tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Joint Corp

JYNT
Thêm vào danh sách theo dõi
8.290USD
-0.080-0.96%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
118.18MVốn hóa
35.90P/E TTM

Tình hình tài chính của JYNT

Theo dõi tình hình tài chính của Joint Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Joint Corp

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
--/0.05
Doanh thu / Dự báo
--/14.57M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
54.90M
5.24%
EPS(YoY)
0.19
149.44%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
73.60%0.09
137.18%0.07
126.33%0.06
102.53%0.01
-17.52%0.05
75.76%-0.18
-336.90%-0.21
-1001.97%-0.24
-59.94%0.06
-1524.69%-0.75
---0.05
---0.02
--0.16
--0.05
---0.01
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.33%14.82M
--15.17M
-55.69%13.38M
-56.15%13.27M
7.33%13.08M
----
2.46%30.20M
3.25%30.26M
-56.95%12.18M
10.61%30.61M
11.43%29.47M
17.76%29.31M
27.27%28.30M
30.24%27.68M
26.00%26.45M
23.09%24.89M
26.72%22.24M
24.74%21.25M
36.22%20.99M
60.60%20.22M
Lợi nhuận ròng
62.10%1.30M
136.50%991.10K
127.01%855.01K
102.60%93.36K
-15.37%801.43K
75.41%-2.72M
-341.89%-3.17M
-1022.16%-3.60M
-59.29%946.98K
-1546.64%-11.04M
-197.97%-716.27K
63.24%-320.49K
55022.37%2.33M
21.29%763.26K
-62.26%731.10K
-132.48%-871.87K
-99.82%4.22K
-94.08%629.30K
20.77%1.94M
2222.07%2.68M
Biên lợi nhuận ròng
292.31%7.44%
--6.18%
120.70%2.17%
45.01%-7.46%
-18.19%-3.87%
----
-331.29%-10.48%
-1140.07%-13.56%
-139.83%-3.27%
----
---2.43%
---1.09%
--8.22%
--2.76%
---0.19%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.97%78.95%
--78.55%
-11.29%76.77%
1.46%76.08%
-0.79%74.51%
----
4.03%86.55%
-9.87%74.98%
-9.98%75.10%
----
--83.19%
--83.20%
--83.43%
--83.62%
--84.66%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
-100.00%0.00%
-97.34%0.06%
-97.05%0.06%
-96.80%0.07%
2.69%2.29%
--2.10%
--2.09%
--2.09%
--2.23%
--2.37%
----
----
----
----
----
Doanh thu
13.33%14.82M
--15.17M
-55.69%13.38M
-56.15%13.27M
7.33%13.08M
----
2.46%30.20M
3.25%30.26M
-56.95%12.18M
10.61%30.61M
11.43%29.47M
17.76%29.31M
27.27%28.30M
30.24%27.68M
26.00%26.45M
23.09%24.89M
26.72%22.24M
24.74%21.25M
36.22%20.99M
60.60%20.22M
Lợi nhuận hoạt động
232.88%899.00K
142.52%743.89K
-74.02%160.91K
45.04%-1.13M
-58.70%-676.56K
-257.84%-1.75M
8907.14%619.33K
-796.00%-2.06M
27.45%-426.32K
-26.85%1.11M
-99.31%6.88K
81.46%-230.21K
-1747.75%-587.64K
91.68%1.52M
-25.36%996.71K
-162.39%-1.24M
-101.56%-31.80K
-71.53%790.48K
-21.70%1.34M
875.64%1.99M
Lợi nhuận ròng
62.10%1.30M
136.50%991.10K
127.01%855.01K
102.60%93.36K
-15.37%801.43K
75.41%-2.72M
-341.89%-3.17M
-1022.16%-3.60M
-59.29%946.98K
-1546.64%-11.04M
-197.97%-716.27K
63.24%-320.49K
55022.37%2.33M
21.29%763.26K
-62.26%731.10K
-132.48%-871.87K
-99.82%4.22K
-94.08%629.30K
20.77%1.94M
2222.07%2.68M
Tài sản ngắn hạn
-26.89%49.59M
-27.85%52.09M
9.66%60.50M
46.94%63.75M
51.98%67.83M
62.84%72.19M
94.09%55.17M
92.26%43.39M
89.45%44.63M
151.70%44.34M
50.22%28.42M
27.45%22.57M
-8.94%23.56M
-34.49%17.61M
-25.67%18.92M
-26.84%17.71M
11.70%25.87M
6.09%26.89M
15.61%25.46M
28.63%24.20M
Tổng nợ ngắn hạn
-29.35%30.17M
-33.51%32.82M
-13.69%33.05M
4.40%35.51M
28.07%42.71M
47.00%49.35M
38.35%38.29M
36.23%34.01M
33.03%33.35M
44.61%33.57M
27.90%27.67M
23.37%24.97M
21.55%25.07M
8.30%23.22M
0.83%21.64M
-8.04%20.24M
16.89%20.62M
16.15%21.44M
34.72%21.46M
48.33%22.01M
Tổng tài sản
-24.97%57.92M
-24.19%60.97M
-12.83%69.39M
-11.23%73.18M
-9.91%77.19M
-7.78%80.42M
-19.25%79.60M
-16.90%82.44M
-13.99%85.68M
-6.72%87.21M
11.64%98.57M
15.04%99.21M
17.12%99.62M
7.38%93.49M
9.03%88.29M
10.47%86.24M
27.13%85.06M
32.15%87.06M
55.57%80.98M
57.36%78.06M
Tổng các khoản nợ
-25.90%42.43M
-26.55%45.89M
-21.07%46.66M
-15.72%49.92M
-3.74%57.26M
0.06%62.48M
-6.58%59.12M
-7.06%59.23M
-7.51%59.48M
2.52%62.44M
11.49%63.29M
14.31%63.73M
16.23%64.31M
7.31%60.90M
9.36%56.77M
9.02%55.75M
26.92%55.33M
26.81%56.75M
21.76%51.91M
21.46%51.14M
Tổng vốn chủ sở hữu
-22.29%15.49M
-15.97%15.08M
10.97%22.72M
0.22%23.26M
-23.92%19.94M
-27.56%17.95M
-41.97%20.48M
-34.58%23.21M
-25.80%26.21M
-23.98%24.77M
11.93%35.29M
16.38%35.48M
18.77%35.32M
7.52%32.59M
8.44%31.53M
13.22%30.48M
27.54%29.73M
43.46%30.31M
208.57%29.07M
258.91%26.92M
Thu nhập hoạt động ròng
60.11%-1.48M
-29.84%2.90M
-48.58%1.77M
189.23%868.65K
-231.68%-3.70M
22.09%4.13M
-9.30%3.45M
-166.29%-973.46K
-53.35%2.81M
33.86%3.38M
-9.86%3.80M
189.95%1.47M
2944.60%6.02M
81.49%2.53M
22.70%4.22M
-124.21%-1.63M
-91.29%197.88K
-67.43%1.39M
-11.21%3.44M
330.99%6.74M
Đầu tư ròng
19.49%-234.60K
-235.15%-349.40K
-238.33%-317.84K
8281.92%7.23M
15.52%-291.40K
92.01%-104.25K
91.48%-93.94K
96.57%-88.40K
71.26%-344.95K
55.94%-1.30M
68.69%-1.10M
64.30%-2.58M
6.96%-1.20M
-98.73%-2.96M
-47.64%-3.52M
-10.52%-7.23M
44.88%-1.29M
37.26%-1.49M
-645.87%-2.39M
-855.14%-6.54M
Tài chính thuần
-230.36%-1.16M
-35937.77%-8.96M
-27096.81%-1.74M
-100.00%0.00
144.37%893.18K
-300.60%-24.86K
12.71%-6.40K
-26.12%42.74K
-1650.61%-2.01M
-138.09%-6.21K
-103.07%-7.33K
22.01%57.85K
406.31%129.81K
-7.68%16.29K
121.94%239.26K
-92.37%47.41K
100.93%25.64K
-96.27%17.65K
24.50%107.81K
-79.00%621.43K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tổng doanh thu đạt 54.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.16M.

Tài sản ngắn hạn của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tài sản ngắn hạn là 52.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.16.

Tổng tài sản của Joint Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Joint Corp là 60.97M, bao gồm 52.09M tài sản ngắn hạn và 8.88M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tổng nghĩa vụ của Joint Corp là 45.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.55.

Tổng vốn chủ sở hữu của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Joint Corp là 15.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.07.

Thu nhập hoạt động thuần của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Joint Corp là -905.48K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.33.

Giá trị đầu tư ròng của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, giá trị đầu tư ròng của Joint Corp là 6.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1093.51.

Giá trị huy động vốn ròng của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, giá trị huy động vốn ròng của Joint Corp là -9.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -390.05.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 149.44.

Thu nhập ròng của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, lợi nhuận ròng là 2.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 150.15.

Biên lợi nhuận ròng của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, biên lợi nhuận ròng là -0.49, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 84.22.

Biên lợi nhuận gộp của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, biên lợi nhuận gộp là 76.56, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.68.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -1.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 78.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 80.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Joint Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Joint Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -905.48K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.33.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.