tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Johnson Controls International PLC

JCI
Thêm vào danh sách theo dõi
143.280USD
+2.220+1.57%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
86.80BVốn hóa
25.82P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)143.280USD-0.060-0.04%

Tình hình tài chính của JCI

Theo dõi tình hình tài chính của Johnson Controls International PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
86.80B
Cổ tức TTM
1.57
P/E TTM
25.82
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
5.55
Doanh thu
23.60B
Lợi nhuận ròng
3.29B
ROE
13.98%
ROA
5.09%

Ngày công bố lợi nhuận của Johnson Controls International PLC

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
1.23/1.30
Doanh thu / Dự báo
6.61B/6.47B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
Chỉ báo Tài chính
EPS
15.18%1.23
38.11%1.00
35.50%0.86
182.13%2.69
-26.47%1.07
277.77%0.73
15.20%0.63
17.90%0.95
-5.25%1.45
-310.66%-0.41
219.88%0.55
--0.81
--1.54
--0.19
--0.17
--2.20
----
----
----
----
Doanh thu
9.29%6.61B
8.21%6.14B
6.84%5.80B
120.01%6.44B
-16.30%6.05B
1.41%5.68B
4.17%5.43B
19.80%2.93B
1.37%7.23B
-16.29%5.60B
-14.16%5.21B
18.47%2.44B
7.85%7.13B
9.64%6.69B
3.51%6.07B
-67.73%2.06B
4.31%6.61B
9.01%6.10B
9.75%5.86B
7.36%6.39B
Lợi nhuận ròng
6.85%749.00M
28.24%613.00M
25.06%524.00M
167.46%1.69B
-28.10%701.00M
272.56%478.00M
12.03%419.00M
15.30%633.00M
-7.05%975.00M
-308.27%-277.00M
216.95%374.00M
-27.86%549.00M
176.78%1.05B
1109.09%133.00M
-69.03%118.00M
182.90%761.00M
-33.97%379.00M
-96.79%11.00M
-15.52%381.00M
-39.00%269.00M
Biên lợi nhuận ròng
11.34%11.37%
19.07%9.96%
44.16%9.59%
-35.07%4.19%
-29.23%10.21%
247.29%8.37%
1.93%6.65%
22.29%6.45%
-8.27%14.43%
-318.32%-5.68%
153.89%6.53%
--5.28%
--15.73%
--2.60%
--2.57%
--6.27%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
0.79%37.41%
1.03%36.83%
0.79%35.78%
-24.54%36.49%
3.79%37.11%
6.15%36.45%
3.99%35.50%
13.54%48.36%
4.92%35.76%
2.45%34.34%
-0.95%34.13%
--42.59%
--34.08%
--33.52%
--34.46%
--34.36%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
3.06%24.45%
5.34%24.83%
7.64%25.55%
17.12%26.04%
-1.07%23.72%
-4.48%23.57%
-1.59%23.74%
6.15%22.23%
5.05%23.98%
2.12%24.67%
5.91%24.12%
--20.95%
--22.82%
--24.16%
--22.77%
--21.25%
----
----
----
----
Doanh thu
9.29%6.61B
8.21%6.14B
6.84%5.80B
120.01%6.44B
-16.30%6.05B
1.41%5.68B
4.17%5.43B
19.80%2.93B
1.37%7.23B
-16.29%5.60B
-14.16%5.21B
18.47%2.44B
7.85%7.13B
9.64%6.69B
3.51%6.07B
-67.73%2.06B
4.31%6.61B
9.01%6.10B
9.75%5.86B
7.36%6.39B
Lợi nhuận hoạt động
26.66%1.05B
33.96%860.00M
48.58%783.00M
36.29%830.00M
-40.70%829.00M
552.11%642.00M
18.69%527.00M
69.64%609.00M
59.59%1.40B
-121.45%-142.00M
-14.62%444.00M
-4.52%359.00M
43.37%876.00M
31.61%662.00M
-0.38%520.00M
-55.61%376.00M
-26.39%611.00M
-27.10%503.00M
20.28%522.00M
62.26%847.00M
Lợi nhuận ròng
6.85%749.00M
28.24%613.00M
25.06%524.00M
167.46%1.69B
-28.10%701.00M
272.56%478.00M
12.03%419.00M
15.30%633.00M
-7.05%975.00M
-308.27%-277.00M
216.95%374.00M
-27.86%549.00M
176.78%1.05B
1109.09%133.00M
-69.03%118.00M
182.90%761.00M
-33.97%379.00M
-96.79%11.00M
-15.52%381.00M
-39.00%269.00M
Tài sản ngắn hạn
-4.79%11.28B
-3.16%10.99B
-7.51%10.44B
-9.10%10.16B
-2.50%11.85B
-4.44%11.35B
-6.35%11.29B
4.12%11.18B
1.22%12.15B
-6.89%11.88B
1.83%12.05B
-8.11%10.74B
3.87%12.01B
9.85%12.76B
14.33%11.84B
16.87%11.69B
12.11%11.56B
13.80%11.61B
3.18%10.35B
-0.55%10.00B
Tổng nợ ngắn hạn
-8.64%11.28B
-10.26%10.61B
-5.25%10.50B
-8.48%10.94B
-2.94%12.35B
-13.10%11.82B
-10.69%11.08B
7.86%11.96B
14.34%12.72B
9.64%13.60B
7.32%12.41B
-1.38%11.08B
-6.35%11.13B
6.43%12.40B
15.78%11.56B
23.53%11.24B
27.98%11.88B
33.34%11.65B
17.69%9.99B
10.31%9.10B
Tổng tài sản
-10.68%38.76B
-9.47%38.35B
-9.77%37.98B
-11.14%37.94B
0.16%43.39B
-2.51%42.37B
-4.28%42.10B
1.07%42.70B
1.27%43.33B
0.09%43.46B
2.77%43.98B
0.20%42.24B
1.08%42.78B
1.00%43.42B
1.36%42.80B
0.64%42.16B
0.45%42.32B
4.40%42.99B
1.93%42.22B
2.63%41.89B
Tổng các khoản nợ
-4.19%25.24B
-2.07%24.81B
-0.87%24.75B
-1.38%24.98B
0.63%26.35B
-4.81%25.34B
-4.36%24.97B
3.20%25.33B
3.42%26.18B
1.04%26.62B
2.16%26.11B
-0.84%24.55B
0.54%25.32B
4.11%26.34B
7.68%25.55B
7.00%24.76B
8.83%25.18B
12.84%25.30B
5.00%23.73B
3.84%23.14B
Tổng vốn chủ sở hữu
-20.71%13.52B
-20.48%13.54B
-22.75%13.23B
-25.38%12.95B
-0.57%17.05B
1.13%17.03B
-4.16%17.13B
-1.88%17.36B
-1.83%17.14B
-1.39%16.84B
3.66%17.87B
1.68%17.69B
1.87%17.46B
-3.45%17.08B
-6.74%17.24B
-7.20%17.40B
-9.76%17.14B
-5.70%17.69B
-1.77%18.49B
1.19%18.75B
Thu nhập hoạt động ròng
63.79%1.29B
22.18%672.00M
145.38%611.00M
-2.81%968.00M
-22.92%787.00M
268.71%550.00M
324.32%249.00M
-2.83%996.00M
25.58%1.02B
-203.82%-326.00M
62.50%-111.00M
140.61%1.02B
66.94%813.00M
561.76%314.00M
-175.51%-296.00M
-19.47%426.00M
-43.50%487.00M
-110.54%-68.00M
-23.88%392.00M
-46.02%529.00M
Đầu tư ròng
-224.71%-276.00M
56.25%-49.00M
185.71%90.00M
-187.30%-110.00M
14.14%-85.00M
15.15%-112.00M
-64.06%-105.00M
124.37%126.00M
62.21%-99.00M
-5.60%-132.00M
66.14%-64.00M
---517.00M
-2.34%-262.00M
-9.65%-125.00M
13.30%-189.00M
100.00%0.00
66.62%-256.00M
-39.02%-114.00M
-489.19%-218.00M
-500.00%-204.00M
Tài chính thuần
-43.80%-916.00M
16.15%-566.00M
-330.85%-464.00M
-248.89%-5.67B
36.24%-637.00M
-36.09%-675.00M
-83.74%201.00M
-71.52%-1.63B
27.24%-999.00M
-296.05%-496.00M
13633.33%1.24B
-123.58%-948.00M
-230.84%-1.37B
-68.41%253.00M
102.52%9.00M
11.85%-424.00M
27.32%-415.00M
250.56%801.00M
34.73%-357.00M
68.10%-481.00M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tổng doanh thu đạt 23.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.95B.

Tài sản ngắn hạn của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tài sản ngắn hạn là 10.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.10.

Tổng tài sản của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Johnson Controls International PLC là 37.94B, bao gồm 10.16B tài sản ngắn hạn và 27.78B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tổng nghĩa vụ của Johnson Controls International PLC là 24.98B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Johnson Controls International PLC là 12.95B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.38.

Thu nhập hoạt động thuần của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Johnson Controls International PLC là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.05.

Giá trị đầu tư ròng của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, giá trị đầu tư ròng của Johnson Controls International PLC là -412.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -123.91.

Giá trị huy động vốn ròng của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, giá trị huy động vốn ròng của Johnson Controls International PLC là -6.78B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -248.25.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.54.

Thu nhập ròng của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, lợi nhuận ròng là 3.29B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 93.02.

Biên lợi nhuận ròng của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, biên lợi nhuận ròng là 7.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.85.

Biên lợi nhuận gộp của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, biên lợi nhuận gộp là 36.41, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.47.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.12.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 37.56.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.70.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Johnson Controls International PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Johnson Controls International PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.83B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.05.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.