tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

9F Inc

JFU
Thêm vào danh sách theo dõi
2.030USD
-0.090-4.23%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.69MVốn hóa
3.49P/E TTM

JFU Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của 9F Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của 9F Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
-44.11%20.36M
-36.98%21.13M
-22.66%36.43M
-36.29%33.53M
-22.74%47.10M
-17.03%52.63M
-51.21%60.97M
--63.44M
--124.96M
-55.71%66.20M
75.96%242.10M
-60.97%146.95M
-1.86%170.93M
--149.48M
--137.59M
--376.50M
--174.16M
Chi phí doanh thu
-64.84%1.68M
-42.69%3.81M
--4.78M
--6.65M
----
----
----
----
----
---14.91M
--0.00
--9.24M
--5.65M
----
--0.00
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
-42.08%30.39M
3.80%32.07M
-26.48%52.46M
-38.23%30.90M
-4.21%71.35M
-67.31%50.02M
-67.48%74.49M
--153.01M
--229.04M
307.16%503.29M
140.27%243.34M
-29.38%110.92M
-16.53%101.61M
--123.61M
--101.28M
--157.06M
--121.73M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
65.08%1.21M
----
----
----
--733.83K
Lợi nhuận hoạt động
37.47%-10.02M
-514.79%-10.94M
33.89%-16.03M
0.85%2.64M
-79.34%-24.25M
102.92%2.61M
87.01%-13.52M
---89.58M
---104.08M
-1789.41%-437.09M
-103.43%-1.24M
-83.58%36.03M
32.21%69.32M
--25.87M
--36.31M
--219.44M
--52.43M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
44.10%6.42M
301.56%9.13M
-2.36%4.45M
81.48%2.27M
-24.77%4.56M
-79.13%1.25M
-35.54%6.06M
--6.00M
--9.41M
-40.42%5.54M
-35.37%6.79M
38.04%8.83M
125.34%10.76M
--9.30M
--10.50M
--6.40M
--4.77M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
----
---160.27K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu
----
----
----
-100.00%0.00
----
--278.30K
----
--0.00
----
-3593.29%-1.31M
3609.04%1.31M
--0.00
--2.31M
--37.38K
---37.42K
--0.00
--0.00
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
121.10%1.56M
99.52%-344.09K
-292.91%-7.39M
-639.81%-71.62M
89.78%-1.88M
86.27%-9.68M
-27.68%-18.40M
---70.52M
---14.41M
-51499.92%-22.74M
100.00%0.00
----
----
---44.07K
---3.36M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
987.62%2.02M
-126.36%-152.51K
-85.30%185.33K
28.18%578.48K
1287.62%1.26M
-85.13%451.31K
-103.67%-106.13K
--3.04M
--2.89M
462.49%7.97M
1316.55%729.79K
-120.34%-313.68K
-105.26%-50.82K
--1.42M
---59.99K
--1.54M
--967.06K
Thu nhập trước thuế
99.84%-30.95K
96.27%-2.47M
7.53%-18.78M
-1200.75%-66.13M
21.78%-20.31M
96.63%-5.08M
75.55%-25.96M
---151.06M
---106.19M
-1323.69%-447.62M
-82.50%7.59M
-80.41%44.54M
41.54%82.33M
--36.58M
--43.36M
--227.38M
--58.17M
Thuế thu nhập
-50.61%810.44K
-133.25%-549.80K
13488.33%1.64M
27.44%1.65M
-99.57%12.08K
-98.40%1.30M
6.07%2.79M
--81.00M
--2.63M
-776.47%-47.37M
-55.67%4.32M
-67.91%10.75M
-26.82%7.67M
--7.00M
--9.75M
--33.49M
--10.48M
Lợi nhuận sau thuế từ cổ phần
85.69%2.62M
36.29%1.28M
-23.92%1.41M
1263.61%935.57K
256.71%1.85M
102.83%68.61K
-39.99%-1.18M
---2.42M
---845.56K
25.67%-3.91M
-480.93%-1.78M
-1250.48%-9.71M
115.16%203.72K
---5.26M
---305.77K
--843.57K
---1.34M
Doanh thu sau thuế
95.88%-841.39K
97.17%-1.92M
-0.49%-20.42M
-962.18%-67.78M
29.33%-20.32M
97.25%-6.38M
73.58%-28.76M
---232.07M
---108.82M
-1453.24%-400.26M
-90.27%3.27M
-82.57%33.80M
56.55%74.67M
--29.58M
--33.61M
--193.89M
--47.69M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
109.36%1.78M
99.04%-643.58K
-2.95%-19.01M
-958.91%-66.85M
38.32%-18.47M
97.31%-6.31M
72.70%-29.94M
---234.49M
---109.67M
-1762.38%-404.17M
-95.52%1.49M
-87.63%24.09M
61.53%74.87M
--24.31M
--33.30M
--194.73M
--46.35M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
15.74%-3.42K
-103.53%-18.01K
99.25%-4.06K
598.82%509.56K
-565.40%-539.40K
-95.85%72.92K
121.94%115.90K
--1.76M
---528.16K
361.10%1.23M
-56.97%-752.64K
255.15%422.93K
46.32%-74.11K
---472.69K
---479.47K
--119.09K
---138.06K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
109.38%1.78M
99.07%-625.57K
-6.02%-19.01M
-1000.88%-67.36M
40.35%-17.93M
97.41%-6.12M
72.46%-30.05M
---236.25M
---109.14M
-3449.95%-405.40M
-94.16%1.94M
-88.11%23.07M
41.09%64.63M
---11.42M
--33.15M
--193.96M
--45.81M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-51.28%308.04K
-7.13%602.80K
1422.87%10.31M
--36.21M
--632.21K
--649.08K
--677.07K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
109.38%1.78M
99.07%-625.57K
-6.02%-19.01M
-1000.88%-67.36M
40.35%-17.93M
97.41%-6.12M
72.46%-30.05M
---236.25M
---109.14M
-3449.95%-405.40M
-94.16%1.94M
-88.11%23.07M
41.09%64.63M
---11.42M
--33.15M
--193.96M
--45.81M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
109.36%0.01
99.95%0.00
94.77%-0.08
-949.25%-5.74
47.60%-1.55
97.66%-0.55
73.59%-2.95
---23.39
---11.18
-3421.60%-41.49
-93.61%0.22
-85.83%2.84
41.09%6.67
---1.18
--3.42
--20.01
--4.73
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
109.36%0.01
99.95%0.00
94.77%-0.08
-949.25%-5.74
47.60%-1.55
97.66%-0.55
73.59%-2.95
---23.39
---11.18
-3421.60%-41.49
-94.41%0.19
-87.66%2.47
41.09%6.67
---1.18
--3.42
--20.01
--4.73
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của 9F Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu JFU?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của 9F Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

9F Inc báo cáo doanh thu là 42.49M cho năm tài chính 2025, tăng từ 43.17M của năm trước.

Doanh thu mà 9F Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

9F Inc báo cáo doanh thu là 20.36M cho quý gần nhất, tăng -44.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của 9F Inc cho cả năm là bao nhiêu?

9F Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 24.64M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của 9F Inc trong quý trước là bao nhiêu?

9F Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 1.78M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của 9F Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của 9F Inc là 1.68M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.