tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jianzhi Education Technology Group Co Ltd

JZ
Thêm vào danh sách theo dõi
2.550USD
-0.040-1.54%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
654.95KVốn hóa
LỗP/E TTM

JZ Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jianzhi Education Technology Group Co Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-24.16%16.99M
-36.56%20.76M
-67.60%22.40M
297.57%32.73M
--69.14M
--8.23M
--72.70M
--63.24M
--54.69M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-31.44%12.46M
-54.18%13.12M
-72.06%18.18M
589.42%28.63M
--65.06M
--4.15M
--61.27M
--42.21M
--33.66M
-Đầu tư ngắn hạn
7.17%4.53M
86.43%7.65M
3.53%4.22M
0.56%4.10M
--4.08M
--4.08M
--11.43M
--21.03M
--21.03M
Các khoản phải thu
591.83%49.01M
217.36%86.12M
-61.13%7.08M
-54.33%27.14M
--18.22M
--59.42M
--107.25M
--150.83M
--125.85M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
643.77%36.53M
180.96%76.24M
-73.05%4.91M
-50.14%27.14M
--18.22M
--54.42M
--107.25M
--150.83M
--125.85M
-Khoản vay phải thu
--1.00M
--0.00
----
----
----
--5.00M
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
-11.47%1.92M
--1.12M
--2.17M
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
----
----
-100.00%0.00
-79.54%399.44K
--399.44K
--1.95M
--1.96M
--1.99M
--2.73M
Chi phí trả trước
-95.21%4.45M
-98.57%2.04M
-64.83%92.86M
-32.17%142.81M
--264.01M
--210.54M
--288.58M
--3.44M
--3.57M
Tài sản ngắn hạn khác
--2.32M
--1.70M
----
----
--0.00
--10.26M
--13.14M
--5.35M
--4.76M
Tổng tài sản ngắn hạn
-40.52%72.78M
-45.53%110.62M
-65.22%122.35M
-30.07%203.08M
--351.77M
--290.40M
--483.63M
--224.85M
--191.60M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-76.82%1.81M
190.03%6.09M
4980.78%7.82M
567.45%2.10M
--153.88K
--314.43K
--514.74K
--1.08M
--1.94M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-24.00%955.97K
-99.46%1.11M
-99.41%1.26M
-42.19%206.26M
--214.44M
--356.76M
--231.59M
--198.31M
--179.28M
Chi phí trả trước dài hạn
188.92%25.47M
-67.25%18.06M
-94.19%8.82M
15.46%55.15M
--151.78M
--47.76M
--143.49M
--96.38M
--79.68M
Tài sản dài hạn khác
29.12%26.16M
-50.83%31.75M
-87.41%20.26M
32.39%64.58M
--160.96M
--48.78M
--143.88M
--96.84M
--80.74M
Tổng tài sản dài hạn
-1.39%28.93M
-85.73%38.95M
-92.19%29.34M
-32.75%272.94M
--375.55M
--405.86M
--375.99M
--296.22M
--261.95M
Tổng tài sản
-32.95%101.71M
-68.58%149.57M
-79.14%151.69M
-31.63%476.01M
--727.32M
--696.26M
--859.62M
--521.07M
--453.55M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
18.97%10.56M
20.05%8.15M
-1.66%8.87M
-4.43%6.79M
--9.02M
--7.10M
--11.36M
--16.84M
--14.06M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--7.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
-Nợ ngắn hạn
--7.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ phải trả hoãn lại
-93.00%6.07M
-89.73%13.11M
-70.10%86.73M
-40.38%127.66M
--290.03M
--214.13M
--327.30M
--5.89M
--6.96M
Nợ ngắn hạn khác
-82.61%16.63M
-84.19%21.26M
-68.03%95.61M
-39.23%134.45M
--299.05M
--221.24M
--338.66M
--22.99M
--21.93M
Tổng nợ ngắn hạn
-56.31%71.05M
-53.38%93.83M
-54.96%162.59M
-27.96%201.26M
--360.97M
--279.37M
--438.69M
--109.98M
--73.96M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-82.94%688.33K
145.06%2.79M
--4.04M
--1.14M
--0.00
--0.00
--0.00
--114.46K
--228.05K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-82.94%688.33K
145.06%2.79M
--4.04M
--1.14M
----
----
--0.00
--114.46K
--228.05K
Tổng nợ dài hạn
-89.09%688.33K
347.26%5.13M
--6.31M
--1.15M
--0.00
--0.00
--2.19M
--2.74M
--2.86M
Tổng các khoản nợ
-57.53%71.73M
-51.11%98.95M
-53.21%168.90M
-27.55%202.41M
--360.97M
--279.37M
--440.88M
--112.72M
--76.82M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
33.71%319.09M
15.14%278.83M
-1.46%238.65M
141.94%242.17M
--242.17M
--100.09M
--100.09M
--98.98M
--98.98M
Lợi nhuận giữ lại
-12.49%-301.76M
-1737.42%-241.18M
-354.45%-268.25M
-95.09%14.73M
--105.42M
--299.75M
--304.58M
--295.00M
--266.19M
Vốn dự trữ
33.71%318.98M
15.14%278.75M
-1.46%238.57M
347.94%242.09M
--242.09M
--54.05M
--54.05M
--52.93M
--52.93M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
--7.66K
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
2.70%6.26M
82.78%6.12M
141.86%6.10M
131.39%3.35M
--2.52M
--1.45M
--400.23K
--247.88K
--170.46K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
1.63%6.39M
-48.72%6.85M
-61.28%6.29M
-14.39%13.35M
--16.24M
--15.60M
--13.66M
--14.13M
--11.41M
Tổng vốn chủ sở hữu
274.09%29.97M
-81.50%50.61M
-104.70%-17.22M
-34.37%273.60M
--366.35M
--416.89M
--418.74M
--408.36M
--376.74M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JZ?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jianzhi Education Technology Group Co Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jianzhi Education Technology Group Co Ltd có 12.46M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Jianzhi Education Technology Group Co Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jianzhi Education Technology Group Co Ltd là 15.41M, bao gồm 12.50M tài sản ngắn hạn và 2.92M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jianzhi Education Technology Group Co Ltd là bao nhiêu?

Jianzhi Education Technology Group Co Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 7.93M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.