tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jazz Pharmaceuticals PLC

JAZZ
Thêm vào danh sách theo dõi
240.830USD
-5.040-2.05%
Đóng cửa 09-15 16:00ET
15.61BVốn hóa
584.08P/E TTM

Tình hình tài chính của JAZZ

Theo dõi tình hình tài chính của Jazz Pharmaceuticals PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
15.61B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
584.08
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
0.41
Doanh thu
4.27B
Lợi nhuận ròng
560.12M
ROE
0.63%
ROA
0.23%

Ngày công bố lợi nhuận của Jazz Pharmaceuticals PLC

Mới phát hành
Th08 3, 2026
EPS / Dự báo
3.05/6.18
Doanh thu / Dự báo
1.21B/1.12B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
125.98%3.05
412.01%4.74
5.53%3.33
18.29%4.14
-537.98%-11.74
-549.24%-1.52
109.83%3.16
50.53%3.50
64.25%2.68
-121.38%-0.23
139.42%1.50
--2.33
--1.63
--1.09
---3.82
--0.27
----
----
----
----
Doanh thu
15.55%1.21B
19.05%1.07B
10.09%1.20B
6.74%1.13B
2.14%1.05B
-0.46%897.84M
7.53%1.09B
8.52%1.05B
6.95%1.02B
1.03%901.98M
4.10%1.01B
3.35%972.14M
2.62%957.32M
9.72%892.81M
8.41%972.12M
12.23%940.65M
24.08%932.88M
33.93%813.72M
34.74%896.73M
39.48%838.12M
Lợi nhuận ròng
126.83%192.80M
416.72%293.10M
6.45%203.45M
16.91%251.41M
-526.22%-718.47M
-533.06%-92.54M
102.98%191.12M
46.48%215.06M
61.40%168.57M
-121.06%-14.62M
139.11%94.15M
847.25%146.82M
201.28%104.44M
4114.94%69.42M
-580.95%-240.72M
62.81%-19.65M
109.54%34.66M
-98.65%1.65M
-126.50%-35.35M
-135.64%-52.83M
Biên lợi nhuận ròng
123.22%15.96%
366.04%27.42%
-3.30%16.98%
9.52%22.33%
-517.30%-68.71%
-535.98%-10.31%
88.76%17.56%
34.98%20.38%
50.92%16.46%
-120.84%-1.62%
137.57%9.30%
--15.10%
--10.91%
--7.78%
---24.76%
--0.62%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
3.98%76.30%
0.27%71.34%
-0.75%73.01%
-1.20%73.60%
-0.98%73.38%
-1.39%71.15%
-1.15%73.57%
1.27%74.50%
0.24%74.10%
4.85%72.15%
8.41%74.43%
--73.56%
--73.93%
--68.81%
--68.65%
--68.93%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.88%39.27%
-2.97%45.15%
-9.64%45.99%
-5.34%47.21%
-2.42%49.01%
-7.70%46.53%
1.40%50.90%
-2.24%49.87%
-1.08%50.23%
-2.64%50.41%
-5.00%50.19%
--51.01%
--50.78%
--51.78%
--52.83%
--55.15%
----
----
----
----
Doanh thu
15.55%1.21B
19.05%1.07B
10.09%1.20B
6.74%1.13B
2.14%1.05B
-0.46%897.84M
7.53%1.09B
8.52%1.05B
6.95%1.02B
1.03%901.98M
4.10%1.01B
3.35%972.14M
2.62%957.32M
9.72%892.81M
8.41%972.12M
12.23%940.65M
24.08%932.88M
33.93%813.72M
34.74%896.73M
39.48%838.12M
Lợi nhuận hoạt động
48.51%325.20M
482.52%213.80M
33.43%254.53M
-61.57%100.01M
9.79%218.97M
-173.34%-55.89M
19.53%190.77M
50.94%260.21M
26.52%199.44M
-40.02%76.21M
-26.76%159.60M
-32.24%172.39M
-21.88%157.64M
30.78%127.06M
149.95%217.91M
211.12%254.40M
236.83%201.79M
-40.08%97.15M
-58.37%87.18M
-60.35%81.77M
Lợi nhuận ròng
126.83%192.80M
416.72%293.10M
6.45%203.45M
16.91%251.41M
-526.22%-718.47M
-533.06%-92.54M
102.98%191.12M
46.48%215.06M
61.40%168.57M
-121.06%-14.62M
139.11%94.15M
847.25%146.82M
201.28%104.44M
4114.94%69.42M
-580.95%-240.72M
62.81%-19.65M
109.54%34.66M
-98.65%1.65M
-126.50%-35.35M
-135.64%-52.83M
Tài sản ngắn hạn
18.44%3.97B
11.03%4.58B
-10.00%4.17B
-14.45%3.76B
-9.00%3.35B
16.61%4.13B
34.74%4.63B
35.27%4.39B
22.32%3.68B
27.12%3.54B
31.82%3.44B
26.22%3.25B
16.17%3.01B
11.35%2.78B
-0.20%2.61B
-2.16%2.57B
-12.29%2.59B
-21.03%2.50B
-8.04%2.61B
2.84%2.63B
Tổng nợ ngắn hạn
7.71%2.23B
83.75%2.25B
115.92%2.24B
120.79%2.27B
33.11%2.07B
-21.74%1.22B
-32.42%1.04B
-34.54%1.03B
64.61%1.56B
71.88%1.56B
64.67%1.54B
93.53%1.57B
34.00%945.26M
23.26%908.90M
15.31%933.19M
10.60%812.95M
-19.89%705.44M
-1.95%737.41M
23.79%809.30M
14.47%735.05M
Tổng tài sản
1.25%11.08B
2.82%11.86B
-2.94%11.66B
-7.34%11.36B
-3.68%10.94B
1.83%11.53B
5.43%12.01B
9.39%12.26B
0.90%11.36B
2.53%11.33B
5.15%11.39B
7.89%11.20B
0.54%11.26B
-6.13%11.05B
-11.90%10.84B
-16.78%10.38B
-15.23%11.20B
74.19%11.77B
88.17%12.30B
98.32%12.48B
Tổng các khoản nợ
-13.24%6.28B
-0.44%7.33B
-7.30%7.34B
-8.50%7.40B
-4.76%7.24B
-3.55%7.36B
3.42%7.92B
4.80%8.08B
-1.75%7.60B
-1.06%7.63B
-1.20%7.66B
0.98%7.71B
-3.31%7.73B
-5.49%7.71B
-7.01%7.75B
-10.54%7.64B
-11.92%8.00B
175.80%8.16B
189.74%8.33B
192.98%8.54B
Tổng vốn chủ sở hữu
29.55%4.80B
8.56%4.53B
5.49%4.32B
-5.08%3.96B
-1.49%3.71B
12.94%4.17B
9.55%4.09B
19.54%4.17B
6.72%3.76B
10.84%3.70B
21.11%3.74B
27.11%3.49B
10.15%3.53B
-7.58%3.34B
-22.18%3.09B
-30.30%2.75B
-22.53%3.20B
-4.98%3.61B
8.35%3.97B
16.62%3.94B
Thu nhập hoạt động ròng
367.84%415.70M
-5.02%408.20M
-2.20%389.80M
19.03%474.62M
-73.18%88.86M
60.83%429.78M
138.19%398.58M
29.80%398.75M
11.65%331.35M
-16.68%267.23M
-51.07%167.34M
-26.51%307.19M
-2.07%296.76M
53.46%320.71M
92.38%341.97M
52.52%417.99M
626.79%303.04M
-26.67%208.98M
-4.57%177.75M
6.27%274.06M
Đầu tư ròng
155.36%354.90M
172.87%123.10M
-92.54%-372.16M
-253.12%-327.80M
-149.34%-641.02M
37.87%-168.93M
-289.87%-193.29M
222.83%214.09M
-199.85%-257.09M
-5538.82%-271.90M
131.38%101.80M
-3887.46%-174.30M
3.84%-85.74M
87.07%-4.82M
-3114.21%-324.38M
117.16%4.60M
98.49%-89.16M
-105.06%-37.29M
-113.78%-10.09M
90.41%-26.81M
Tài chính thuần
-698.63%-994.50M
90.35%-78.50M
1011.66%75.44M
-104.39%-10.83M
22.70%-124.53M
-1338.44%-813.47M
91.75%-8.28M
413.95%246.43M
-66.64%-161.09M
-89.85%-56.55M
-611.87%-100.31M
72.84%-78.49M
-996.98%-96.67M
89.00%-29.79M
107.95%19.60M
37.86%-289.05M
-99.77%10.78M
-1581.78%-270.81M
-541.33%-246.61M
-1953.24%-465.18M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tổng doanh thu đạt 4.27B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.07B.

Tài sản ngắn hạn của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tài sản ngắn hạn là 4.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.00.

Tổng tài sản của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jazz Pharmaceuticals PLC là 11.66B, bao gồm 4.17B tài sản ngắn hạn và 7.49B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tổng nghĩa vụ của Jazz Pharmaceuticals PLC là 7.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tổng vốn chủ sở hữu của Jazz Pharmaceuticals PLC là 4.32B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.49.

Thu nhập hoạt động thuần của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jazz Pharmaceuticals PLC là 517.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.76.

Giá trị đầu tư ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, giá trị đầu tư ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là -1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -197.11.

Giá trị huy động vốn ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, giá trị huy động vốn ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là -873.38M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4357.07.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -5.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -164.48.

Thu nhập ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận ròng là -356.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.58.

Biên lợi nhuận ròng của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, biên lợi nhuận ròng là -8.39, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.98.

Biên lợi nhuận gộp của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, biên lợi nhuận gộp là 72.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.04.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.64.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -8.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -159.53.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -3.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -163.24.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jazz Pharmaceuticals PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jazz Pharmaceuticals PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 517.62M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -28.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.