tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Johnson & Johnson

JNJ
Thêm vào danh sách theo dõi
259.270USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
623.96BVốn hóa
29.67P/E TTM

Tình hình tài chính của JNJ

Theo dõi tình hình tài chính của Johnson & Johnson thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Johnson & Johnson

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
2.27/2.85
Doanh thu / Dự báo
25.31B/25.05B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
94.19B
6.05%
EPS(YoY)
11.13
90.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.44%2.27
-52.43%2.17
49.07%2.12
91.15%2.14
18.19%2.30
238.05%4.57
-15.26%1.43
-89.15%1.12
-1.65%1.95
5278.66%1.35
24.92%1.68
--10.32
--1.98
---0.03
--1.35
--5.49
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.60%25.31B
9.91%24.06B
9.08%24.56B
6.77%23.99B
5.77%23.74B
2.39%21.89B
5.26%22.52B
5.25%22.47B
4.31%22.45B
2.34%21.38B
7.30%21.39B
6.78%21.35B
-10.41%21.52B
-10.81%20.89B
104.10%19.94B
-14.32%20.00B
3.04%24.02B
4.95%23.43B
-56.53%9.77B
10.70%23.34B
----
Lợi nhuận ròng
-0.05%5.53B
-52.40%5.24B
49.11%5.12B
91.24%5.15B
18.16%5.54B
237.91%11.00B
-15.26%3.43B
-89.65%2.69B
-8.90%4.69B
4886.76%3.25B
15.03%4.05B
483.85%26.03B
6.86%5.14B
-101.32%-68.00M
-25.68%3.52B
21.57%4.46B
-23.32%4.81B
-16.91%5.15B
172.50%4.74B
3.18%3.67B
----
Biên lợi nhuận ròng
-6.24%21.86%
-56.70%21.76%
36.70%20.83%
79.11%21.47%
11.71%23.32%
230.04%50.24%
-21.11%15.24%
-40.60%11.99%
-16.44%20.88%
747.77%15.22%
19.33%19.31%
--20.18%
--24.98%
---2.35%
--16.18%
--21.89%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.65%68.38%
-0.06%66.40%
-0.94%67.79%
0.83%69.61%
-2.12%67.94%
-4.53%66.43%
0.31%68.44%
-1.54%69.04%
-0.80%69.41%
2.34%69.58%
-1.81%68.23%
--70.12%
--69.97%
--68.00%
--69.49%
--69.17%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
1.45%27.37%
18.29%24.06%
18.44%23.75%
14.56%26.25%
37.95%26.98%
16.19%20.34%
11.29%20.05%
-3.69%22.91%
-27.56%19.56%
-17.29%17.51%
--18.02%
--23.79%
--27.00%
--21.17%
--18.29%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.60%25.31B
9.91%24.06B
9.08%24.56B
6.77%23.99B
5.77%23.74B
2.39%21.89B
5.26%22.52B
5.25%22.47B
4.31%22.45B
2.34%21.38B
7.30%21.39B
6.78%21.35B
-10.41%21.52B
-10.81%20.89B
104.10%19.94B
-14.32%20.00B
3.04%24.02B
4.95%23.43B
-56.53%9.77B
10.70%23.34B
----
Lợi nhuận hoạt động
6.54%7.48B
-0.48%6.63B
45.05%5.83B
27.53%7.38B
-1.24%7.02B
2.81%6.66B
-16.40%4.02B
-11.33%5.79B
10.31%7.11B
6.06%6.48B
-9.41%4.81B
13.72%6.53B
-4.45%6.44B
-19.99%6.11B
300.83%5.31B
-15.96%5.74B
2.81%6.74B
9.91%7.63B
-69.48%1.32B
11.92%6.83B
----
Lợi nhuận ròng
-0.05%5.53B
-52.40%5.24B
49.11%5.12B
91.24%5.15B
18.16%5.54B
237.91%11.00B
-15.26%3.43B
-89.65%2.69B
-8.90%4.69B
4886.76%3.25B
15.03%4.05B
483.85%26.03B
6.86%5.14B
-101.32%-68.00M
-25.68%3.52B
21.57%4.46B
-23.32%4.81B
-16.91%5.15B
172.50%4.74B
3.18%3.67B
----
Tài sản ngắn hạn
----
-17.30%59.17B
-0.48%55.62B
2.56%54.61B
-5.74%54.50B
25.52%71.55B
4.48%55.89B
-0.85%53.25B
-4.54%57.82B
-11.47%57.00B
-3.25%53.49B
-17.68%53.70B
-5.14%60.57B
6.56%64.39B
-9.32%55.29B
8.93%65.24B
18.74%63.85B
15.02%60.42B
19.01%60.98B
4.01%59.89B
17.16%53.77B
Tổng nợ ngắn hạn
----
1.43%57.72B
7.56%54.13B
-1.72%50.87B
0.46%54.18B
16.78%56.90B
8.73%50.32B
16.65%51.76B
-0.44%53.93B
-19.29%48.73B
-17.06%46.28B
-2.58%44.37B
20.86%54.17B
39.14%60.37B
23.38%55.80B
2.20%45.54B
15.75%44.82B
6.01%43.39B
6.43%45.23B
14.71%44.56B
5.30%38.72B
Tổng tài sản
----
3.73%200.89B
10.61%199.21B
8.15%192.82B
6.79%193.39B
12.62%193.67B
7.49%180.10B
7.36%178.29B
-5.53%181.09B
-12.25%171.97B
-10.58%167.56B
-5.18%166.06B
7.86%191.69B
9.88%195.97B
2.94%187.38B
-2.29%175.12B
0.73%177.72B
3.36%178.35B
4.07%182.02B
5.00%179.23B
11.40%176.44B
Tổng các khoản nợ
----
3.59%119.71B
8.33%117.67B
5.00%113.54B
4.90%114.92B
13.36%115.56B
9.95%108.61B
14.02%108.13B
-4.97%109.55B
-18.51%101.95B
-10.66%98.78B
-5.66%94.83B
13.72%115.28B
20.70%125.10B
2.39%110.57B
-7.74%100.53B
-5.14%101.37B
-2.88%103.65B
-3.24%108.00B
2.58%108.96B
12.01%106.86B
Tổng vốn chủ sở hữu
----
3.94%81.19B
14.06%81.54B
13.00%79.28B
9.69%78.47B
11.55%78.11B
3.95%71.49B
-1.50%70.16B
-6.37%71.54B
-1.20%70.02B
-10.46%68.77B
-4.52%71.23B
0.07%76.41B
-5.14%70.87B
3.76%76.80B
6.16%74.60B
9.74%76.36B
13.48%74.71B
16.98%74.02B
8.99%70.27B
10.48%69.58B
Thu nhập hoạt động ròng
----
-39.77%2.51B
4.67%7.31B
14.71%9.17B
-31.16%3.88B
14.14%4.17B
-11.19%6.98B
6.73%7.99B
34.70%5.63B
12.28%3.66B
46.97%7.86B
19.18%7.49B
-25.07%4.18B
-18.15%3.26B
-6.66%5.35B
-24.20%6.28B
5.02%5.58B
-2.33%3.98B
-31.30%5.73B
-1.11%8.29B
53.94%5.31B
Đầu tư ròng
----
-250.17%-1.04B
-239.77%-4.49B
82.67%-542.00M
-33.44%-18.26B
35.99%-297.00M
-80.33%-1.32B
-223.10%-3.13B
-262.47%-13.69B
-114.00%-464.00M
83.35%-732.00M
249.38%2.54B
-43.08%-3.78B
191.22%3.31B
17.97%-4.40B
37.44%-1.70B
-529.83%-2.64B
-1864.32%-3.63B
32.18%-5.36B
43.58%-2.72B
94.43%-419.00M
Tài chính thuần
----
-94.91%530.00M
-2.16%-1.37B
9.66%-8.93B
-175.09%-5.67B
1808.79%10.42B
71.21%-1.34B
12.68%-9.88B
225.92%7.54B
-91.10%546.00M
-373.82%-4.66B
-188.33%-11.32B
-164.97%-5.99B
239.98%6.14B
149.48%1.70B
-77.84%-3.92B
31.05%-2.26B
14.44%-4.38B
39.12%-3.44B
-152.60%-2.21B
-818.49%-3.28B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tổng doanh thu đạt 94.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 88.82B.

Tài sản ngắn hạn của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tài sản ngắn hạn là 55.62B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.48.

Tổng tài sản của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Johnson & Johnson là 199.21B, bao gồm 55.62B tài sản ngắn hạn và 143.59B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tổng nghĩa vụ của Johnson & Johnson là 117.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.33.

Tổng vốn chủ sở hữu của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tổng vốn chủ sở hữu của Johnson & Johnson là 81.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.06.

Thu nhập hoạt động thuần của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Johnson & Johnson là 27.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.51.

Giá trị đầu tư ròng của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, giá trị đầu tư ròng của Johnson & Johnson là -23.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.82.

Giá trị huy động vốn ròng của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, giá trị huy động vốn ròng của Johnson & Johnson là -5.54B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -76.85.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 11.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.55.

Thu nhập ròng của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, lợi nhuận ròng là 26.80B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 90.56.

Biên lợi nhuận ròng của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, biên lợi nhuận ròng là 29.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.39.

Biên lợi nhuận gộp của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, biên lợi nhuận gộp là 67.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.64.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tỷ lệ nợ trên tài sản là 24.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.29.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 36.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.17.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 14.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 81.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Johnson & Johnson là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson & Johnson, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 27.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.51.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.