tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

JAKKS Pacific Inc

JAKK
Thêm vào danh sách theo dõi
26.600USD
+0.680+2.62%
Đóng cửa 07-28 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
298.05MVốn hóa
36.85P/E TTM

Tình hình tài chính của JAKK

Theo dõi tình hình tài chính của JAKKS Pacific Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của JAKKS Pacific Inc

Mới phát hành
Th07 24, 2026
EPS / Dự báo
0.51/0.18
Doanh thu / Dự báo
139.24M/123.02M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
570.67M
-17.42%
EPS(YoY)
0.88
-73.02%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/28
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
346.22%0.51
-75.00%-0.37
43.02%-0.47
-62.77%1.78
-142.67%-0.21
83.20%-0.21
25.85%-0.83
0.25%4.78
-20.87%0.49
-121.14%-1.27
-128.88%-1.12
--4.77
--0.62
---0.58
--3.86
--5.44
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.91%139.24M
-5.81%106.68M
-2.77%127.11M
-34.33%211.21M
-19.87%119.09M
25.73%113.25M
2.63%130.74M
3.83%321.61M
-10.97%148.62M
-16.20%90.08M
-3.40%127.40M
-4.10%309.74M
-24.27%166.93M
-11.08%107.48M
-29.83%131.89M
36.31%323.00M
96.19%220.42M
44.18%120.88M
46.54%187.96M
-2.20%236.96M
----
Lợi nhuận ròng
352.82%5.86M
-79.68%-4.28M
41.62%-5.32M
-61.95%19.89M
-144.04%-2.32M
81.92%-2.38M
19.01%-9.11M
9.46%52.27M
-13.42%5.27M
-131.95%-13.18M
-129.92%-11.25M
57.42%47.75M
-76.79%6.08M
-36.70%-5.68M
1170.51%37.61M
-15.73%30.34M
270.02%26.21M
82.98%-4.16M
69.88%-3.51M
12.26%36.00M
----
Biên lợi nhuận ròng
316.25%4.21%
-90.76%-4.01%
39.96%-4.19%
-42.05%9.42%
-154.95%-1.95%
86.68%-2.10%
18.32%-6.97%
4.62%16.25%
-4.32%3.54%
-219.18%-15.79%
-129.53%-8.53%
--15.54%
--3.70%
---4.95%
--28.90%
--7.97%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.50%32.18%
-3.24%33.24%
13.89%30.87%
-5.48%31.96%
2.22%32.66%
47.58%34.35%
2.63%27.10%
-2.04%33.81%
4.38%31.96%
-20.16%23.27%
23.47%26.41%
--34.51%
--30.61%
--29.15%
--21.39%
--27.27%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-60.84%0.42%
----
--0.35%
-24.13%1.00%
--1.08%
----
----
--1.32%
----
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--8.94%
--16.57%
--14.18%
----
----
----
----
----
Doanh thu
16.91%139.24M
-5.81%106.68M
-2.77%127.11M
-34.33%211.21M
-19.87%119.09M
25.73%113.25M
2.63%130.74M
3.83%321.61M
-10.97%148.62M
-16.20%90.08M
-3.40%127.40M
-4.10%309.74M
-24.27%166.93M
-11.08%107.48M
-29.83%131.89M
36.31%323.00M
96.19%220.42M
44.18%120.88M
46.54%187.96M
-2.20%236.96M
----
Lợi nhuận hoạt động
94.90%-142.00K
-48.36%-5.57M
41.53%-8.61M
-56.87%29.36M
-136.41%-2.78M
82.38%-3.76M
4.05%-14.72M
9.11%68.08M
-53.53%7.64M
-384.64%-21.32M
2.27%-15.34M
16.11%62.40M
-31.35%16.45M
-499.46%-4.40M
49.49%-15.70M
46.26%53.74M
1147.27%23.96M
10.81%-734.00K
-2857.23%-31.07M
-2.43%36.74M
----
Lợi nhuận ròng
352.82%5.86M
-79.68%-4.28M
41.62%-5.32M
-61.95%19.89M
-144.04%-2.32M
81.92%-2.38M
19.01%-9.11M
9.46%52.27M
-13.42%5.27M
-131.95%-13.18M
-129.92%-11.25M
57.42%47.75M
-76.79%6.08M
-36.70%-5.68M
1170.51%37.61M
-15.73%30.34M
270.02%26.21M
82.98%-4.16M
69.88%-3.51M
12.26%36.00M
----
Tài sản ngắn hạn
6.17%278.09M
0.35%228.83M
0.15%269.08M
-18.08%314.82M
11.13%261.93M
26.12%228.02M
5.21%268.69M
1.46%384.30M
-2.28%235.69M
-9.74%180.79M
-7.21%255.37M
-5.72%378.75M
-33.83%241.20M
-18.47%200.31M
-4.29%275.21M
18.84%401.75M
52.31%364.49M
9.75%245.67M
14.64%287.56M
4.56%338.06M
----
Tổng nợ ngắn hạn
6.09%162.14M
-1.50%117.03M
-0.88%148.11M
-28.72%181.01M
-5.52%152.83M
4.53%118.82M
0.12%149.42M
-0.55%253.93M
-7.94%161.76M
-7.23%113.67M
-16.08%149.23M
-3.80%255.34M
-29.08%175.71M
-10.31%122.53M
2.74%177.82M
18.45%265.44M
28.09%247.78M
17.73%136.62M
25.17%173.07M
3.05%224.10M
----
Tổng tài sản
2.23%448.49M
-1.34%400.45M
-0.60%442.20M
-7.37%485.27M
15.99%438.72M
25.14%405.87M
11.51%444.87M
1.87%523.88M
2.52%378.25M
-1.53%324.33M
-1.58%398.95M
7.79%514.28M
-16.84%368.94M
4.31%329.39M
13.53%405.34M
16.62%477.11M
40.78%443.64M
5.82%315.77M
8.40%357.05M
0.37%409.11M
----
Tổng các khoản nợ
-0.67%200.62M
-7.25%158.46M
-5.36%193.09M
-16.24%229.35M
10.76%201.98M
25.52%170.84M
0.59%204.04M
-11.66%273.81M
-14.26%182.36M
-25.34%136.11M
-20.19%202.84M
-15.46%309.96M
-41.21%212.70M
-29.65%182.31M
-14.16%254.15M
6.17%366.66M
13.50%361.80M
-14.19%259.14M
-5.92%296.07M
-12.41%345.35M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
4.70%247.88M
2.96%241.98M
3.43%249.10M
2.34%255.91M
20.85%236.74M
24.86%235.03M
22.80%240.83M
22.39%250.07M
25.38%195.90M
27.98%188.23M
29.71%196.11M
84.98%204.32M
90.92%156.24M
159.72%147.08M
147.96%151.19M
73.26%110.46M
2349.56%81.84M
1680.90%56.63M
315.40%60.97M
378.81%63.75M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
1382.06%21.80M
-38.58%33.24M
-170.66%-8.82M
3.86%-14.23M
86.78%-1.70M
354.53%54.13M
-81.33%12.48M
-159.40%-14.80M
-212.51%-12.86M
-296.22%-21.27M
72.72%66.86M
-36.56%24.92M
-50.44%-4.12M
-48.54%10.84M
560.25%38.71M
439.54%39.28M
60.70%-2.74M
-23.74%21.06M
-130.20%-8.41M
-266.12%-11.57M
Đầu tư ròng
----
-89.62%-5.81M
31.44%-2.67M
-29.84%-3.65M
-16.14%-2.95M
15.66%-3.06M
-20.71%-3.90M
-259.51%-2.81M
-78.75%-2.54M
-4.67%-3.63M
-40.48%-3.23M
72.16%-783.00K
58.89%-1.42M
-91.08%-3.47M
-24.59%-2.30M
-6.15%-2.81M
-54.19%-3.46M
-25.22%-1.82M
10.82%-1.85M
-43.24%-2.65M
16.50%-2.24M
Tài chính thuần
----
35.40%-4.27M
-838.07%-4.29M
45.92%-3.42M
-2033.59%-2.79M
66.97%-6.61M
20.80%-457.00K
-394.92%-6.33M
99.57%-131.00K
49.92%-20.00M
23.68%-577.00K
93.18%-1.28M
-187.21%-30.50M
-4376.79%-39.93M
-206.07%-756.00K
-20741.11%-18.76M
67.11%-10.62M
-443.90%-892.00K
98.36%-247.00K
---90.00K
-851.01%-32.29M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tổng doanh thu đạt 570.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 691.04M.

Tài sản ngắn hạn của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tài sản ngắn hạn là 269.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.15.

Tổng tài sản của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của JAKKS Pacific Inc là 442.20M, bao gồm 269.08M tài sản ngắn hạn và 173.11M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tổng nghĩa vụ của JAKKS Pacific Inc là 193.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.36.

Tổng vốn chủ sở hữu của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tổng vốn chủ sở hữu của JAKKS Pacific Inc là 249.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.43.

Thu nhập hoạt động thuần của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của JAKKS Pacific Inc là 14.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.17.

Giá trị đầu tư ròng của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, giá trị đầu tư ròng của JAKKS Pacific Inc là -12.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.23.

Giá trị huy động vốn ròng của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, giá trị huy động vốn ròng của JAKKS Pacific Inc là -17.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 36.44.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -73.02.

Thu nhập ròng của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, lợi nhuận ròng là 9.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.00.

Biên lợi nhuận ròng của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.73, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.05.

Biên lợi nhuận gộp của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, biên lợi nhuận gộp là 32.34, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.09.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 4.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -75.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -72.54.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của JAKKS Pacific Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của JAKKS Pacific Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 14.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.17.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.