tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Kolibri Global Energy Inc

KGEI
Thêm vào danh sách theo dõi
5.190USD
+0.125+2.47%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
186.23MVốn hóa
13.40P/E TTM

Tình hình tài chính của KGEI

Theo dõi tình hình tài chính của Kolibri Global Energy Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Kolibri Global Energy Inc

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
0.11/0.14
Doanh thu / Dự báo
19.57M/18.79M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
57.42M
-2.10%
EPS(YoY)
0.44
-14.11%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-30.14%0.11
-41.87%0.09
-28.45%0.10
-29.49%0.08
73.03%0.16
17.62%0.16
117.79%0.14
-4.92%0.11
-57.64%0.09
71.69%0.13
--0.07
--0.12
--0.22
--0.08
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.52%19.57M
-15.48%14.74M
16.80%15.19M
-20.14%11.11M
14.62%16.37M
29.73%17.44M
2.06%13.01M
37.59%13.92M
-0.06%14.29M
38.10%13.44M
29.19%12.75M
-18.80%10.11M
157.64%14.29M
128.79%9.73M
152.35%9.87M
251.96%12.46M
69.66%5.55M
69.52%4.25M
58.43%3.91M
131.01%3.54M
Lợi nhuận ròng
-30.15%4.03M
-42.21%3.26M
-28.98%3.60M
-29.75%2.85M
72.35%5.76M
17.64%5.64M
118.46%5.07M
-4.85%4.06M
-57.64%3.34M
71.75%4.80M
-75.06%2.32M
-39.09%4.27M
421.50%7.90M
-96.14%2.79M
1429.44%9.30M
594.15%7.01M
-365.15%-2.46M
6810.58%72.34M
198.70%608.00K
36.24%-1.42M
Biên lợi nhuận ròng
-41.56%20.58%
-31.63%22.12%
-39.19%23.68%
-12.03%25.67%
50.37%35.21%
-9.32%32.35%
114.06%38.94%
-30.85%29.18%
-57.61%23.42%
24.37%35.68%
--18.19%
--42.20%
--55.24%
--28.69%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.83%59.23%
-19.69%47.89%
-11.50%53.57%
-9.50%52.72%
8.01%61.58%
-4.23%59.63%
5.27%60.53%
5.37%58.26%
-3.01%57.02%
4.10%62.27%
--57.50%
--55.29%
--58.79%
--59.82%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
47.81%16.82%
25.83%17.19%
26.21%16.77%
-21.47%11.82%
-20.50%11.38%
-0.60%13.67%
11.28%13.29%
55.26%15.06%
41.31%14.32%
41.78%13.75%
--11.94%
--9.70%
--10.13%
--9.70%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
19.52%19.57M
-15.48%14.74M
16.80%15.19M
-20.14%11.11M
14.62%16.37M
29.73%17.44M
2.06%13.01M
37.59%13.92M
-0.06%14.29M
38.10%13.44M
29.19%12.75M
-18.80%10.11M
157.64%14.29M
128.79%9.73M
152.35%9.87M
251.96%12.46M
69.66%5.55M
69.52%4.25M
58.43%3.91M
131.01%3.54M
Lợi nhuận hoạt động
13.86%9.70M
-42.00%5.00M
-0.89%6.22M
-35.77%3.96M
26.20%8.52M
23.35%8.62M
4.52%6.27M
46.33%6.17M
-9.43%6.75M
48.12%6.99M
3.29%6.00M
-48.15%4.21M
177.03%7.46M
140.15%4.72M
253.47%5.81M
586.57%8.13M
189.98%2.69M
2970.31%1.96M
5081.82%1.64M
231.70%1.18M
Lợi nhuận ròng
-30.15%4.03M
-42.21%3.26M
-28.98%3.60M
-29.75%2.85M
72.35%5.76M
17.64%5.64M
118.46%5.07M
-4.85%4.06M
-57.64%3.34M
71.75%4.80M
-75.06%2.32M
-39.09%4.27M
421.50%7.90M
-96.14%2.79M
1429.44%9.30M
594.15%7.01M
-365.15%-2.46M
6810.58%72.34M
198.70%608.00K
36.24%-1.42M
Tài sản ngắn hạn
12.73%15.20M
-19.91%12.03M
58.88%14.01M
-7.28%8.26M
32.65%13.48M
116.79%15.02M
25.99%8.82M
56.10%8.91M
0.79%10.16M
-7.38%6.93M
-33.45%7.00M
-44.32%5.71M
35.77%10.08M
-24.46%7.48M
271.14%10.52M
291.63%10.25M
148.58%7.42M
219.21%9.90M
-42.75%2.83M
-50.22%2.62M
Tổng nợ ngắn hạn
5.98%20.28M
56.94%24.60M
53.50%20.14M
96.11%21.17M
14.39%19.13M
-16.81%15.68M
-34.71%13.12M
-22.78%10.80M
67.79%16.73M
34.13%18.84M
161.66%20.09M
13.84%13.98M
-4.48%9.97M
131.11%14.05M
11.34%7.68M
-48.81%12.28M
41.83%10.44M
-7.30%6.08M
-18.46%6.90M
240.40%24.00M
Tổng tài sản
15.59%294.31M
18.16%293.94M
18.80%282.09M
13.79%262.82M
11.10%254.62M
10.88%248.76M
12.13%237.44M
17.45%230.97M
21.90%229.19M
21.88%224.36M
22.66%211.75M
16.23%196.66M
16.87%188.02M
17.24%184.08M
117.50%172.63M
111.53%169.19M
98.01%160.88M
91.05%157.02M
-6.66%79.37M
-7.59%79.98M
Tổng các khoản nợ
43.27%85.05M
50.23%90.07M
50.98%80.89M
22.74%64.42M
7.39%59.36M
11.14%59.95M
15.39%53.58M
55.07%52.49M
84.86%55.28M
59.20%53.94M
83.70%46.43M
8.44%33.85M
-0.14%29.91M
41.61%33.88M
0.85%25.28M
18.77%31.21M
14.61%29.95M
-9.83%23.93M
-11.46%25.06M
-10.04%26.28M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.17%209.25M
7.98%203.88M
9.43%201.20M
11.15%198.39M
12.27%195.26M
10.79%188.81M
11.22%183.86M
9.63%178.49M
9.99%173.91M
13.46%170.41M
12.18%165.31M
17.99%162.81M
20.76%158.12M
12.86%150.20M
171.33%147.36M
156.93%137.98M
137.54%130.93M
139.16%133.09M
-4.26%54.31M
-6.35%53.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-14.87%11.05M
22.29%12.32M
-43.45%6.63M
29.28%9.46M
33.89%12.98M
1.04%10.08M
21.65%11.72M
21.70%7.32M
-25.59%9.70M
63.56%9.97M
50.79%9.63M
-27.68%6.01M
948.19%13.03M
236.53%6.10M
332.14%6.39M
404.18%8.31M
-8.87%1.24M
24.11%1.81M
-12.23%1.48M
57.05%1.65M
Đầu tư ròng
-58.76%-9.56M
-78.89%-14.98M
-190.00%-21.38M
-24.95%-12.81M
41.07%-6.02M
45.58%-8.37M
53.47%-7.37M
-20.03%-10.25M
-1.07%-10.21M
-30.02%-15.39M
-267.39%-15.84M
-4.13%-8.54M
-106.41%-10.11M
-1088.15%-11.83M
-482.70%-4.31M
-1299.32%-8.20M
-774.29%-4.90M
10.51%-996.00K
-452.24%-740.00K
-242.69%-586.00K
Tài chính thuần
74.99%-1.60M
151.20%2.50M
544.84%14.57M
-5.00%1.60M
-471.54%-6.40M
-81.92%996.00K
-156.81%-3.28M
660.00%1.68M
1011.11%1.72M
190.77%5.51M
6884.71%5.77M
-7.14%-300.00K
68.91%-189.00K
-69.04%1.90M
91.94%-85.00K
74.57%-280.00K
38.52%-608.00K
818.31%6.12M
30.32%-1.05M
66.00%-1.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tổng doanh thu đạt 57.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.65M.

Tài sản ngắn hạn của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tài sản ngắn hạn là 12.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.91.

Tổng tài sản của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Kolibri Global Energy Inc là 293.94M, bao gồm 12.03M tài sản ngắn hạn và 281.91M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tổng nghĩa vụ của Kolibri Global Energy Inc là 90.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.23.

Tổng vốn chủ sở hữu của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Kolibri Global Energy Inc là 203.88M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.98.

Thu nhập hoạt động thuần của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Kolibri Global Energy Inc là 23.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.79.

Giá trị đầu tư ròng của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, giá trị đầu tư ròng của Kolibri Global Energy Inc là -55.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -52.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, giá trị huy động vốn ròng của Kolibri Global Energy Inc là 12.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 993.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.11.

Thu nhập ròng của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, lợi nhuận ròng là 15.48M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.56.

Biên lợi nhuận ròng của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, biên lợi nhuận ròng là 26.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.73.

Biên lợi nhuận gộp của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, biên lợi nhuận gộp là 54.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 17.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.83.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 7.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.84.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.70, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Kolibri Global Energy Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Kolibri Global Energy Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 23.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.79.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.