tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Korea Electric Power Corp

KEP
Thêm vào danh sách theo dõi
11.950USD
-0.160-1.32%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
15.34BVốn hóa
2.55P/E TTM

Tình hình tài chính của KEP

Theo dõi tình hình tài chính của Korea Electric Power Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Korea Electric Power Corp

Mới phát hành
Th05 13, 2026
EPS / Dự báo
--/1.12
Doanh thu / Dự báo
--/16.09B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
68.54B
0.01%
EPS(YoY)
4.68
134.63%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
6.24%1.33
25.79%0.71
98.26%2.11
1610.19%0.63
279.32%1.25
-22.21%0.57
125.97%1.06
103.28%0.04
110.89%0.33
116.34%0.73
--0.47
---1.13
---3.02
---4.45
---20.51
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.06%16.67B
-2.88%16.35B
3.12%19.89B
4.99%15.69B
-4.87%16.68B
-1.42%16.84B
3.49%19.28B
0.10%14.94B
3.48%17.53B
19.07%17.08B
26.17%18.63B
21.05%14.93B
23.92%16.94B
9.33%14.34B
3.94%14.77B
1.70%12.33B
0.80%13.67B
-0.16%13.12B
7.45%14.21B
13.13%12.13B
Lợi nhuận ròng
6.24%1.70B
25.79%914.47M
98.26%2.71B
1610.21%812.43M
279.31%1.60B
-22.21%726.96M
125.97%1.37B
103.28%47.50M
110.89%422.56M
116.34%934.46M
113.71%604.61M
62.32%-1.45B
21.49%-3.88B
-85.16%-5.72B
-388.89%-4.41B
-529.67%-3.84B
-7000.92%-4.94B
-710.29%-3.09B
-186.70%-902.25M
-547.66%-610.08M
Biên lợi nhuận ròng
5.90%10.32%
28.87%5.65%
90.89%13.75%
858.97%5.36%
281.07%9.75%
-21.95%4.39%
111.46%7.20%
105.76%0.56%
111.25%2.56%
114.07%5.62%
--3.41%
---9.70%
---22.74%
---39.93%
---32.16%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-0.43%19.45%
-10.36%13.76%
44.68%24.48%
31.40%14.57%
102.63%19.53%
11.66%15.35%
38.89%16.92%
267.71%11.09%
139.53%9.64%
127.93%13.75%
--12.18%
---6.61%
---24.38%
---49.22%
---36.76%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.89%50.96%
-5.54%52.14%
-5.06%52.81%
-3.73%54.07%
-2.54%54.73%
-3.73%55.20%
-3.20%55.62%
-2.00%56.16%
1.15%56.16%
7.90%57.33%
--57.46%
--57.31%
--55.52%
--53.14%
--50.03%
----
----
----
----
----
Doanh thu
-0.06%16.67B
-2.88%16.35B
3.12%19.89B
4.99%15.69B
-4.87%16.68B
-1.42%16.84B
3.49%19.28B
0.10%14.94B
3.48%17.53B
19.07%17.08B
26.17%18.63B
21.05%14.93B
23.92%16.94B
9.33%14.34B
3.94%14.77B
1.70%12.33B
0.80%13.67B
-0.16%13.12B
7.45%14.21B
13.13%12.13B
Lợi nhuận hoạt động
0.24%2.69B
-19.90%1.47B
60.72%4.18B
61.80%1.62B
149.98%2.68B
20.02%1.84B
61.43%2.60B
161.13%1.00B
122.50%1.07B
119.53%1.53B
129.17%1.61B
67.75%-1.64B
25.38%-4.76B
-95.01%-7.85B
-580.10%-5.53B
-652.24%-5.08B
-1366.90%-6.38B
-600.07%-4.02B
-141.33%-813.05M
-315.07%-675.55M
Lợi nhuận ròng
6.24%1.70B
25.79%914.47M
98.26%2.71B
1610.21%812.43M
279.31%1.60B
-22.21%726.96M
125.97%1.37B
103.28%47.50M
110.89%422.56M
116.34%934.46M
113.71%604.61M
62.32%-1.45B
21.49%-3.88B
-85.16%-5.72B
-388.89%-4.41B
-529.67%-3.84B
-7000.92%-4.94B
-710.29%-3.09B
-186.70%-902.25M
-547.66%-610.08M
Tài sản ngắn hạn
-0.32%20.33B
7.63%21.32B
-0.93%22.70B
10.76%21.41B
3.85%20.40B
-13.18%19.81B
6.93%22.91B
-3.02%19.33B
-3.28%19.64B
-3.29%22.82B
10.52%21.43B
-0.76%19.93B
0.43%20.31B
27.11%23.59B
7.58%19.39B
5.85%20.08B
10.64%20.22B
-2.10%18.56B
-0.07%18.02B
12.57%18.97B
Tổng nợ ngắn hạn
10.00%47.39B
7.55%46.59B
-11.68%47.06B
-10.95%46.42B
-8.85%43.09B
-8.46%43.32B
39.87%53.29B
42.32%52.13B
42.24%47.27B
34.02%47.32B
31.85%38.10B
27.04%36.63B
11.81%33.23B
32.18%35.31B
19.03%28.90B
5.17%28.83B
19.34%29.72B
11.93%26.71B
21.22%24.28B
40.93%27.41B
Tổng tài sản
0.81%171.15B
5.89%176.97B
-2.61%180.28B
5.80%184.78B
-4.44%169.77B
-9.76%167.13B
4.20%185.12B
-2.85%174.65B
-1.22%177.66B
-0.55%185.19B
12.10%177.65B
4.63%179.77B
0.97%179.86B
4.78%186.22B
-9.34%158.48B
-6.16%171.82B
-1.44%178.13B
-5.12%177.72B
0.90%174.81B
9.12%183.09B
Tổng các khoản nợ
-2.47%137.02B
2.60%142.73B
-5.63%146.27B
3.77%152.49B
-5.92%140.49B
-11.05%139.12B
2.71%154.99B
-4.02%146.94B
-1.47%149.32B
2.29%156.40B
22.22%150.90B
18.89%153.11B
17.55%151.55B
24.59%152.91B
5.80%123.46B
6.04%128.77B
8.85%128.92B
0.47%122.73B
3.25%116.70B
10.12%121.44B
Tổng vốn chủ sở hữu
16.55%34.13B
22.25%34.24B
12.91%34.01B
16.52%32.29B
3.35%29.29B
-2.71%28.01B
12.60%30.13B
3.90%27.71B
0.11%28.34B
-13.57%28.79B
-23.59%26.76B
-38.05%26.67B
-42.48%28.30B
-39.43%33.31B
-39.74%35.02B
-30.17%43.05B
-21.01%49.21B
-15.61%54.99B
-3.50%58.11B
7.21%61.65B
Thu nhập hoạt động ròng
7.40%4.99B
12.15%2.41B
22.06%4.36B
150.02%3.28B
-0.88%4.65B
31.53%2.15B
12.37%3.57B
226.56%1.31B
273.12%4.69B
122.62%1.63B
208.68%3.18B
79.09%-1.04B
6.87%-2.71B
-275.48%-7.23B
-345.80%-2.92B
-796.15%-4.96B
-170.75%-2.91B
-174.30%-1.92B
-68.39%1.19B
-51.62%712.82M
Đầu tư ròng
28.30%-3.48B
11.83%-1.63B
25.85%-2.79B
-80.77%-3.69B
-78.00%-4.86B
16.97%-1.84B
-5.85%-3.76B
27.56%-2.04B
-96.54%-2.73B
44.68%-2.22B
-114.90%-3.55B
-18.85%-2.82B
61.08%-1.39B
-146.72%-4.01B
38.02%-1.65B
20.97%-2.37B
0.05%-3.57B
27.83%-1.63B
25.74%-2.67B
-10.59%-3.00B
Tài chính thuần
-772.20%-1.68B
35.66%-805.05M
-241.03%-1.39B
-84.73%67.64M
108.23%249.66M
-329.70%-1.25B
-37.36%983.91M
-87.95%442.90M
-176.39%-3.03B
-94.20%544.75M
-76.03%1.57B
-48.15%3.67B
-44.07%3.97B
132.79%9.39B
622.05%6.55B
139.81%7.09B
1221.75%7.10B
4009.06%4.03B
401.75%907.32M
100.19%2.96B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tổng doanh thu đạt 68.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.53B.

Tài sản ngắn hạn của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tài sản ngắn hạn là 21.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.63.

Tổng tài sản của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Korea Electric Power Corp là 176.97B, bao gồm 21.32B tài sản ngắn hạn và 155.65B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tổng nghĩa vụ của Korea Electric Power Corp là 142.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.60.

Tổng vốn chủ sở hữu của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Korea Electric Power Corp là 34.24B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Korea Electric Power Corp là 9.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.97.

Giá trị đầu tư ròng của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, giá trị đầu tư ròng của Korea Electric Power Corp là -12.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.48.

Giá trị huy động vốn ròng của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, giá trị huy động vốn ròng của Korea Electric Power Corp là -1.85B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 34.26.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.63.

Thu nhập ròng của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, lợi nhuận ròng là 6.01B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.63.

Biên lợi nhuận ròng của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, biên lợi nhuận ròng là 8.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 129.38.

Biên lợi nhuận gộp của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, biên lợi nhuận gộp là 18.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 52.14, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.54.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 19.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 112.33.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 134.89.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Korea Electric Power Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Korea Electric Power Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 9.91B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 51.97.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.