tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jayud Global Logistics Ltd

JYD
Thêm vào danh sách theo dõi
0.934USD
+0.004+0.42%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.06MVốn hóa
LỗP/E TTM

JYD Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Jayud Global Logistics Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2022Q4
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-84.71%5.66M
-79.93%4.23M
41.73%37.00M
26.58%21.08M
-6.57%26.10M
-64.35%16.65M
--27.94M
--46.71M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-84.71%5.66M
-79.93%4.23M
41.73%37.00M
26.58%21.08M
-6.57%26.10M
-64.35%16.65M
--27.94M
--46.71M
Các khoản phải thu
-78.51%15.76M
-78.27%13.07M
32.57%73.33M
-2.25%60.12M
28.57%55.31M
-40.84%61.50M
--43.02M
--103.96M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-74.59%9.90M
-79.60%9.60M
-5.66%38.95M
-9.23%47.08M
26.67%41.28M
-5.50%51.86M
--32.59M
--54.88M
-Khoản vay phải thu
-83.47%3.02M
-65.00%2.18M
234.95%18.25M
72.94%6.22M
145.16%5.45M
-89.67%3.60M
--2.22M
--34.84M
-Các khoản phải thu khác
-81.06%2.80M
-82.53%1.11M
173.77%14.79M
5.47%6.37M
-14.08%5.40M
160.97%6.04M
--6.29M
--2.32M
Chi phí trả trước
-83.76%1.73M
--640.03K
--10.66M
----
----
915.74%19.38M
--0.00
--1.91M
Tài sản ngắn hạn khác
-85.67%2.78M
986.32%2.15M
1553.01%19.39M
---242.35K
-81.20%1.17M
----
--6.24M
--5.76M
Tổng tài sản ngắn hạn
-81.53%25.92M
-75.19%20.08M
69.97%140.37M
-17.00%80.95M
6.98%82.59M
-38.40%97.53M
--77.20M
--158.34M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-82.86%3.01M
-43.33%2.64M
73.37%17.54M
-76.90%4.66M
-70.26%10.12M
-50.11%20.17M
--34.02M
--40.43M
-Tài sản cố định
-82.21%4.06M
-68.09%3.44M
45.36%22.85M
--10.80M
-57.38%15.72M
----
--36.89M
--42.91M
-Khấu hao lũy kế
-80.07%1.06M
-86.89%804.56K
-5.20%5.31M
--6.14M
95.29%5.60M
----
--2.87M
--2.48M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-61.43%804.86K
-79.89%311.65K
4.60%2.09M
-18.56%1.55M
163.19%1.99M
126.73%1.90M
--757.96K
--839.43K
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--3.60M
--3.46M
Tài sản dài hạn khác
-83.32%622.50K
-89.85%628.12K
-35.08%3.73M
148.91%6.19M
-57.24%5.75M
-72.08%2.49M
--13.45M
--8.91M
Tổng tài sản dài hạn
-83.44%7.29M
-47.62%6.49M
146.30%43.99M
-49.52%12.40M
-62.96%17.86M
-51.05%24.56M
--48.22M
--50.17M
Tổng tài sản
-81.99%33.21M
-71.53%26.58M
83.54%184.37M
-23.54%93.35M
-19.91%100.45M
-41.44%122.09M
--125.42M
--208.51M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-80.15%1.46M
-95.47%434.99K
-40.74%7.34M
10.17%9.61M
9.76%12.39M
-24.20%8.72M
--11.29M
--11.51M
Chi phí trích trước
-83.77%2.86M
-55.47%2.04M
340.36%17.61M
-20.41%4.58M
45.42%4.00M
129.22%5.76M
--2.75M
--2.51M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-84.64%3.28M
-92.91%2.01M
-35.20%21.39M
34.44%28.37M
114.31%33.00M
-20.60%21.10M
--15.40M
--26.57M
-Nợ ngắn hạn
-100.00%0.00
-91.73%2.01M
-25.23%21.39M
18.37%24.27M
93.27%28.60M
-8.58%20.50M
--14.80M
--22.42M
Nợ phải trả hoãn lại
-13.49%3.53M
-46.06%1.41M
-14.58%4.08M
67.06%2.61M
140.15%4.78M
-95.75%1.56M
--1.99M
--36.75M
Nợ ngắn hạn khác
-56.33%4.99M
-84.92%1.84M
-33.46%11.42M
18.81%12.22M
29.30%17.17M
-78.68%10.29M
--13.28M
--48.26M
Tổng nợ ngắn hạn
-82.09%17.22M
-87.86%13.38M
-12.27%96.16M
32.93%110.27M
42.63%109.61M
-44.44%82.95M
--76.85M
--149.31M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-35.05%1.23M
-96.18%786.84K
-78.61%1.90M
59.01%20.60M
-49.80%8.87M
-35.62%12.96M
--17.68M
--20.13M
-Nợ dài hạn
--586.75K
-96.97%555.70K
-100.00%0.00
347.21%18.34M
-16.90%3.66M
--4.10M
--4.40M
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-65.97%645.93K
-89.81%231.15K
-63.62%1.90M
-74.39%2.27M
-60.71%5.22M
-55.99%8.86M
--13.28M
--20.13M
Nợ dài hạn khác
-85.33%1.02M
-85.97%973.52K
0.00%6.94M
--6.94M
--6.94M
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-74.53%2.25M
-93.83%1.76M
-46.68%8.84M
120.11%28.52M
-6.25%16.57M
-35.62%12.96M
--17.68M
--20.13M
Tổng các khoản nợ
-81.46%19.47M
-89.09%15.14M
-16.79%105.00M
44.71%138.79M
33.49%126.18M
-43.40%95.91M
--94.52M
--169.44M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-81.68%39.87M
-49.12%30.53M
260.03%217.59M
-2.65%60.01M
-16.87%60.44M
62.74%61.65M
--72.70M
--37.88M
Lợi nhuận giữ lại
81.20%-23.78M
81.55%-17.50M
-64.42%-126.52M
-237.35%-94.89M
-1659.08%-76.95M
-1588.28%-28.13M
---4.37M
--1.89M
Vốn dự trữ
-81.68%39.85M
-49.12%30.53M
260.00%217.53M
-2.65%60.00M
-16.88%60.42M
62.75%61.64M
--72.69M
--37.87M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
15.77%-684.09K
89.11%-164.52K
47.32%-812.16K
37.92%-1.51M
-749.18%-1.54M
-5280.43%-2.43M
---181.55K
---45.24K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
84.71%-1.67M
84.19%-1.43M
-41.87%-10.89M
-84.62%-9.05M
-216.16%-7.68M
-649.90%-4.90M
---2.43M
---653.96K
Tổng vốn chủ sở hữu
-82.69%13.74M
125.17%11.43M
408.44%79.37M
-273.53%-45.44M
-183.28%-25.73M
-32.98%26.18M
--30.90M
--39.07M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JYD?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Jayud Global Logistics Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Jayud Global Logistics Ltd có 5.66M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Jayud Global Logistics Ltd là bao nhiêu?

Jayud Global Logistics Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 19.47M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 17.22M nợ ngắn hạ và 2.25M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Jayud Global Logistics Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jayud Global Logistics Ltd là 33.21M, bao gồm 25.92M tài sản ngắn hạn và 7.29M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Jayud Global Logistics Ltd là bao nhiêu?

Jayud Global Logistics Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 13.74M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.