tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

ICZOOM Group Inc

IZM
Thêm vào danh sách theo dõi
0.271USD
+0.012+4.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
3.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

IZM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của ICZOOM Group Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025H1
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022Q4
FY2022Q2
FY2021Q4
FY2021Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
1.61%1.14M
121.09%2.45M
29.77%1.13M
--1.11M
--867.51K
-72.47%1.14M
-83.86%1.08M
--4.13M
--6.69M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
1.61%1.14M
121.09%2.45M
29.99%1.13M
--1.11M
--866.08K
-64.51%1.13M
-72.40%1.08M
--3.20M
--3.91M
-Đầu tư ngắn hạn
----
--0.00
----
--0.00
--1.44K
-99.84%1.49K
-99.94%1.57K
--928.80K
--2.79M
Các khoản phải thu
-32.10%36.80M
-62.53%29.22M
-35.51%54.20M
--77.98M
--84.05M
11.67%77.75M
16.56%68.33M
--69.62M
--58.62M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-36.66%33.65M
-63.10%28.30M
-36.09%53.12M
--76.69M
--83.12M
11.69%76.02M
16.13%66.53M
--68.06M
--57.29M
-Khoản vay phải thu
--6.59K
--3.07K
----
--0.00
--0.00
0.00%18.00K
--18.00K
--18.00K
--0.00
-Các khoản phải thu khác
191.96%3.15M
-28.61%918.76K
16.64%1.08M
--1.29M
--924.36K
10.91%1.71M
33.30%1.78M
--1.54M
--1.33M
Hàng tồn kho
140.35%1.09M
-59.31%339.29K
1378.23%455.00K
--833.86K
--30.78K
-85.16%365.62K
-34.02%1.15M
--2.46M
--1.75M
Chi phí trả trước
-47.85%1.02M
145.82%4.09M
34.58%1.96M
--1.66M
--1.45M
0.09%6.71M
-10.53%6.59M
--6.70M
--7.36M
Tài sản ngắn hạn khác
-22.72%4.53M
-42.85%3.03M
25.62%5.86M
--5.30M
--4.67M
-38.97%2.45M
1255.60%2.67M
--4.01M
--197.32K
Tổng tài sản ngắn hạn
-29.89%44.59M
-54.96%39.13M
-30.16%63.60M
--86.89M
--91.07M
1.70%88.40M
6.97%79.82M
--86.92M
--74.62M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-81.68%153.88K
-49.20%502.40K
18.72%840.05K
--988.88K
--707.57K
1325.09%811.82K
-20.83%53.14K
--56.97K
--67.13K
-Tài sản cố định
-37.16%1.13M
-4.46%1.81M
34.93%1.81M
--1.90M
--1.34M
146.26%1.26M
5.32%526.61K
--513.65K
--500.01K
-Khấu hao lũy kế
1.58%980.54K
44.14%1.31M
53.11%965.28K
--910.16K
--630.44K
-0.79%453.10K
9.37%473.46K
--456.68K
--432.88K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-46.01%146.47K
-29.26%204.03K
-17.88%271.32K
--288.44K
--330.38K
-22.87%378.34K
-15.92%440.20K
--490.54K
--523.58K
Tài sản dài hạn khác
-87.37%44.90K
1152.14%136.55K
144.71%355.62K
--10.90K
--145.32K
0.63%39.24K
192.68%46.16K
--39.00K
--15.77K
Tổng tài sản dài hạn
-76.47%345.25K
-34.56%842.98K
23.98%1.47M
--1.29M
--1.18M
109.62%1.23M
-11.04%539.51K
--586.50K
--606.48K
Tổng tài sản
-30.94%44.94M
-54.66%39.98M
-29.47%65.07M
--88.18M
--92.25M
2.43%89.63M
6.83%80.36M
--87.51M
--75.23M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
5.18%1.49M
29.80%1.35M
1.16%1.42M
--1.04M
--1.40M
-34.01%559.24K
-45.15%737.13K
--847.50K
--1.34M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-35.61%12.34M
-21.26%12.23M
37.90%19.17M
--15.53M
--13.90M
-29.16%12.21M
-11.02%12.62M
--17.24M
--14.19M
-Nợ ngắn hạn
-35.61%12.34M
-21.26%12.23M
37.90%19.17M
--15.53M
--13.90M
-29.16%12.21M
-11.02%12.62M
--17.24M
--14.19M
Nợ phải trả hoãn lại
37.47%2.70M
81.75%3.04M
-30.03%1.96M
--1.67M
--2.81M
-32.26%3.65M
71.55%5.02M
--5.39M
--2.93M
Nợ ngắn hạn khác
37.47%2.70M
81.75%3.04M
-30.03%1.96M
--1.67M
--2.81M
-32.26%3.65M
71.55%5.02M
--5.39M
--2.93M
Tổng nợ ngắn hạn
-40.32%29.43M
-65.96%24.59M
-38.79%49.31M
--72.26M
--80.56M
-1.80%78.66M
2.76%71.17M
--80.10M
--69.26M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-72.79%93.81K
--375.06K
--344.81K
--480.44K
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
----
-100.00%0.00
-72.79%93.81K
--375.06K
--344.81K
--480.44K
----
--0.00
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
----
-100.00%0.00
-72.79%93.81K
--375.06K
--344.81K
--480.44K
----
--0.00
----
Tổng các khoản nợ
-40.44%29.43M
-66.14%24.59M
-38.93%49.40M
--72.63M
--80.90M
-1.20%79.14M
2.76%71.17M
--80.10M
--69.26M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
6.74%21.83M
6.21%21.72M
28.08%20.45M
--20.45M
--15.97M
-0.63%15.91M
1.60%16.02M
--16.01M
--15.77M
Lợi nhuận giữ lại
-14.17%-6.20M
-48.24%-6.98M
1.86%-5.43M
---4.71M
---5.53M
26.79%-6.46M
16.12%-7.93M
---8.83M
---9.45M
Vốn dự trữ
6.18%19.96M
6.18%19.96M
29.11%18.80M
--18.80M
--14.56M
-0.69%14.50M
1.75%14.61M
--14.60M
--14.35M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-118.66%-120.06K
434.10%646.04K
-29.60%643.22K
---193.37K
--913.68K
360.56%1.04M
414.74%1.10M
--226.87K
---349.65K
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.98%15.51M
-1.05%15.38M
38.04%15.67M
--15.54M
--11.35M
41.57%10.49M
54.06%9.19M
--7.41M
--5.97M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu IZM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

ICZOOM Group Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, ICZOOM Group Inc có 1.14M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của ICZOOM Group Inc là bao nhiêu?

ICZOOM Group Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 25.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 25.38M nợ ngắn hạ và 435.83K nợ dài hạn.

Tổng tài sản của ICZOOM Group Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của ICZOOM Group Inc là 41.24M, bao gồm 40.22M tài sản ngắn hạn và 1.02M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của ICZOOM Group Inc là bao nhiêu?

ICZOOM Group Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.42M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.