71%
---1.82%
--8.42%
--23.55%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-34.26%18.69%
-18.65%32.27%
41.01%33.24%
6.04%27.27%
2.07%28.43%
47.24%39.66%
-20.93%23.58%
-6.36%25.71%
2.67%27.86%
-8.98%26.94%
18.59%29.82%
--27.46%
--27.13%
--29.60%
--25.14%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-2.32%55.85%
-1.49%56.69%
-3.45%57.02%
-4.57%56.31%
-3.02%57.18%
-3.98%57.55%
-2.32%59.06%
-3.66%59.00%
-2.89%58.96%
-1.63%59.93%
0.39%60.46%
--61.24%
--60.72%
--60.92%
--60.23%
----
----
----
----
----
Doanh thu
9.49%92.01M
5.73%96.49M
26.97%96.87M
16.98%87.06M
9.65%84.03M
24.96%91.25M
4.97%76.29M
0.81%74.42M
7.66%76.63M
1.98%73.03M
7.18%72.68M
15.42%73.82M
9.18%71.18M
-0.72%71.61M
1.86%67.82M
-9.84%63.96M
-8.79%65.20M
3.25%72.13M
-6.60%66.58M
0.97%70.94M
Lợi nhuận hoạt động
-33.48%14.70M
-17.43%28.63M
85.71%30.66M
25.26%22.18M
12.10%22.09M
91.51%34.67M
-19.81%16.51M
-3.92%17.71M
11.59%19.71M
-7.60%18.10M
31.27%20.59M
37.07%18.43M
0.93%17.66M
-24.73%19.59M
-25.78%15.69M
-52.35%13.45M
-36.63%17.50M
-14.44%26.02M
-31.55%21.13M
-15.41%28.22M
Lợi nhuận ròng
-84.24%910.00K
-136.87%-7.80M
345.09%13.17M
135.11%5.01M
2.50%5.77M
408.61%21.15M
-150.02%-5.37M
65.43%-14.28M
291.43%5.63M
-297.56%-6.85M
-32.76%10.74M
-517.81%-41.31M
-110.99%-2.94M
-111.22%-1.72M
18.07%15.97M
190.51%9.89M
-4.84%26.78M
-5.89%15.37M
-46.06%13.53M
-150.39%-10.93M
Tài sản ngắn hạn
22.42%121.75M
16.85%111.44M
11.18%102.10M
12.11%94.63M
23.06%99.45M
6.23%95.37M
14.27%91.84M
-10.23%84.41M
-6.50%80.82M
4.47%89.78M
1.44%80.37M
-14.35%94.03M
43.09%86.44M
16.30%85.93M
-4.26%79.23M
54.65%109.79M
-17.97%60.41M
11.16%73.89M
40.85%82.76M
43.38%71.00M
Tổng nợ ngắn hạn
65.84%481.13M
48.69%426.93M
75.21%367.74M
96.19%219.11M
155.34%290.11M
125.06%287.12M
18.88%209.89M
-48.65%111.68M
-70.89%113.62M
-67.29%127.58M
-50.66%176.56M
86.26%217.51M
259.79%390.31M
236.32%389.99M
197.15%357.86M
-69.65%116.78M
-68.89%108.48M
-45.80%115.96M
-8.94%120.43M
265.95%384.73M
Tổng tài sản
0.70%1.66B
7.17%1.68B
8.02%1.72B
7.02%1.62B
5.88%1.65B
-1.52%1.57B
-1.34%1.59B
-7.91%1.52B
-8.60%1.56B
-7.93%1.60B
-8.02%1.62B
-2.06%1.65B
3.22%1.71B
3.38%1.73B
3.11%1.76B
-2.11%1.68B
-6.87%1.65B
-5.79%1.68B
1.60%1.70B
1.64%1.72B
Tổng các khoản nợ
0.65%1.04B
10.70%1.06B
8.68%1.09B
9.02%1.00B
9.28%1.04B
-2.83%961.03M
0.32%1.00B
-11.69%920.75M
-10.47%947.38M
-8.57%989.01M
-8.28%1.00B
2.97%1.04B
8.71%1.06B
7.71%1.08B
5.43%1.09B
-2.98%1.01B
-8.98%973.40M
-7.25%1.00B
5.12%1.04B
4.01%1.04B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.79%621.01M
1.61%620.97M
6.89%631.20M
3.93%620.32M
0.62%616.11M
0.60%611.13M
-4.04%590.49M
-1.40%596.86M
-5.55%612.31M
-6.86%607.48M
-7.61%615.36M
-9.65%605.32M
-4.65%648.31M
-3.09%652.21M
-0.47%666.05M
-0.76%669.95M
-3.67%679.93M
-3.52%673.01M
-3.40%669.23M
-1.81%675.10M
Thu nhập hoạt động ròng
-7.20%33.43M
5.55%43.51M
25.17%44.25M
-5.38%31.96M
34.43%36.02M
20.20%41.22M
39.81%35.35M
-20.36%33.78M
-9.63%26.80M
63.38%34.30M
-2.15%25.28M
18.38%42.41M
62.14%29.65M
-54.13%20.99M
-36.72%25.84M
12.07%35.82M
-61.78%18.29M
10.52%45.76M
-13.20%40.84M
-23.21%31.96M
Đầu tư ròng
-147.64%-394.00K
90.17%-77.00K
-5107.69%-26.04M
100.00%0.00
1281.43%827.00K
-2546.88%-783.00K
876.12%520.00K
99.62%-5.00K
95.10%-70.00K
106.15%32.00K
99.80%-67.00K
-53.33%-1.31M
-726.59%-1.43M
88.81%-520.00K
-23651.05%-33.96M
-3795.45%-857.00K
97.43%-173.00K
77.98%-4.64M
-13.49%-143.00K
89.37%-22.00K
Tài chính thuần
19.79%-29.42M
21.31%-31.65M
71.18%-7.32M
-20.33%-32.98M
8.99%-36.68M
-70.06%-40.23M
27.70%-25.39M
9.66%-27.41M
-72.16%-40.30M
-4.97%-23.65M
-14.23%-35.11M
-343.29%-30.34M
40.24%-23.41M
50.46%-22.53M
-20.04%-30.73M
130.89%12.47M
-16.29%-39.17M
-147.41%-45.49M
33.01%-25.60M
9.12%-40.37M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tổng doanh thu đạt 364.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 318.60M.

Tài sản ngắn hạn của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tài sản ngắn hạn là 111.44M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.85.

Tổng tài sản của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Knot Offshore Partners LP là 1.68B, bao gồm 111.44M tài sản ngắn hạn và 1.57B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tổng nghĩa vụ của Knot Offshore Partners LP là 1.06B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.70.

Tổng vốn chủ sở hữu của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tổng vốn chủ sở hữu của Knot Offshore Partners LP là 620.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.61.

Thu nhập hoạt động thuần của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Knot Offshore Partners LP là 103.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.90.

Giá trị đầu tư ròng của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, giá trị đầu tư ròng của Knot Offshore Partners LP là -25.29M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7382.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, giá trị huy động vốn ròng của Knot Offshore Partners LP là -108.63M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 127.37.

Thu nhập ròng của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, lợi nhuận ròng là 16.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.57.

Biên lợi nhuận ròng của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, biên lợi nhuận ròng là 6.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 44.57.

Biên lợi nhuận gộp của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, biên lợi nhuận gộp là 30.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tỷ lệ nợ trên tài sản là 56.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 3.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 123.70.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.88.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Knot Offshore Partners LP là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knot Offshore Partners LP, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 103.57M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.90.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.