tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

KeyCorp

KEY
Thêm vào danh sách theo dõi
22.590USD
-0.020-0.09%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
24.22BVốn hóa
13.72P/E TTM

Tình hình tài chính của KEY

Theo dõi tình hình tài chính của KeyCorp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của KeyCorp

Mới phát hành
Th07 21, 2026
EPS / Dự báo
0.44/0.42
Doanh thu / Dự báo
1.84B/1.97B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
7.01B
71.65%
EPS(YoY)
1.53
579.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
24.86%0.44
33.21%0.45
253.42%0.43
187.56%0.41
38.44%0.35
70.94%0.34
-974.02%-0.28
-263.19%-0.47
-5.69%0.26
-33.92%0.20
-91.83%0.03
--0.29
--0.27
--0.30
--0.40
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.49%1.84B
10.80%1.83B
156.75%1.88B
214.39%1.77B
22.84%1.71B
18.05%1.65B
-48.27%733.00M
-61.09%563.00M
-5.24%1.39B
-12.20%1.40B
-20.62%1.42B
-18.84%1.45B
-12.51%1.47B
0.57%1.59B
-2.57%1.78B
4.33%1.78B
1.14%1.68B
-3.13%1.58B
5.53%1.83B
7.89%1.71B
----
Lợi nhuận ròng
21.59%473.00M
31.71%486.00M
270.25%475.00M
201.57%453.00M
63.45%389.00M
101.64%369.00M
-1030.00%-279.00M
-267.04%-446.00M
-5.18%238.00M
-33.70%183.00M
-91.57%30.00M
-48.16%267.00M
-50.49%251.00M
-34.44%276.00M
-40.96%356.00M
-16.67%515.00M
-27.88%507.00M
-29.24%421.00M
8.45%603.00M
54.11%618.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
11.73%27.64%
16.04%28.59%
181.25%27.05%
137.92%27.68%
26.13%24.74%
57.04%24.64%
-825.67%-33.29%
-449.78%-73.00%
0.73%19.61%
-19.80%15.69%
-79.22%4.59%
--20.87%
--19.47%
--19.56%
--22.07%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.25%7.66%
15.74%9.04%
-21.63%5.97%
-31.30%6.55%
-32.42%8.00%
-38.19%7.81%
-36.70%7.61%
-27.88%9.53%
-24.86%11.84%
-26.97%12.64%
-20.65%12.03%
--13.21%
--15.75%
--17.31%
--15.16%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
7.49%1.84B
10.80%1.83B
156.75%1.88B
214.39%1.77B
22.84%1.71B
18.05%1.65B
-48.27%733.00M
-61.09%563.00M
-5.24%1.39B
-12.20%1.40B
-20.62%1.42B
-18.84%1.45B
-12.51%1.47B
0.57%1.59B
-2.57%1.78B
4.33%1.78B
1.14%1.68B
-3.13%1.58B
5.53%1.83B
7.89%1.71B
----
Lợi nhuận hoạt động
20.04%647.00M
27.77%658.00M
255.77%648.00M
217.58%602.00M
58.53%539.00M
67.75%515.00M
-829.82%-416.00M
-239.51%-512.00M
-1.16%340.00M
-21.68%307.00M
-87.87%57.00M
-44.73%367.00M
-48.04%344.00M
-27.00%392.00M
-38.80%470.00M
-17.82%664.00M
-27.49%662.00M
-41.18%537.00M
11.47%768.00M
67.29%808.00M
----
Lợi nhuận ròng
21.59%473.00M
31.71%486.00M
270.25%475.00M
201.57%453.00M
63.45%389.00M
101.64%369.00M
-1030.00%-279.00M
-267.04%-446.00M
-5.18%238.00M
-33.70%183.00M
-91.57%30.00M
-48.16%267.00M
-50.49%251.00M
-34.44%276.00M
-40.96%356.00M
-16.67%515.00M
-27.88%507.00M
-29.24%421.00M
8.45%603.00M
54.11%618.00M
----
Tổng tài sản
3.14%191.32B
-0.01%188.66B
-1.49%184.38B
-1.24%187.41B
-1.04%185.50B
0.64%188.69B
-0.59%187.17B
1.02%189.76B
-3.89%187.45B
-5.08%187.49B
-0.81%188.28B
-1.16%187.85B
4.29%195.04B
8.99%197.52B
1.86%189.81B
1.61%190.05B
3.25%187.01B
2.85%181.22B
9.40%186.35B
9.67%187.03B
----
Tổng các khoản nợ
3.32%171.52B
-0.60%168.68B
-2.95%164.00B
-3.24%167.31B
-3.85%166.01B
-1.88%169.69B
-2.68%168.99B
-0.91%172.91B
-4.71%172.66B
-5.60%172.94B
-1.54%173.64B
-1.28%174.50B
4.99%181.19B
10.42%183.20B
4.40%176.36B
4.27%176.76B
5.77%172.58B
4.63%165.91B
10.87%168.92B
10.93%169.53B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.61%19.80B
5.18%19.99B
12.13%20.38B
19.29%20.10B
31.75%19.48B
30.63%19.00B
24.18%18.18B
26.18%16.85B
6.83%14.79B
1.57%14.55B
8.79%14.64B
0.50%13.36B
-4.04%13.84B
-6.44%14.32B
-22.78%13.45B
-24.10%13.29B
-19.59%14.43B
-13.19%15.31B
-3.10%17.42B
-1.20%17.51B
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-214.70%-960.00M
-217.64%-1.33B
24.15%4.26B
-304.25%-2.60B
183.95%837.00M
-51.39%1.13B
1346.55%3.43B
-18.77%1.27B
-143.90%-997.00M
445.63%2.33B
-125.68%-275.00M
154.45%1.57B
175.00%2.27B
-206.97%-675.00M
-84.19%1.07B
-166.24%-2.88B
-145.22%-3.03B
221.81%631.00M
265.18%6.77B
-78.81%4.34B
Đầu tư ròng
----
-545.85%-4.59B
101.59%2.40B
-542.28%-1.20B
314.59%2.73B
-290.11%-711.00M
101.52%1.19B
-95.64%272.00M
-65.75%658.00M
105.10%374.00M
201.54%592.00M
201.07%6.24B
131.23%1.92B
-471.63%-7.34B
-158.24%-583.00M
-3.68%-6.17B
-34.18%-6.15B
135.70%1.97B
662.36%1.00B
-3062.69%-5.96B
69.48%-4.58B
Tài chính thuần
----
13387.50%5.39B
7.42%-1.72B
23.17%-2.88B
85.25%-273.00M
-95.69%40.00M
32.36%-1.86B
37.05%-3.75B
47.31%-1.85B
-81.28%929.00M
-292.58%-2.75B
-215.85%-5.96B
-138.94%-3.51B
501.45%4.96B
196.36%1.43B
706.37%5.14B
9296.88%9.02B
162.55%825.00M
-278.34%-1.48B
60.72%-848.00M
101.82%96.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tổng doanh thu đạt 7.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08B.

Tổng nghĩa vụ của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tổng nghĩa vụ của KeyCorp là 164.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.95.

Tổng vốn chủ sở hữu của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tổng vốn chủ sở hữu của KeyCorp là 20.38B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.13.

Thu nhập hoạt động thuần của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của KeyCorp là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 910.68.

Giá trị đầu tư ròng của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, giá trị đầu tư ròng của KeyCorp là 3.22B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.91.

Giá trị huy động vốn ròng của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, giá trị huy động vốn ròng của KeyCorp là -4.84B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.96.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 579.38.

Thu nhập ròng của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, lợi nhuận ròng là 1.69B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 654.61.

Biên lợi nhuận ròng của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, biên lợi nhuận ròng là 26.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 753.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.97, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 556.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1233.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của KeyCorp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của KeyCorp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.28B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 910.68.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.