tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Jaguar Health Inc

JAGX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.040USD
+0.074+7.63%
Đóng cửa 07-29 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
386.86KVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của JAGX

Theo dõi tình hình tài chính của Jaguar Health Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Jaguar Health Inc

Mới phát hành
Th05 20, 2026
EPS / Dự báo
-476.02/-2.04
Doanh thu / Dự báo
20.25M/3.67M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
11.51M
-1.52%
EPS(YoY)
-803.95
75.39%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/07/30
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
18.55%-13.60
78.98%-4.38
76.12%-6.28
89.85%-10.26
80.83%-16.70
92.64%-20.83
95.33%-26.29
90.23%-101.00
97.57%-87.12
95.07%-282.90
---562.54
---1.03K
---3.58K
---5.74K
---54.93K
----
----
----
----
----
Doanh thu
815.63%20.27M
-7.81%3.23M
-0.80%3.08M
9.48%2.98M
-5.83%2.21M
52.57%3.51M
10.49%3.11M
1.68%2.72M
19.22%2.35M
-29.45%2.30M
-10.70%2.81M
-8.39%2.68M
-24.88%1.97M
56.73%3.26M
400.00%3.15M
658.70%2.92M
111.52%2.63M
-19.25%2.08M
-77.28%630.00K
-87.84%385.00K
Lợi nhuận ròng
32.96%-7.01M
-133.89%-23.20M
3.57%-9.50M
-9.64%-10.41M
-13.42%-10.46M
-8.18%-9.92M
-26.69%-9.85M
21.88%-9.49M
24.39%-9.23M
-20.96%-9.17M
37.88%-7.78M
-29.71%-12.15M
32.16%-12.20M
47.03%-7.58M
-2.69%-12.52M
33.48%-9.37M
-49.77%-17.99M
-25.95%-14.31M
-47.41%-12.19M
-32.88%-14.08M
Biên lợi nhuận ròng
108.99%43.03%
-145.82%-716.94%
2.94%-312.94%
-0.18%-354.48%
-20.11%-478.59%
27.94%-291.65%
-14.75%-322.43%
22.96%-353.84%
36.62%-398.47%
-60.28%-404.74%
---280.98%
---459.30%
---628.65%
---252.52%
---461.86%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
22.87%94.29%
-61.97%31.99%
0.18%82.74%
-2.37%82.31%
-6.08%76.74%
19.96%84.13%
1.06%82.59%
3.25%84.31%
-0.96%81.71%
-17.31%70.13%
--81.73%
--81.65%
--82.51%
--84.82%
--82.47%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
22.96%88.56%
66.79%110.96%
9.66%62.17%
13.35%60.73%
24.23%72.03%
-5.83%66.53%
-25.78%56.69%
-8.81%53.58%
-0.48%57.98%
-0.32%70.64%
--76.39%
--58.75%
--58.26%
--70.87%
--61.89%
----
----
----
----
----
Doanh thu
815.63%20.27M
-7.81%3.23M
-0.80%3.08M
9.48%2.98M
-5.83%2.21M
52.57%3.51M
10.49%3.11M
1.68%2.72M
19.22%2.35M
-29.45%2.30M
-10.70%2.81M
-8.39%2.68M
-24.88%1.97M
56.73%3.26M
400.00%3.15M
658.70%2.92M
111.52%2.63M
-19.25%2.08M
-77.28%630.00K
-87.84%385.00K
Lợi nhuận hoạt động
208.08%10.18M
-150.61%-20.44M
0.33%-7.24M
-11.25%-8.01M
-14.68%-9.42M
-13.51%-8.16M
17.36%-7.26M
11.17%-7.20M
16.56%-8.21M
-14.32%-7.19M
11.21%-8.79M
-25.05%-8.10M
16.24%-9.85M
41.91%-6.29M
-3.85%-9.90M
43.21%-6.48M
-60.93%-11.75M
-109.44%-10.82M
-77.28%-9.53M
-139.92%-11.41M
Lợi nhuận ròng
32.96%-7.01M
-133.89%-23.20M
3.57%-9.50M
-9.64%-10.41M
-13.42%-10.46M
-8.18%-9.92M
-26.69%-9.85M
21.88%-9.49M
24.39%-9.23M
-20.96%-9.17M
37.88%-7.78M
-29.71%-12.15M
32.16%-12.20M
47.03%-7.58M
-2.69%-12.52M
33.48%-9.37M
-49.77%-17.99M
-25.95%-14.31M
-47.41%-12.19M
-32.88%-14.08M
Tài sản ngắn hạn
-33.60%20.21M
-36.81%20.34M
-19.76%29.40M
-30.44%27.90M
-9.71%30.44M
15.15%32.20M
66.11%36.64M
42.10%40.11M
4.18%33.71M
25.28%27.96M
-12.49%22.06M
20.82%28.23M
13.65%32.36M
-21.50%22.32M
5.01%25.21M
-47.26%23.36M
-35.44%28.47M
59.81%28.43M
123.86%24.00M
281.65%44.29M
Tổng nợ ngắn hạn
44.24%40.69M
106.32%40.65M
81.76%36.12M
52.71%29.22M
58.35%28.21M
40.87%19.70M
59.55%19.87M
-34.03%19.13M
-42.71%17.81M
-53.90%13.99M
-53.77%12.46M
26.65%29.00M
62.87%31.10M
96.10%30.34M
125.45%26.94M
81.01%22.90M
51.63%19.09M
17.03%15.47M
-53.62%11.95M
-48.90%12.65M
Tổng tài sản
-27.26%37.43M
-28.27%38.32M
-15.38%49.47M
-21.46%48.27M
-7.09%51.46M
5.24%53.42M
28.84%58.47M
17.80%61.46M
-2.70%55.39M
6.98%50.76M
-11.52%45.38M
4.58%52.17M
7.60%56.93M
-10.91%47.45M
-13.45%51.29M
-28.26%49.88M
-23.00%52.91M
24.33%53.27M
63.53%59.26M
85.04%69.54M
Tổng các khoản nợ
10.47%53.19M
28.27%57.01M
5.20%45.11M
-2.38%41.39M
17.18%48.14M
-3.10%44.45M
-2.46%42.88M
-8.52%42.40M
-16.61%41.09M
-6.03%45.87M
-7.81%43.96M
-1.66%46.34M
9.98%49.27M
17.86%48.81M
26.48%47.69M
24.83%47.13M
21.66%44.80M
61.51%41.41M
32.63%37.70M
50.07%37.75M
Tổng vốn chủ sở hữu
-575.16%-15.75M
-308.13%-18.69M
-72.03%4.36M
-63.91%6.88M
-76.82%3.32M
83.36%8.98M
1000.42%15.58M
227.11%19.06M
86.72%14.30M
461.14%4.90M
-60.66%1.42M
111.39%5.83M
-5.54%7.66M
-111.44%-1.36M
-83.30%3.60M
-91.33%2.76M
-74.57%8.11M
-31.10%11.85M
176.10%21.55M
155.88%31.79M
Thu nhập hoạt động ròng
220.69%8.83M
29.87%-5.49M
26.05%-4.69M
24.20%-6.19M
-3.82%-7.32M
-5.03%-7.83M
6.61%-6.34M
9.78%-8.17M
29.14%-7.05M
-16.00%-7.45M
20.39%-6.79M
13.40%-9.06M
-29.24%-9.95M
28.02%-6.42M
9.57%-8.53M
-5.55%-10.46M
-14.71%-7.70M
-119.72%-8.92M
-223.12%-9.43M
-147.55%-9.91M
Đầu tư ròng
----
106.05%13.00K
---54.00K
----
----
---215.00K
--0.00
---16.00K
----
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
-103.45%-361.00K
99.47%-56.00K
-20866.67%-1.26M
----
--10.48M
---10.48M
---6.00K
Tài chính thuần
-233.21%-6.62M
245.94%9.79M
77.31%6.26M
-78.89%2.65M
-59.52%4.97M
-73.43%2.83M
150.53%3.53M
274.56%12.57M
-34.78%12.27M
550.18%10.65M
-86.11%1.41M
3.42%3.36M
130.81%18.81M
-47.52%1.64M
2620.38%10.15M
-66.10%3.25M
-73.60%8.15M
-71.11%3.12M
-70.23%373.00K
76.86%9.57M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tổng doanh thu đạt 11.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.69M.

Tài sản ngắn hạn của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tài sản ngắn hạn là 20.34M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -36.81.

Tổng tài sản của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Jaguar Health Inc là 38.32M, bao gồm 20.34M tài sản ngắn hạn và 17.98M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tổng nghĩa vụ của Jaguar Health Inc là 57.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 28.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Jaguar Health Inc là -18.69M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -308.13.

Thu nhập hoạt động thuần của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Jaguar Health Inc là -45.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.31.

Giá trị đầu tư ròng của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, giá trị đầu tư ròng của Jaguar Health Inc là -41.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 82.25.

Giá trị huy động vốn ròng của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, giá trị huy động vốn ròng của Jaguar Health Inc là 23.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.14.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -803.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.39.

Thu nhập ròng của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, lợi nhuận ròng là -53.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.18.

Biên lợi nhuận ròng của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, biên lợi nhuận ròng là -469.09, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -39.70.

Biên lợi nhuận gộp của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, biên lợi nhuận gộp là 67.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -19.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 110.96, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 66.79.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -117.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -56.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Jaguar Health Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Jaguar Health Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -45.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -46.31.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.