tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

JPMorgan Chase & Co

JPM
Thêm vào danh sách theo dõi
349.670USD
+0.360+0.10%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
936.38BVốn hóa
16.70P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:53 (ET)349.460USD+0.650+0.19%

Tình hình tài chính của JPM

Theo dõi tình hình tài chính của JPMorgan Chase & Co thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
936.38B
Cổ tức TTM
5.90
P/E TTM
16.70
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
20.92
Doanh thu
181.82B
Lợi nhuận ròng
56.87B
ROE
17.03%
ROA
1.27%

Ngày công bố lợi nhuận của JPMorgan Chase & Co

Mới phát hành
Th07 14, 2026
EPS / Dự báo
7.71/5.85
Doanh thu / Dự báo
57.35B/50.19B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
47.06%7.71
17.07%5.95
-3.71%4.64
15.99%5.08
-14.44%5.25
14.11%5.08
58.30%4.82
1.14%4.38
28.82%6.13
8.34%4.45
-14.90%3.04
--4.33
--4.76
--4.11
--3.58
--8.53
----
----
----
----
Doanh thu
15.47%51.81B
11.44%49.84B
7.08%45.80B
8.85%46.43B
6.61%44.87B
6.65%44.72B
10.77%42.77B
7.24%42.65B
9.06%42.09B
10.32%41.93B
11.76%38.61B
21.57%39.77B
25.66%38.59B
23.74%38.01B
18.08%34.55B
10.35%32.72B
0.77%30.71B
-4.80%30.72B
-0.27%29.26B
1.34%29.65B
Lợi nhuận ròng
41.85%20.75B
12.79%16.15B
-7.16%12.69B
12.01%14.04B
-17.43%14.63B
10.62%14.32B
54.09%13.67B
-1.17%12.54B
26.46%17.72B
6.14%12.94B
-16.29%8.87B
37.06%12.69B
70.97%14.01B
55.42%12.19B
6.75%10.60B
-17.58%9.26B
-28.71%8.20B
-43.36%7.84B
-15.14%9.93B
24.56%11.23B
Biên lợi nhuận ròng
22.25%40.83%
1.08%33.10%
-13.15%28.44%
2.52%31.00%
-22.54%33.40%
2.32%32.74%
35.85%32.75%
-8.55%30.24%
14.99%43.12%
-3.63%32.00%
-24.35%24.10%
--33.06%
--37.50%
--33.21%
--31.86%
--28.33%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
4.00%24.68%
9.11%25.17%
13.49%21.30%
15.56%23.34%
16.75%23.73%
22.90%23.07%
11.36%18.77%
16.27%20.19%
17.12%20.33%
20.31%18.77%
13.87%16.85%
--17.37%
--17.36%
--15.60%
--14.80%
--15.24%
----
----
----
----
Doanh thu
15.47%51.81B
11.44%49.84B
7.08%45.80B
8.85%46.43B
6.61%44.87B
6.65%44.72B
10.77%42.77B
7.24%42.65B
9.06%42.09B
10.32%41.93B
11.76%38.61B
21.57%39.77B
25.66%38.59B
23.74%38.01B
18.08%34.55B
10.35%32.72B
0.77%30.71B
-4.80%30.72B
-0.27%29.26B
1.34%29.65B
Lợi nhuận hoạt động
20.34%22.10B
13.35%20.70B
-1.28%17.55B
8.86%18.92B
10.69%18.68B
0.48%18.26B
21.28%17.77B
-0.93%17.38B
6.21%16.88B
15.01%18.18B
10.49%14.65B
45.60%17.54B
45.30%15.89B
55.22%15.80B
3.67%13.26B
-15.08%12.05B
-28.43%10.94B
-42.56%10.18B
1.93%12.79B
18.29%14.19B
Lợi nhuận ròng
41.85%20.75B
12.79%16.15B
-7.16%12.69B
12.01%14.04B
-17.43%14.63B
10.62%14.32B
54.09%13.67B
-1.17%12.54B
26.46%17.72B
6.14%12.94B
-16.29%8.87B
37.06%12.69B
70.97%14.01B
55.42%12.19B
6.75%10.60B
-17.58%9.26B
-28.71%8.20B
-43.36%7.84B
-15.14%9.93B
24.56%11.23B
Tổng tài sản
10.16%5.02T
12.45%4.90T
10.54%4.42T
8.32%4.56T
9.88%4.55T
6.53%4.36T
3.29%4.00T
8.00%4.21T
7.10%4.14T
9.25%4.09T
5.72%3.88T
3.30%3.90T
0.70%3.87T
-5.32%3.74T
-2.08%3.67T
0.43%3.77T
4.26%3.84T
7.19%3.95T
10.60%3.74T
15.76%3.76T
Tổng các khoản nợ
10.60%4.64T
13.23%4.54T
11.06%4.06T
8.69%4.20T
10.34%4.20T
6.72%4.01T
3.12%3.66T
7.91%3.86T
6.94%3.80T
9.09%3.75T
5.16%3.55T
2.73%3.58T
0.02%3.56T
-6.20%3.44T
-2.20%3.37T
0.53%3.49T
4.63%3.56T
7.63%3.67T
11.08%3.45T
16.56%3.47T
Tổng vốn chủ sở hữu
4.95%374.60B
3.59%364.04B
5.13%362.44B
4.16%360.21B
4.81%356.92B
4.39%351.42B
5.15%344.76B
8.97%345.84B
8.97%340.55B
11.07%336.64B
12.16%327.88B
10.19%317.37B
9.22%312.52B
6.01%303.08B
-0.61%292.33B
-0.70%288.02B
-0.08%286.14B
1.85%285.90B
5.29%294.13B
6.98%290.04B
Thu nhập hoạt động ròng
-96.20%3.72B
45.22%-91.37B
3.53%133.34B
-32.55%-59.12B
1468.18%97.98B
-29.16%-166.81B
81.09%128.79B
-249.58%-44.60B
114.67%6.25B
-66.52%-129.15B
720.94%71.12B
143.61%29.82B
-53.06%-42.60B
-234.24%-77.56B
-93.99%8.66B
-157.24%-68.38B
-188.06%-27.83B
-24.61%57.77B
17.90%144.14B
117.83%119.47B
Đầu tư ròng
103.69%6.39B
-84.43%-217.77B
166.07%46.88B
50.90%-21.31B
-83.64%-173.06B
-172.20%-118.08B
-77.94%17.62B
-143.99%-43.41B
-416.58%-94.24B
-282.31%-43.38B
255.02%79.88B
-145.01%-17.79B
65.71%-18.24B
132.77%23.79B
48.55%-51.53B
163.46%39.52B
-400.62%-53.20B
-571.76%-72.61B
-57.22%-100.16B
-326.86%-62.27B
Tài chính thuần
-118.77%-10.20B
20.28%280.29B
-41.80%-137.17B
-80.79%-33.87B
-8.56%54.37B
100.61%233.03B
-106.78%-96.74B
-270.52%-18.73B
414.80%59.46B
276.24%116.16B
6.03%-46.78B
-36.48%10.98B
14.95%11.55B
-6.67%30.87B
18.48%-49.78B
1802.53%17.29B
117.94%10.05B
-66.38%33.08B
-150.77%-61.07B
101.80%909.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tổng doanh thu đạt 181.82B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 169.46B.

Tổng nghĩa vụ của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tổng nghĩa vụ của JPMorgan Chase & Co là 4.06T, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.06.

Tổng vốn chủ sở hữu của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tổng vốn chủ sở hữu của JPMorgan Chase & Co là 362.44B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.13.

Thu nhập hoạt động thuần của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của JPMorgan Chase & Co là 73.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.07.

Giá trị đầu tư ròng của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, giá trị đầu tư ròng của JPMorgan Chase & Co là -265.56B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -62.52.

Giá trị huy động vốn ròng của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, giá trị huy động vốn ròng của JPMorgan Chase & Co là 116.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.46.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 20.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.35.

Thu nhập ròng của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, lợi nhuận ròng là 55.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.09.

Biên lợi nhuận ròng của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, biên lợi nhuận ròng là 31.38, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.06.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tỷ lệ nợ trên tài sản là 21.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.49.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 16.69, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.24.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 1.35, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.80.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của JPMorgan Chase & Co là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JPMorgan Chase & Co, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 73.09B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.