tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Korn Ferry

KFY
Thêm vào danh sách theo dõi
81.130USD
-0.910-1.11%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
4.08BVốn hóa
15.79P/E TTM
Trước giờ giao dịch  (ET)0.000USD0.000

Tình hình tài chính của KFY

Theo dõi tình hình tài chính của Korn Ferry thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
4.08B
Cổ tức TTM
1.92
P/E TTM
15.79
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.14
Doanh thu
2.91B
Lợi nhuận ròng
242.84M
ROE
13.98%
ROA
7.16%

Ngày công bố lợi nhuận của Korn Ferry

Mới phát hành
Th09 9, 2026
EPS / Dự báo
1.37/1.36
Doanh thu / Dự báo
756.50M/739.43M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
7.17%1.37
15.24%1.42
11.87%1.25
19.63%1.38
7.79%1.28
-2.45%1.23
-1.55%1.12
3254.41%1.16
32.49%1.19
38.65%1.26
429.45%1.14
-102.64%-0.04
--0.89
--0.91
--0.21
--1.39
----
----
----
----
Doanh thu
6.76%756.50M
6.70%759.77M
7.28%717.38M
7.02%721.70M
4.99%708.61M
3.08%712.05M
0.01%668.73M
-4.21%674.37M
-3.47%674.95M
-5.48%690.80M
-1.78%668.68M
-3.28%704.00M
0.47%699.19M
1.35%730.87M
0.01%680.78M
13.83%727.85M
18.88%695.90M
--721.14M
43.21%680.74M
46.85%639.44M
Lợi nhuận ròng
4.84%68.97M
13.75%72.24M
11.79%64.50M
19.14%71.52M
6.79%65.78M
4.19%66.73M
-0.63%57.69M
3293.30%60.03M
35.13%61.60M
37.98%64.05M
427.89%58.06M
-102.61%-1.88M
-39.71%45.58M
-48.24%46.42M
-86.64%11.00M
-2.96%71.93M
3.67%75.60M
--89.68M
64.80%82.30M
174.02%74.12M
Biên lợi nhuận ròng
-3.46%9.19%
6.22%9.72%
3.90%9.22%
10.05%10.17%
-0.04%9.52%
-3.68%9.15%
-0.65%8.87%
147815.20%9.24%
41.07%9.52%
44.22%9.50%
416.62%8.93%
-99.94%0.01%
--6.75%
--6.59%
--1.73%
--10.25%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.17%86.05%
-0.32%86.33%
0.34%85.56%
-3.23%84.67%
-1.36%85.90%
-0.68%86.61%
-0.56%85.27%
1.65%87.49%
0.99%87.09%
0.92%87.20%
-3.65%85.74%
-3.55%86.07%
--86.24%
--86.41%
--88.99%
--89.24%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.68%10.45%
-4.47%9.92%
-7.40%10.09%
-5.08%10.69%
-4.85%10.96%
-4.68%10.38%
-2.37%10.89%
-5.51%11.27%
-4.82%11.52%
-2.82%10.89%
-5.06%11.16%
-2.77%11.92%
--12.10%
--11.21%
--11.75%
--12.26%
----
----
----
----
Doanh thu
6.76%756.50M
6.70%759.77M
7.28%717.38M
7.02%721.70M
4.99%708.61M
3.08%712.05M
0.01%668.73M
-4.21%674.37M
-3.47%674.95M
-5.48%690.80M
-1.78%668.68M
-3.28%704.00M
0.47%699.19M
1.35%730.87M
0.01%680.78M
13.83%727.85M
18.88%695.90M
--721.14M
43.21%680.74M
46.85%639.44M
Lợi nhuận hoạt động
-1.96%85.25M
-7.57%102.42M
9.26%95.20M
-4.08%88.67M
11.59%86.96M
10.50%96.78M
47.49%87.14M
-1.04%92.45M
21.82%77.93M
9.02%87.59M
-11.66%59.08M
-24.02%93.42M
-44.62%63.97M
-43.60%80.34M
-48.56%66.88M
7.32%122.96M
13.85%115.50M
--142.46M
97.00%130.00M
126.51%114.57M
Lợi nhuận ròng
4.84%68.97M
13.75%72.24M
11.79%64.50M
19.14%71.52M
6.79%65.78M
4.19%66.73M
-0.63%57.69M
3293.30%60.03M
35.13%61.60M
37.98%64.05M
427.89%58.06M
-102.61%-1.88M
-39.71%45.58M
-48.24%46.42M
-86.64%11.00M
-2.96%71.93M
3.67%75.60M
--89.68M
64.80%82.30M
174.02%74.12M
Tài sản ngắn hạn
9.93%1.64B
8.90%1.91B
14.84%1.79B
8.35%1.61B
5.33%1.49B
4.54%1.75B
0.82%1.56B
4.28%1.48B
3.58%1.42B
2.17%1.67B
-4.26%1.54B
-3.97%1.42B
-8.73%1.37B
-6.89%1.64B
-3.26%1.61B
-4.45%1.48B
9.54%1.50B
--1.76B
26.77%1.67B
32.31%1.55B
Tổng nợ ngắn hạn
2.49%691.22M
2.76%982.01M
8.78%889.55M
4.38%749.25M
2.49%674.40M
2.26%955.60M
-2.95%817.76M
-6.06%717.78M
0.34%658.02M
-4.28%934.52M
-1.60%842.64M
1.18%764.12M
-4.41%655.79M
-0.81%976.26M
0.61%856.35M
8.34%755.17M
17.57%686.05M
--984.23M
33.95%851.15M
24.72%697.07M
Tổng tài sản
5.13%3.82B
5.27%4.06B
8.22%3.95B
5.57%3.72B
5.31%3.63B
4.96%3.86B
2.62%3.65B
4.93%3.53B
4.05%3.45B
2.92%3.68B
4.41%3.56B
3.04%3.36B
3.41%3.31B
3.17%3.57B
2.10%3.41B
4.63%3.26B
8.89%3.20B
--3.46B
16.51%3.34B
15.78%3.12B
Tổng các khoản nợ
4.84%1.82B
4.87%2.09B
4.82%1.94B
1.68%1.77B
2.57%1.73B
2.45%1.99B
0.19%1.85B
2.55%1.74B
4.16%1.69B
1.05%1.94B
3.11%1.85B
1.28%1.70B
-0.73%1.62B
0.34%1.92B
-0.43%1.79B
2.78%1.68B
7.33%1.63B
--1.91B
14.82%1.80B
11.04%1.63B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.40%2.00B
5.70%1.98B
11.72%2.01B
9.36%1.95B
7.93%1.90B
7.76%1.87B
5.26%1.80B
7.37%1.78B
3.94%1.76B
5.10%1.74B
5.85%1.71B
4.91%1.66B
7.72%1.69B
6.67%1.65B
5.07%1.61B
6.66%1.58B
10.56%1.57B
--1.55B
18.55%1.54B
21.48%1.48B
Thu nhập hoạt động ròng
-4.32%-247.63M
15.98%296.68M
9.23%233.46M
-0.48%121.42M
-4.48%-237.37M
-2.31%255.81M
30.33%213.74M
-7.99%122.00M
17.23%-227.19M
4.28%261.86M
-14.36%164.00M
-0.43%132.59M
-18.37%-274.49M
-10.38%251.11M
-27.46%191.50M
12.83%133.17M
-44.44%-231.89M
--280.18M
80.38%264.00M
126.04%118.02M
Đầu tư ròng
129.38%9.46M
-95.42%-25.05M
58.47%-31.74M
-2.41%-9.75M
-20.37%-32.18M
-38.05%-12.82M
-243.66%-76.42M
71.78%-9.52M
-333.65%-26.74M
94.13%-9.28M
-46.51%-22.24M
69.25%-33.75M
128.31%11.44M
-230.94%-158.12M
85.58%-15.18M
-424.74%-109.76M
-290.40%-40.42M
---47.78M
-1409.87%-105.28M
-106.73%-20.92M
Tài chính thuần
-1.82%-52.49M
-142.66%-107.45M
-22.05%-43.20M
34.11%-36.22M
8.07%-51.55M
-7.85%-44.28M
3.37%-35.39M
-205.04%-54.98M
-171.88%-56.08M
-86.11%-41.06M
-7.55%-36.63M
59.96%-18.02M
59.60%-20.63M
70.43%-22.06M
-37.45%-34.06M
-212.53%-45.01M
-115.82%-51.05M
---74.61M
-33.03%-24.78M
50.97%-14.40M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tổng doanh thu đạt 2.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.73B.

Tài sản ngắn hạn của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tài sản ngắn hạn là 1.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.90.

Tổng tài sản của Korn Ferry là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Korn Ferry là 4.06B, bao gồm 1.91B tài sản ngắn hạn và 2.16B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tổng nghĩa vụ của Korn Ferry là 2.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tổng vốn chủ sở hữu của Korn Ferry là 1.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.70.

Thu nhập hoạt động thuần của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Korn Ferry là 369.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.28.

Giá trị đầu tư ròng của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, giá trị đầu tư ròng của Korn Ferry là -98.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 21.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, giá trị huy động vốn ròng của Korn Ferry là -238.43M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.01.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.62.

Thu nhập ròng của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, lợi nhuận ròng là 274.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.85.

Biên lợi nhuận ròng của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, biên lợi nhuận ròng là 9.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.02.

Biên lợi nhuận gộp của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, biên lợi nhuận gộp là 85.62, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.15.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.92, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 14.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.81.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.40.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Korn Ferry là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của Korn Ferry, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 369.46M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.28.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.