Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của JE Cleantech Holdings Ltd nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H2
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
4.31%2.07M
263.38%2.58M
-182.29%-398.61K
1752.46%520.03K
113.02%484.38K
72.92%-31.47K
-242.37%-3.72M
-152.94%-116.22K
341.79%2.61M
--219.55K
--591.49K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
825.27%3.16M
-335.83%-566.00K
122.57%452.31K
-77.55%175.79K
93.11%203.22K
276.66%783.01K
-76.90%105.23K
-122.65%-443.23K
173.96%455.49K
--1.96M
---615.89K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
66.75%421.63K
39.28%539.00K
45.38%333.56K
-0.19%283.45K
9.39%229.44K
10.50%283.98K
9.95%209.75K
16.25%256.98K
-44.28%190.77K
--221.06K
--342.40K
Các mục phi tiền mặt khác
33.58%321.28K
1018.18%101.00K
--12.86K
-151.20%-8.06K
-100.00%0.00
118.16%15.74K
--10.74K
-735.67%-86.62K
----
--13.63K
--32.30K
Thay đổi trong vốn lưu động
-14.03%1.40M
2142.55%2.11M
-2486.91%-1.23M
106.15%68.85K
101.28%51.72K
-804.89%-1.12M
-305.38%-4.04M
108.03%158.81K
134.39%1.97M
---1.98M
--839.14K
-Thay đổi các khoản phải thu
-742.49%-2.70M
-62.59%545.00K
22.41%-397.85K
151.62%1.07M
-371.33%-512.78K
-417.50%-2.07M
-94.49%188.99K
115.37%651.12K
356.02%3.43M
---4.24M
--751.56K
-Thay đổi hàng tồn kho
1589.25%3.31M
114.64%254.00K
373.58%888.74K
59.31%-1.27M
91.22%-324.86K
-234.34%-3.12M
-4375.55%-3.70M
-166.59%-934.09K
147.08%86.51K
--1.40M
---183.76K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
5557.22%1.05M
98.74%-25.00K
-132.49%-288.93K
-135.59%-1.45M
267.88%889.36K
821.47%4.07M
65.75%-529.74K
-48.36%441.78K
-670.09%-1.55M
--855.48K
--271.34K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-124.23%-298.72K
-39.45%1.60M
---1.44M
--1.93M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
4.31%2.07M
263.38%2.58M
-182.29%-398.61K
1752.46%520.03K
113.02%484.38K
72.92%-31.47K
-242.37%-3.72M
-152.94%-116.22K
341.79%2.61M
--219.55K
--591.49K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-693.39%-5.20M
3545.45%1.14M
-50.63%87.74K
-104.65%-24.17K
138.72%177.73K
11.87%519.26K
36.06%74.45K
240.62%464.16K
-23.77%54.72K
--136.27K
--71.78K
Chi phí vốn
-37.25%549.98K
--1.14M
-50.63%87.74K
----
100.21%177.73K
0.75%519.26K
62.23%88.77K
278.23%515.41K
-23.77%54.72K
--136.27K
--71.78K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-693.39%-5.20M
3545.45%1.14M
-50.63%87.74K
-104.65%-24.17K
138.72%177.73K
11.87%519.26K
36.06%74.45K
240.62%464.16K
-23.77%54.72K
--136.27K
--71.78K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
----
--303.00K
---229.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
701.33%4.99M
-3360.61%-1.08M
-78.32%-316.92K
104.65%24.17K
-138.72%-177.73K
-11.87%-519.26K
-36.06%-74.45K
-240.62%-464.16K
23.77%-54.72K
---136.27K
---71.78K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-640.13%-3.26M
-9.39%-571.00K
135.19%524.17K
58.58%-382.33K
-116.36%-1.49M
-58.86%-923.12K
1064.28%9.11M
-76.45%-581.10K
-76.33%-944.25K
---329.32K
---535.50K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-3614.20%-3.25M
181.08%120.00K
135.19%524.17K
88.57%-108.40K
-1309.74%-1.49M
-153.51%-948.60K
113.04%123.13K
731.22%1.77M
-234.72%-944.25K
---280.87K
---282.10K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
81.08%-7.00K
-166.67%-48.00K
----
---13.18K
-100.00%0.00
--0.00
--10.69M
--0.00
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
--643.00K
----
--0.00
----
----
----
--2.09M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
----
----
-1123.51%-260.75K
100.00%0.00
109.78%25.48K
---1.71M
-437.84%-260.59K
----
---48.45K
---253.39K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-640.13%-3.26M
-9.39%-571.00K
135.19%524.17K
58.58%-382.33K
-116.36%-1.49M
-58.86%-923.12K
1064.28%9.11M
-76.45%-581.10K
-76.33%-944.25K
---329.32K
---535.50K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
5.65%3.92M
-1.60%4.81M
-19.46%3.85M
-43.84%3.58M
502.50%4.78M
224.84%6.37M
95.04%793.18K
202.30%1.96M
-32.79%406.68K
--648.80K
--605.13K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
428.62%3.81M
358.33%935.00K
82.53%-213.30K
110.27%149.42K
-123.06%-1.22M
-25.28%-1.46M
230.38%5.29M
-399.74%-1.16M
15844.39%1.60M
---232.42K
--10.05K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
253.19%5.45K
111.76%2.00K
42.09%-21.93K
-166.47%-12.45K
-130.04%-37.88K
--18.73K
-39.17%-16.47K
-100.00%0.00
-145.78%-11.83K
--13.63K
--25.84K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
74.53%7.73M
12.83%5.74M
2.18%3.64M
-24.18%3.73M
-41.55%3.56M
514.64%4.92M
202.99%6.09M
92.09%799.83K
226.58%2.01M
--416.38K
--615.17K
Dòng tiền tự do
37.06%1.52M
--1.44M
-258.60%-486.35K
----
108.05%306.65K
12.81%-550.73K
-248.89%-3.81M
-858.48%-631.63K
392.28%2.56M
--83.28K
--519.70K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
JE Cleantech Holdings Ltd đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
JE Cleantech Holdings Ltd đã tạo ra 2.12M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của JE Cleantech Holdings Ltd thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của JE Cleantech Holdings Ltd đã tăng 33.99% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
JE Cleantech Holdings Ltd chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
JE Cleantech Holdings Ltd đã chi 654.51K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của JE Cleantech Holdings Ltd đã thay đổi như thế nào?
JE Cleantech Holdings Ltd đã sử dụng -3.82M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với JCSE?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của JE Cleantech Holdings Ltd trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là 1.47M, phản ánh sự thay đổi 137.73% so với năm trước.