tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Invo Fertility Ord Shs

IVF
Thêm vào danh sách theo dõi
0.940USD
+0.001+0.06%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.54MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của IVF

Theo dõi tình hình tài chính của Invo Fertility Ord Shs thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Invo Fertility Ord Shs

Mới phát hành
Th06 24, 2026
EPS / Dự báo
-3.38/-1.25
Doanh thu / Dự báo
2.02M/1.98M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.84M
4.73%
EPS(YoY)
-1.07K
70.38%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
98.88%-3.38
100.24%0.56
74.61%-30.68
40.61%-106.38
-63.00%-300.68
36.91%-231.47
40.27%-120.85
79.67%-179.12
84.37%-184.47
---366.87
---202.35
---881.21
---1.18K
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.09%2.02M
-6.09%1.58M
22.60%1.76M
----
3.86%1.64M
22.02%1.69M
47.01%1.43M
481.38%1.84M
352.92%1.58M
396.78%1.38M
314.28%974.89K
116.17%315.90K
114.04%348.02K
-90.88%278.14K
7.51%235.32K
-29.90%146.13K
-76.25%162.60K
1450.70%3.05M
-34.87%218.87K
-15.28%208.47K
164.73%684.52K
Lợi nhuận ròng
68.17%-5.54M
105.24%202.84K
-62.18%-2.64M
----
-990.10%-17.40M
-94.21%-3.87M
-30.62%-1.63M
-0.21%-2.25M
37.41%-1.60M
27.91%-1.99M
51.03%-1.25M
20.03%-2.24M
8.05%-2.55M
-1855.16%-2.77M
-13.68%-2.55M
-54.17%-2.80M
-13.08%-2.77M
96.28%-141.53K
-26.58%-2.24M
-37.36%-1.82M
-69.86%-2.45M
Biên lợi nhuận ròng
74.14%-274.88%
159.07%126.95%
-32.28%-150.51%
-40.86%-172.19%
-949.55%-1063.02%
-48.87%-214.92%
11.15%-113.78%
82.76%-122.25%
86.18%-101.28%
---144.37%
---128.06%
---709.24%
---732.96%
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
32.86%29.04%
-14.16%25.29%
87.58%28.04%
-20.55%32.21%
-30.98%21.85%
15.20%29.46%
-60.98%14.95%
111.76%40.54%
-60.00%31.66%
--25.58%
--38.30%
--19.15%
--79.15%
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-62.11%7.72%
-37.87%9.99%
-37.22%10.52%
70.52%24.90%
29.12%20.37%
7.63%16.08%
16.64%16.75%
-6.24%14.60%
-11.90%15.77%
--14.94%
--14.36%
--15.57%
--17.90%
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
23.09%2.02M
-6.09%1.58M
22.60%1.76M
----
3.86%1.64M
22.02%1.69M
47.01%1.43M
481.38%1.84M
352.92%1.58M
396.78%1.38M
314.28%974.89K
116.17%315.90K
114.04%348.02K
-90.88%278.14K
7.51%235.32K
-29.90%146.13K
-76.25%162.60K
1450.70%3.05M
-34.87%218.87K
-15.28%208.47K
164.73%684.52K
Lợi nhuận hoạt động
35.39%-1.59M
59.23%-1.41M
-25.77%-1.64M
----
-160.19%-2.46M
-129.65%-3.46M
-46.72%-1.30M
7.89%-1.90M
58.97%-946.37K
44.51%-1.51M
64.91%-886.29K
22.96%-2.07M
14.61%-2.31M
-639.82%-2.72M
-11.07%-2.53M
-42.15%-2.68M
-73.16%-2.70M
128.17%503.56K
-79.35%-2.27M
-77.49%-1.89M
-11.69%-1.56M
Lợi nhuận ròng
68.17%-5.54M
105.24%202.84K
-62.18%-2.64M
----
-990.10%-17.40M
-94.21%-3.87M
-30.62%-1.63M
-0.21%-2.25M
37.41%-1.60M
27.91%-1.99M
51.03%-1.25M
20.03%-2.24M
8.05%-2.55M
-1855.16%-2.77M
-13.68%-2.55M
-54.17%-2.80M
-13.08%-2.77M
96.28%-141.53K
-26.58%-2.24M
-37.36%-1.82M
-69.86%-2.45M
Tài sản ngắn hạn
265.44%5.73M
109.47%2.76M
-41.93%1.14M
----
-9.03%1.57M
4.65%1.32M
9.25%1.96M
184.53%2.40M
-38.61%1.72M
102.83%1.26M
90.15%1.79M
-66.95%842.13K
-36.45%2.81M
-90.15%621.09K
-82.32%942.29K
-64.76%2.55M
-53.86%4.42M
-40.19%6.31M
288.44%5.33M
254.31%7.23M
1290.45%9.58M
Tổng nợ ngắn hạn
-66.05%6.36M
-42.37%10.33M
6.81%9.24M
----
109.01%18.72M
124.00%17.93M
77.22%8.66M
78.75%7.99M
101.26%8.96M
134.73%8.00M
194.05%4.88M
249.18%4.47M
310.43%4.45M
172.10%3.41M
-22.38%1.66M
-25.46%1.28M
-41.70%1.08M
-45.24%1.25M
13.65%2.14M
5.93%1.72M
-3.32%1.86M
Tổng tài sản
-22.33%24.66M
-56.47%20.22M
10.65%18.83M
----
73.30%31.74M
151.00%46.45M
-12.61%17.02M
171.61%18.03M
197.79%18.32M
350.96%18.51M
316.31%19.48M
3.33%6.64M
-27.81%6.15M
-60.79%4.10M
-42.57%4.68M
-35.31%6.42M
-16.39%8.52M
-4.39%10.47M
382.27%8.15M
330.71%9.93M
963.82%10.19M
Tổng các khoản nợ
-60.57%9.63M
-50.48%13.00M
-23.82%12.98M
----
33.44%24.43M
49.01%26.24M
-10.79%17.04M
99.75%16.67M
201.97%18.31M
246.62%17.61M
463.35%19.10M
171.94%8.34M
106.91%6.06M
61.02%5.08M
-41.43%3.39M
-44.94%3.07M
-36.19%2.93M
-39.36%3.16M
3.55%5.79M
-5.61%5.57M
-14.86%4.59M
Tổng vốn chủ sở hữu
105.40%15.02M
-64.24%7.22M
25184.59%5.85M
----
71926.46%7.31M
2162.98%20.20M
-106.25%-23.32K
179.95%1.36M
-88.52%10.15K
191.33%892.83K
-71.04%372.80K
-150.81%-1.71M
-98.42%88.47K
-113.37%-977.61K
-45.37%1.29M
-22.99%3.36M
-0.15%5.59M
27.29%7.31M
160.38%2.36M
221.13%4.36M
226.23%5.60M
Thu nhập hoạt động ròng
45.94%-1.92M
104.08%25.21K
-177.23%-1.78M
----
-1260.75%-3.55M
13.64%-617.38K
48.62%-640.81K
11.48%-1.46M
77.31%-260.56K
28.81%-714.88K
24.33%-1.25M
12.20%-1.64M
44.74%-1.15M
33.55%-1.00M
-2.40%-1.65M
-59.56%-1.87M
-19.75%-2.08M
16.99%-1.51M
-71.17%-1.61M
-1.98%-1.17M
-100.98%-1.74M
Đầu tư ròng
-1333.45%-210.00K
-788.65%-2.71M
---8.06K
----
39.23%-14.65K
1080.94%393.13K
100.00%0.00
98.04%-5.13K
-185.40%-24.11K
287.86%33.29K
-74973.70%-2.26M
-5234.66%-261.50K
89.68%-8.45K
100.94%8.58K
99.06%-3.01K
99.19%-4.90K
73.50%-81.89K
-850.42%-917.84K
-425.48%-320.29K
-13097.02%-606.40K
-1129.28%-308.98K
Tài chính thuần
35.36%4.95M
791.42%4.40M
839.02%1.59M
----
593.86%3.66M
449.09%494.05K
-96.19%169.46K
1235.43%1.93M
-83.80%527.37K
-117.69%-141.53K
17753.12%4.45M
---169.86K
933.34%3.26M
-76.48%800.00K
---25.20K
--0.00
-14.83%315.00K
-69.38%3.40M
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--369.84K

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tổng doanh thu đạt 6.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.53M.

Tài sản ngắn hạn của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tài sản ngắn hạn là 2.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.47.

Tổng tài sản của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Invo Fertility Ord Shs là 20.22M, bao gồm 2.76M tài sản ngắn hạn và 17.46M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tổng nghĩa vụ của Invo Fertility Ord Shs là 13.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -50.48.

Tổng vốn chủ sở hữu của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tổng vốn chủ sở hữu của Invo Fertility Ord Shs là 7.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -64.24.

Thu nhập hoạt động thuần của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Invo Fertility Ord Shs là -5.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.30.

Giá trị đầu tư ròng của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, giá trị đầu tư ròng của Invo Fertility Ord Shs là -2.75M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -854.47.

Giá trị huy động vốn ròng của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, giá trị huy động vốn ròng của Invo Fertility Ord Shs là 11.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 255.71.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1073.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 70.38.

Thu nhập ròng của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, lợi nhuận ròng là -25.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -168.87.

Biên lợi nhuận ròng của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, biên lợi nhuận ròng là -78.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 43.99.

Biên lợi nhuận gộp của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, biên lợi nhuận gộp là 27.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -9.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tỷ lệ nợ trên tài sản là 9.99, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.87.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -16.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 42.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Invo Fertility Ord Shs là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Invo Fertility Ord Shs, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -5.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.30.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.