tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Invesco Ltd

IVZ
Thêm vào danh sách theo dõi
29.930USD
+0.140+0.47%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
13.27BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IVZ

Theo dõi tình hình tài chính của Invesco Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Invesco Ltd

Mới phát hành
Th07 28, 2026
EPS / Dự báo
--/0.66
Doanh thu / Dự báo
--/1.31B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
4.25B
5.16%
EPS(YoY)
-1.60
-236.31%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/07/25
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
35.19%0.51
-672.65%-2.63
450.82%0.67
-109.49%-0.03
21.00%0.38
127.92%0.46
-58.44%0.12
0.53%0.29
-1.36%0.31
-499.81%-1.64
--0.29
--0.29
--0.32
--0.41
--1.08
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.05%1.14B
6.24%1.13B
6.53%1.08B
2.72%1.01B
5.03%1.02B
11.78%1.07B
2.21%1.02B
0.78%987.90M
0.85%971.30M
-4.23%954.00M
-0.06%993.80M
-7.12%980.30M
-13.76%963.10M
-18.55%996.10M
-17.38%994.40M
-10.70%1.06B
-1.77%1.12B
8.95%1.22B
18.37%1.20B
21.21%1.18B
Lợi nhuận ròng
34.66%230.40M
-666.75%-1.19B
447.82%301.30M
-109.46%-12.50M
20.92%171.10M
128.20%209.30M
-58.14%55.00M
0.00%132.20M
-2.41%141.50M
-495.26%-742.30M
-25.93%131.40M
9.26%132.20M
-26.66%145.00M
-56.00%187.80M
-46.26%177.40M
-67.15%121.00M
-26.18%197.70M
102.18%426.80M
72.20%330.10M
809.38%368.30M
Biên lợi nhuận ròng
-26.84%19.17%
-492.73%-87.91%
222.94%32.94%
-1.91%19.45%
18.81%26.20%
132.01%22.38%
-39.92%10.20%
18.24%19.83%
28.10%22.05%
-331.56%-69.93%
--16.98%
--16.77%
--17.22%
--30.20%
--19.73%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
25.16%35.18%
31.82%34.61%
8.47%29.39%
9.30%30.42%
-8.54%28.11%
-11.78%26.26%
-5.84%27.10%
-2.08%27.83%
10.58%30.73%
9.63%29.76%
--28.78%
--28.42%
--27.79%
--27.15%
--27.45%
----
----
----
----
----
Doanh thu
12.05%1.14B
6.24%1.13B
6.53%1.08B
2.72%1.01B
5.03%1.02B
11.78%1.07B
2.21%1.02B
0.78%987.90M
0.85%971.30M
-4.23%954.00M
-0.06%993.80M
-7.12%980.30M
-13.76%963.10M
-18.55%996.10M
-17.38%994.40M
-10.70%1.06B
-1.77%1.12B
8.95%1.22B
18.37%1.20B
21.21%1.18B
Lợi nhuận hoạt động
20.16%333.20M
-567.79%-1.46B
169.55%270.90M
15.62%239.10M
30.13%277.30M
80.07%311.70M
-55.86%100.50M
1.47%206.80M
-15.13%213.10M
-25.23%173.10M
-34.87%227.70M
-40.91%203.80M
-39.19%251.10M
-49.30%231.50M
-22.62%349.60M
-18.62%344.90M
5.84%412.90M
16.21%456.60M
33.08%451.80M
124.47%423.80M
Lợi nhuận ròng
34.66%230.40M
-666.75%-1.19B
447.82%301.30M
-109.46%-12.50M
20.92%171.10M
128.20%209.30M
-58.14%55.00M
0.00%132.20M
-2.41%141.50M
-495.26%-742.30M
-25.93%131.40M
9.26%132.20M
-26.66%145.00M
-56.00%187.80M
-46.26%177.40M
-67.15%121.00M
-26.18%197.70M
102.18%426.80M
72.20%330.10M
809.38%368.30M
Tổng tài sản
-4.65%26.83B
0.32%27.09B
3.40%28.44B
4.89%28.50B
0.24%28.14B
-6.65%27.01B
-6.55%27.50B
-7.77%27.17B
-5.57%28.08B
-2.77%28.93B
0.55%29.43B
-2.41%29.46B
-6.66%29.73B
-8.96%29.76B
-10.79%29.27B
-9.21%30.19B
-8.68%31.85B
-10.46%32.69B
-8.95%32.81B
-6.55%33.25B
Tổng các khoản nợ
7.72%13.90B
19.18%14.16B
13.31%13.80B
17.53%14.07B
0.07%12.90B
-13.65%11.88B
-10.43%12.18B
-11.92%11.97B
-6.60%12.89B
-1.08%13.76B
-1.20%13.59B
-5.56%13.59B
-13.01%13.80B
-15.77%13.91B
-19.45%13.76B
-19.25%14.39B
-20.07%15.87B
-23.87%16.52B
-21.23%17.08B
-17.54%17.82B
Tổng vốn chủ sở hữu
-15.12%12.94B
-14.51%12.93B
-4.46%14.64B
-5.06%14.43B
0.37%15.24B
-0.30%15.12B
-3.23%15.33B
-4.22%15.20B
-4.68%15.19B
-4.25%15.17B
2.09%15.84B
0.46%15.87B
-0.35%15.93B
-2.01%15.84B
-1.39%15.51B
2.39%15.79B
6.37%15.99B
9.18%16.17B
9.63%15.73B
10.44%15.43B
Thu nhập hoạt động ròng
351.30%212.60M
43.83%455.80M
38.28%606.20M
12.02%547.90M
-55.51%-84.60M
-55.63%316.90M
23.81%438.40M
47.63%489.10M
44.99%-54.40M
54.11%714.30M
-28.03%354.10M
169.13%331.30M
73.65%-98.90M
12627.03%463.50M
-18.14%492.00M
-75.75%123.10M
-1295.54%-375.40M
-100.65%-3.70M
49.58%601.00M
50.25%507.70M
Đầu tư ròng
-696.96%-733.20M
-1984.02%-352.20M
-1013.26%-254.80M
-179.90%-275.40M
67.98%-92.00M
93.54%-16.90M
-58.05%27.90M
463.99%344.70M
-731.43%-287.30M
-90.12%-261.60M
180.90%66.50M
-23.47%-94.70M
157.52%45.50M
48.75%-137.60M
77.44%-82.20M
8.47%-76.70M
39.71%-79.10M
-643.77%-268.50M
-323.72%-364.40M
71.20%-83.80M
Tài chính thuần
-48.74%271.30M
190.73%356.10M
24.20%-310.10M
-1.84%-724.80M
456.91%529.30M
-255.85%-392.50M
-225.98%-409.10M
-315.96%-711.70M
16.92%-148.30M
34.38%-110.30M
52.78%-125.50M
64.18%-171.10M
-222.78%-178.50M
-263.05%-168.10M
-174.02%-265.80M
1.04%-477.70M
-140.13%-55.30M
285.43%103.10M
219.06%359.10M
-1830.80%-482.70M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tổng doanh thu đạt 4.25B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 4.04B.

Tổng nghĩa vụ của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tổng nghĩa vụ của Invesco Ltd là 14.16B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 19.18.

Tổng vốn chủ sở hữu của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Invesco Ltd là 12.93B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.51.

Thu nhập hoạt động thuần của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Invesco Ltd là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.09.

Giá trị đầu tư ròng của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, giá trị đầu tư ròng của Invesco Ltd là -974.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1524.56.

Giá trị huy động vốn ròng của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Invesco Ltd là -149.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.00.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -236.31.

Thu nhập ròng của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, lợi nhuận ròng là -726.30M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -235.00.

Biên lợi nhuận ròng của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, biên lợi nhuận ròng là -4.11, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -122.09.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 34.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.82.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -7.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -240.77.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -0.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.02.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Invesco Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invesco Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.12B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.09.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.