tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Knowles Corp

KN
Thêm vào danh sách theo dõi
31.270USD
+0.940+3.10%
Đóng cửa 11-06 16:00(ET)
2.65BVốn hóa
48.22P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)31.270USD+0.050+0.16%

Tình hình tài chính của KN

Theo dõi tình hình tài chính của Knowles Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.
Các tỷ lệ tài chính chính
Vốn hóa
2.65B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
48.22
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.65
Doanh thu
593.20M
Lợi nhuận ròng
-237.80M
ROE
8.15%
ROA
5.82%
Ngày công bố lợi nhuận của Knowles Corp
Mới phát hành
Th10 22, 2026
EPS / Dự báo
0.25/0.36
Doanh thu / Dự báo
184.00M/172.10M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.86%0.25
152.19%0.23
598.60%0.11
17.24%0.25
3495.74%0.20
103.09%0.09
-181.65%-0.02
-60.08%0.21
-96.91%0.01
-2049.23%-2.90
149.04%0.03
123.07%0.53
--0.18
--0.15
---0.06
---2.28
----
----
----
----
Doanh thu
20.34%184.00M
14.32%166.80M
15.81%153.10M
13.82%162.20M
7.30%152.90M
-28.72%145.90M
-0.83%132.20M
2.37%142.50M
31.82%142.50M
18.32%204.70M
-7.62%133.30M
-29.38%139.20M
-39.34%108.10M
-7.98%173.00M
-28.35%144.30M
-15.88%197.10M
-23.52%178.20M
-5.91%188.00M
0.20%201.40M
-3.66%234.30M
Lợi nhuận ròng
24.14%21.60M
148.72%19.40M
585.00%9.70M
13.51%21.00M
3380.00%17.40M
103.01%7.80M
-180.00%-2.00M
-60.97%18.50M
-96.99%500.00K
-2006.62%-259.30M
148.08%2.50M
122.79%47.40M
514.81%16.60M
105.60%13.60M
-128.73%-5.20M
-324.62%-208.00M
-90.25%2.70M
-1480.11%-242.90M
44.80%18.10M
212.84%92.60M
Biên lợi nhuận ròng
-2.13%11.52%
106.34%11.03%
2539.37%7.38%
115.41%15.72%
82.34%11.77%
50.58%5.35%
59.67%-0.30%
-61.81%7.30%
-54.08%6.46%
-54.84%3.55%
79.18%-0.75%
118.11%19.11%
--14.06%
--7.86%
---3.60%
---105.53%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.73%45.05%
2.59%45.14%
7.86%43.89%
3.88%44.76%
3.70%45.85%
2.40%44.00%
0.09%40.70%
0.80%43.09%
-5.55%44.21%
10.63%42.97%
8.85%40.66%
6.11%42.74%
--46.81%
--38.84%
--37.35%
--40.28%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-33.41%10.79%
-30.26%12.17%
-27.77%12.43%
-40.11%10.85%
-15.66%16.20%
-21.26%17.46%
-12.93%17.21%
-2.32%18.11%
404.65%19.21%
479.41%22.17%
425.10%19.77%
387.76%18.54%
--3.81%
--3.83%
--3.76%
--3.80%
----
----
----
----
Doanh thu
20.34%184.00M
14.32%166.80M
15.81%153.10M
13.82%162.20M
7.30%152.90M
-28.72%145.90M
-0.83%132.20M
2.37%142.50M
31.82%142.50M
18.32%204.70M
-7.62%133.30M
-29.38%139.20M
-39.34%108.10M
-7.98%173.00M
-28.35%144.30M
-15.88%197.10M
-23.52%178.20M
-5.91%188.00M
0.20%201.40M
-3.66%234.30M
Lợi nhuận hoạt động
27.52%32.90M
44.51%26.30M
138.75%19.10M
47.51%26.70M
14.16%25.80M
16.67%18.20M
-40.30%8.00M
-26.12%18.10M
72.52%22.60M
34.48%15.60M
2580.00%13.40M
-12.81%24.50M
-19.14%13.10M
-54.86%11.60M
-98.21%500.00K
-31.13%28.10M
-58.03%16.20M
14.73%25.70M
50.81%27.90M
9.68%40.80M
Lợi nhuận ròng
24.14%21.60M
148.72%19.40M
585.00%9.70M
13.51%21.00M
3380.00%17.40M
103.01%7.80M
-180.00%-2.00M
-60.97%18.50M
-96.99%500.00K
-2006.62%-259.30M
148.08%2.50M
122.79%47.40M
514.81%16.60M
105.60%13.60M
-128.73%-5.20M
-324.62%-208.00M
-90.25%2.70M
-1480.11%-242.90M
44.80%18.10M
212.84%92.60M
Tài sản ngắn hạn
-1.23%330.10M
-3.14%324.30M
-11.99%297.40M
-19.37%291.40M
-23.35%334.20M
-20.83%334.80M
-27.78%337.90M
-15.72%361.40M
12.43%436.00M
12.50%422.90M
22.17%467.90M
18.32%428.80M
2.81%387.80M
-0.74%375.90M
-0.23%383.00M
-4.71%362.40M
-13.37%377.20M
-1.64%378.70M
-14.80%383.90M
-9.37%380.30M
Tổng nợ ngắn hạn
-36.14%112.40M
-39.41%101.30M
-45.76%90.90M
-46.41%105.90M
-5.33%176.00M
-6.54%167.20M
-1.59%167.60M
20.05%197.60M
73.74%185.90M
65.04%178.90M
35.91%170.30M
66.09%164.60M
-18.51%107.00M
-27.30%108.40M
-12.38%125.30M
-40.37%99.10M
-58.12%131.30M
-50.60%149.10M
-52.68%143.00M
-44.10%166.20M
Tổng tài sản
-1.19%1.08B
-1.13%1.08B
-3.94%1.05B
-6.00%1.05B
-7.09%1.09B
-7.62%1.09B
-26.04%1.10B
-23.56%1.12B
-0.92%1.17B
0.18%1.18B
24.08%1.48B
23.56%1.46B
-17.71%1.18B
-19.36%1.18B
-30.44%1.20B
-31.63%1.18B
-16.63%1.44B
-13.29%1.46B
2.59%1.72B
4.63%1.73B
Tổng các khoản nợ
-17.69%276.90M
-18.03%280.50M
-19.81%273.70M
-23.99%275.30M
-14.60%336.40M
-19.50%342.20M
-24.07%341.30M
-15.51%362.20M
108.52%393.90M
124.33%425.10M
116.00%449.50M
124.45%428.70M
-26.35%188.90M
-25.63%189.50M
-14.92%208.10M
-29.81%191.00M
-28.17%256.50M
-27.16%254.80M
-30.43%244.60M
-22.57%272.10M
Tổng vốn chủ sở hữu
6.19%798.30M
6.62%795.50M
3.23%780.20M
2.62%775.80M
-3.29%751.80M
-0.92%746.10M
-26.90%755.80M
-26.89%756.00M
-21.74%777.40M
-23.67%753.00M
4.71%1.03B
4.15%1.03B
-15.84%993.30M
-18.04%986.50M
-33.02%987.40M
-31.97%992.90M
-13.61%1.18B
-9.65%1.20B
11.36%1.47B
11.97%1.46B
Thu nhập hoạt động ròng
53.26%44.60M
-22.53%28.20M
-153.85%-700.00K
34.47%47.20M
-44.89%29.10M
46.18%36.40M
-92.49%1.30M
-41.89%35.10M
32.33%52.80M
4880.00%24.90M
-21.00%17.30M
29.06%60.40M
108.90%39.90M
-97.45%500.00K
2637.50%21.90M
-28.55%46.80M
-65.65%19.10M
-7.98%19.60M
-97.98%800.00K
-13.25%65.50M
Đầu tư ròng
5.19%-7.30M
-27.45%-6.50M
-208.57%-10.80M
-131.68%-15.30M
-108.11%-7.70M
-59.38%-5.10M
-192.11%-3.50M
134.04%48.30M
5.13%-3.70M
-139.51%-3.20M
197.44%3.80M
-1843.84%-141.90M
63.89%-3.90M
203.85%8.10M
42.65%-3.90M
63.86%-7.30M
10.74%-10.80M
91.36%-7.80M
2.86%-6.80M
-36.49%-20.20M
Tài chính thuần
-25.23%-40.20M
57.43%-12.90M
93.13%-1.80M
-56.92%-70.30M
22.09%-32.10M
49.16%-30.30M
-292.65%-26.20M
-147.91%-44.80M
-171.05%-41.20M
-927.59%-59.60M
195.10%13.60M
382.48%93.50M
-9.35%-15.20M
59.15%-5.80M
-19.17%-14.30M
71.59%-33.10M
-679.17%-13.90M
23.24%-14.20M
-1100.00%-12.00M
-123.61%-116.50M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tổng doanh thu đạt 593.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 553.50M.

Tài sản ngắn hạn của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tài sản ngắn hạn là 291.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.37.

Tổng tài sản của Knowles Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Knowles Corp là 1.05B, bao gồm 291.40M tài sản ngắn hạn và 759.70M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tổng nghĩa vụ của Knowles Corp là 275.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.99.

Tổng vốn chủ sở hữu của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Knowles Corp là 775.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.62.

Thu nhập hoạt động thuần của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Knowles Corp là 78.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.24.

Giá trị đầu tư ròng của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, giá trị đầu tư ròng của Knowles Corp là -31.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -169.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, giá trị huy động vốn ròng của Knowles Corp là -158.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.38.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.51, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 119.12.

Thu nhập ròng của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, lợi nhuận ròng là 44.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.59.

Biên lợi nhuận ròng của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.96.

Biên lợi nhuận gộp của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, biên lợi nhuận gộp là 43.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.77.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 10.91, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.98.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 154.20.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 158.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Knowles Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Knowles Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 78.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.