tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

J B Hunt Transport Services Inc

JBHT
Thêm vào danh sách theo dõi
273.770USD
+7.490+2.81%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
25.72BVốn hóa
42.25P/E TTM

Tình hình tài chính của JBHT

Theo dõi tình hình tài chính của J B Hunt Transport Services Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của J B Hunt Transport Services Inc

Mới phát hành
Th07 15, 2026
EPS / Dự báo
--/1.74
Doanh thu / Dự báo
3.50B/3.26B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
12.00B
-0.73%
EPS(YoY)
6.16
10.04%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
45.72%1.92
27.05%1.50
23.83%1.91
18.35%1.78
-0.54%1.32
-4.56%1.18
3.58%1.54
-17.28%1.50
-27.50%1.33
-35.23%1.23
-23.36%1.49
--1.81
--1.83
--1.91
--1.94
--7.36
----
----
----
----
Doanh thu
19.37%3.50B
4.62%3.06B
-1.58%3.10B
-0.50%3.05B
-0.02%2.93B
-0.77%2.92B
-4.76%3.15B
-3.02%3.07B
-6.51%2.93B
-8.84%2.94B
-9.48%3.30B
-17.57%3.16B
-18.37%3.13B
-7.42%3.23B
4.37%3.65B
22.05%3.84B
31.95%3.84B
33.25%3.49B
27.74%3.50B
27.19%3.14B
Lợi nhuận ròng
40.75%181.03M
20.23%141.55M
16.48%181.07M
12.35%170.85M
-5.34%128.62M
-7.65%117.74M
1.25%155.45M
-18.87%152.07M
-28.32%135.87M
-35.53%127.49M
-23.73%153.53M
-30.42%187.43M
-25.77%189.55M
-18.72%197.77M
-16.89%201.30M
34.81%269.38M
48.31%255.34M
65.97%243.32M
57.27%242.21M
59.23%199.83M
Biên lợi nhuận ròng
17.91%5.18%
14.91%4.63%
18.35%5.85%
12.91%5.60%
-5.32%4.39%
-6.94%4.03%
6.31%4.94%
-16.34%4.96%
-23.33%4.64%
-29.28%4.33%
-15.74%4.65%
--5.92%
--6.05%
--6.12%
--5.52%
--6.88%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-3.71%12.67%
0.99%12.64%
5.83%13.67%
5.19%13.84%
0.84%13.16%
-1.93%12.51%
-2.11%12.91%
3.33%13.16%
-3.88%13.05%
-5.66%12.76%
-1.91%13.19%
--12.73%
--13.58%
--13.52%
--13.45%
--13.25%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-30.90%14.42%
-14.13%16.43%
4.08%18.50%
7.35%19.76%
18.33%20.86%
17.99%19.13%
-3.26%17.86%
6.60%18.40%
0.62%17.63%
1.75%16.21%
13.92%18.46%
--17.27%
--17.52%
--15.94%
--16.20%
--16.74%
----
----
----
----
Doanh thu
19.37%3.50B
4.62%3.06B
-1.58%3.10B
-0.50%3.05B
-0.02%2.93B
-0.77%2.92B
-4.76%3.15B
-3.02%3.07B
-6.51%2.93B
-8.84%2.94B
-9.48%3.30B
-17.57%3.16B
-18.37%3.13B
-7.42%3.23B
4.37%3.65B
22.05%3.84B
31.95%3.84B
33.25%3.49B
27.74%3.50B
27.19%3.14B
Lợi nhuận hoạt động
31.52%259.45M
15.88%207.05M
19.04%246.46M
8.28%242.66M
-4.10%197.27M
-8.07%178.68M
1.85%207.04M
-7.28%224.11M
-24.01%205.71M
-29.95%194.37M
-27.90%203.28M
-33.27%241.72M
-23.33%270.71M
-17.22%277.49M
-12.58%281.95M
32.28%362.23M
46.18%353.08M
61.42%335.19M
55.28%322.50M
56.03%273.83M
Lợi nhuận ròng
40.75%181.03M
20.23%141.55M
16.48%181.07M
12.35%170.85M
-5.34%128.62M
-7.65%117.74M
1.25%155.45M
-18.87%152.07M
-28.32%135.87M
-35.53%127.49M
-23.73%153.53M
-30.42%187.43M
-25.77%189.55M
-18.72%197.77M
-16.89%201.30M
34.81%269.38M
48.31%255.34M
65.97%243.32M
57.27%242.21M
59.23%199.83M
Tài sản ngắn hạn
7.50%1.81B
2.81%1.72B
-9.42%1.60B
-12.98%1.68B
-11.86%1.69B
-14.31%1.67B
-15.06%1.77B
-2.22%1.93B
-10.47%1.91B
-1.98%1.95B
-5.74%2.08B
-8.47%1.97B
-6.33%2.14B
-12.37%1.99B
-4.39%2.21B
-4.98%2.15B
3.29%2.28B
6.46%2.27B
25.58%2.31B
31.04%2.27B
Tổng nợ ngắn hạn
-25.27%1.44B
-27.17%1.37B
15.33%1.94B
-5.32%1.93B
22.24%1.93B
21.40%1.87B
-5.70%1.68B
14.75%2.04B
-10.58%1.58B
-9.37%1.54B
13.47%1.78B
18.55%1.78B
-5.43%1.77B
-4.55%1.70B
-9.33%1.57B
-8.75%1.50B
52.24%1.87B
53.01%1.78B
59.44%1.73B
50.14%1.64B
Tổng tài sản
-3.60%7.94B
-3.94%7.93B
-4.63%7.93B
-2.62%8.11B
-2.08%8.24B
-2.04%8.26B
-2.65%8.31B
-0.56%8.33B
2.04%8.42B
8.18%8.43B
9.65%8.54B
12.67%8.37B
13.72%8.25B
10.79%7.79B
14.60%7.79B
14.10%7.43B
14.69%7.25B
14.11%7.03B
14.61%6.79B
12.70%6.51B
Tổng các khoản nợ
-6.50%4.29B
-1.20%4.34B
1.50%4.36B
4.86%4.54B
5.67%4.59B
3.00%4.39B
-3.08%4.30B
-0.67%4.33B
0.09%4.34B
6.72%4.26B
7.64%4.43B
10.91%4.35B
10.39%4.34B
5.68%3.99B
12.06%4.12B
9.34%3.93B
11.44%3.93B
9.82%3.78B
10.47%3.68B
9.09%3.59B
Tổng vốn chủ sở hữu
0.05%3.66B
-7.04%3.59B
-11.19%3.57B
-10.71%3.57B
-10.32%3.66B
-7.19%3.87B
-2.17%4.01B
-0.45%4.00B
4.19%4.08B
9.72%4.17B
11.92%4.10B
14.64%4.02B
17.66%3.91B
16.71%3.80B
17.61%3.67B
19.95%3.51B
18.79%3.32B
19.52%3.25B
19.91%3.12B
17.48%2.92B
Thu nhập hoạt động ròng
-7.92%370.23M
-12.66%353.04M
21.40%385.60M
43.70%486.43M
11.51%402.05M
-13.35%404.19M
47.73%317.64M
-21.70%338.50M
-40.86%360.55M
-4.34%466.47M
-48.99%215.01M
-24.27%432.32M
23.73%609.67M
67.12%487.62M
65.90%421.48M
89.60%570.88M
62.04%492.74M
-19.98%291.79M
19.91%254.05M
11.09%301.10M
Đầu tư ròng
57.35%-74.22M
68.57%-70.73M
54.96%-83.86M
-26.77%-91.84M
28.29%-174.03M
-38.58%-225.05M
33.58%-186.18M
86.85%-72.45M
48.80%-242.67M
57.24%-162.40M
32.28%-280.31M
-22.18%-551.13M
-53.40%-473.95M
-1.00%-379.83M
-13.14%-413.94M
-80.18%-451.10M
-76.60%-308.97M
-338.05%-376.06M
-122.70%-365.86M
-35.95%-250.35M
Tài chính thuần
-34.41%-296.41M
-61.47%-295.03M
-64.69%-336.75M
-97.04%-393.20M
-71.53%-220.53M
37.69%-182.72M
-570.60%-204.48M
-95.79%-199.56M
-219.48%-128.56M
-173.76%-293.23M
208.78%43.45M
36.01%-101.93M
152.63%107.60M
15.49%-107.11M
35.82%-39.94M
-73.01%-159.29M
-83.88%-204.46M
-223.81%-126.74M
-17.80%-62.23M
-114.10%-92.07M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tổng doanh thu đạt 12.00B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.09B.

Tài sản ngắn hạn của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tài sản ngắn hạn là 1.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.42.

Tổng tài sản của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của J B Hunt Transport Services Inc là 7.93B, bao gồm 1.60B tài sản ngắn hạn và 6.32B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tổng nghĩa vụ của J B Hunt Transport Services Inc là 4.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.50.

Tổng vốn chủ sở hữu của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tổng vốn chủ sở hữu của J B Hunt Transport Services Inc là 3.57B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -11.19.

Thu nhập hoạt động thuần của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của J B Hunt Transport Services Inc là 865.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.07.

Giá trị đầu tư ròng của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, giá trị đầu tư ròng của J B Hunt Transport Services Inc là -574.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.40.

Giá trị huy động vốn ròng của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, giá trị huy động vốn ròng của J B Hunt Transport Services Inc là -1.13B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.22.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 6.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.04.

Thu nhập ròng của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, lợi nhuận ròng là 598.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.80.

Biên lợi nhuận ròng của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.57.

Biên lợi nhuận gộp của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, biên lợi nhuận gộp là 13.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.59.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 18.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.08.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 15.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 7.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.74.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của J B Hunt Transport Services Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của J B Hunt Transport Services Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 865.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.07.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.